1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi chọn HSG cấp trường môn toán 7 THCS Thị Trấn Cẩm Thuỷ

3 2,3K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau.. Tính số đo góc BDH.. Chứng minh đường thẳng DH vuông góc Câu 7 : 3 điểm Cho tam giác ABC, các trung tuyến AM, BN, CP.

Trang 1

TRƯỜNG THCS KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

THỊ TRẤN CẨM THUỶ LỚP 7 THCS - Năm học 2010 – 2011

MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (3.0 điểm)

Thực hiện tính:

A = 0 , 5 3641

24

13 41

5 24

11

5

2 7

2 2 5

2 7

2 7

Câu 2: (3.0 điểm)

b.

327

2

x

+

326

3

x

+

325

4

x

+

324

5

x

+

5

349

x

= 0

Câu 3: (1.0 điểm)

1 2  3  100 

Câu 4: (2 điểm)

Câu 5 (4 điểm)

a) Tìm các số a, b, c biết rằng :

a b c

b) Có 16 tờ giấy bạc loại 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có mấy tờ?

Câu 6: (4.0 điểm)Cho tam giác ABC có A = 900, B = 500.Đường thẳng AH vuông góc với BC tại H.Gọi d là đường thẳng vuông góc với BC tại B.Trên đường thẳng d thuộc nửa mặt phẳng

bờ BC không chứa điểm A lấy điểm D sao cho BD = HA (Hình vẽ bên)

a Chứng minh  ABH =  DHB

b Tính số đo góc BDH

c Chứng minh đường thẳng DH vuông góc

Câu 7 :( 3 điểm ) Cho tam giác ABC, các trung tuyến

AM, BN, CP

3 AMBNCP

_ Hết _

A

H

D

Trang 2

TRƯỜNG THCS KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

THỊ TRẤN CẨM THUỶ LỚP 7 THCS - Năm học 2010 – 2011

MÔN : TOÁN ĐÁP ÁN

Câu 1:

41

36 41

5 24

13

24

11

41

41

24

24

= 1 - 1 + 0,5

= 0,5 (0,5đ)

7

2 2 7

2 7 5

2

7

2 2 7

2 7 5

2

(0,5đ)

2.5 5



= - 2 (0,5đ)

Câu 2:

a) 28  7x= 28  4y 0,5 đ

7 4

7

y x y

x

0,5 đ

11

22

7

4   

y

x

x 8 ;y  14 0,5 đ

5

349 1

324

5 1

325

4 1

326

3 1

327

2

(0,5 đ )

5

1 324

1 325

1 326

1 327

1 )(

329

329 0

Câu 3: (1 đ)

;

10

1

1

1

10

1 2

1

 ; 101

3

1

100

1

10

1 100 100

1

3

1 2

1

1

1

Câu 4: a.Tìm max A

4

3

b.Tìm min B

Câu 5 a)

a b c

5

a b c abc

Biến đổi: 20 000x = 50 000y = 100 000z

Suy ra x = 10, y = 4, z = 2

Vậy số tờ giấy bạc loại 20 000đ, 50 000đ, 100 000đ theo thứ tự là 10; 4; 2 0,5đ

Trang 3

Câu 6: (4đ)

a Xét  ABH và  DHB có:

HB chung

BD = HA (0,75đ)

  ABH =  DHB (c-g-c) (0,25đ)

Từ  ABH =  DHB có:

c Từ  ABH =  DHB có:

AB  AC

 DH  AC (0,75đ)

Câu 7(3đ): Ta có AB < AG + BG

BC < BG + CG

=>AB + BC + AC < 2 (AG + BG + CG ) (0,5đ) A

A

H

D

Ngày đăng: 22/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w