1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ôn tập thi hk2

1 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ các đỉnh, các tiêu điểm, tiêu cự của E.. Tìm tọa độ các đỉnh, các tiêu điểm, tiêu cự của E.

Trang 1

ĐỀ ƠN TẬP THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 10 ĐỀ SỐ 3 Câu I: Giải bất phương trình:

a) 5 4 2

  b\2 2 3 2 3

3

x x

 

 

 c\ 2x 1  x 2

Câu II : Định m để phương trình sau cĩ nghiệm: (m 1)x2 2mx m  2 0 

Câu III:Cho sin 5

13

a  vµ 2 a  Tính Sin 2a, Cos 2a ,Tan 2a, Cot 2a Sin a 3

Câu IV Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm, điểm A1;4 và 1

2 2;

B 

 : a) Chứng minh rằng OAB vuơng tại O;

b) Tính độ dài và viết phương trình đường cao OH của OAB;

c) Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp OAB

Câu V: Cho elip (E): 4x2 +9y2 = 36 Tìm tọa độ các đỉnh, các tiêu điểm, tiêu cự của (E)

ĐỀ ƠN TẬP THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN – LỚP 10 ĐỀ SỐ 3 Câu I: Giải bất phương trình:

a) 5 4 2

  b\2 2 3 2 3

3

x x

 

 

 c\ 2x 1  x 2

Câu II : Định m để phương trình sau cĩ nghiệm: (m 1)x2 2mx m  2 0 

Câu III:Cho sin 5

13

a  vµ 2 a  Tính Sin 2a, Cos 2a ,Tan 2a, Cot 2a Sin a 3

Câu IV Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm, điểm A1;4 và 1

2 2;

B 

 : a) Chứng minh rằng OAB vuơng tại O;

b) Tính độ dài và viết phương trình đường cao OH của OAB;

c) Viết phương trình đường trịn ngoại tiếp OAB

Câu V: Cho elip (E): 4x2 +9y2 = 36 Tìm tọa độ các đỉnh, các tiêu điểm, tiêu cự của (E)

Ngày đăng: 01/07/2015, 07:00

w