Còn nếu cho A tác dụng với dd NaOH dư, kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi được 4g chất rắn.. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm.. Muối trong dung dịch là: A.. Giá trị
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Thời gian : 90 pút( Không kể phát đề) - Đề gồm 2 trang
Trang 2Câu 1: Trộn 100ml dd H2SO4 aM với 100ml dd NaOH có pH = 12 được dd có pH = 2, giá trị của a là:
A 0,02 B 0,04 C 0,015 D 0,03
Câu 2: Cho 0,5lít dd A chứa MgCl2 aM và Al2(SO4)3 bM tác dụng với dd NH3 dư, lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 14,2 gam chất
rắn Còn nếu cho A tác dụng với dd NaOH dư, kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi được 4g chất rắn Giá trị của a, b lần lượt là:
A 0,1; 0,1 B 0,2; 0,2 C 0,1; 0,2 D 0,15; 0,15
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hidrocacbon X thu được 13,44 lít CO2 ở đkc và 10,8 gam H2O Giá trị của m và dãy đồng đẳng của X là:
A 0,84 g và ankan B 8,4 g và anken hoặc xiclo ankan
C 8,8 g và anken hoặc xiclo ankan D 8,8g và ankan
Câu 4: Trộn 6,48 g Al với 16 g Fe2O3 rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thì thu được chất rắn A, cho A tác dụng với dd NaOH dư thì được 1,344 lít khí ở
đktC Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm
A 100% B 83,33% C 80% D 75%
Câu 5: Có sơ đồ sau:
but-1-en →+HCl A+ → 0
t KOH B H SOđ , 1800 C→
4
t
E là chất nào?
A CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)2CHOHCH3 C CH3CH(OH)CH(OH)CH3 D.CH2(OH)CH(CH3)CH2OH
Câu 6: Có bao nhiêu hợp chất có công thức C3H6O2 phản ứng với AgNO3/NH3
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 2 kim loại Fe và Cu vào dd HNO3 đặc nóng thì thu được 22,4 lít khí màu nâu(đktc) Nếu thay HNO3 bằng dd H2SO4
đặc nóng thì thể tích khí SO2(đktc) là:
Câu 8: Cho butan-2-ol, glixerol, phenol lần lượt phản ứng với các chất : K, dd KOH, dd HCl đặc Có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?
Câu 9: Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch thu
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 2,4g Mg trong 100ml dd HCl 3M Tính pH của dd thu được có giá trị:
Câu 11: Cho 2,7 gam Al vào 100ml dd NaOH 2M thu được dd A, thêm vào dd A 0,35 mol axit HCl thì lượng kết tủa thu được bằng:
A 1,3g B 3,9g C 7,8g D 11,7g
Câu 12: Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 10ml dung dịch HCl 0,1M với 10ml dung dịch NaOH 0,1 M
A pH = 6 B pH = 8 C pH = 7 D pH = 9
Câu 13: Một hợp chất thơm X: C7H8O vừa tác dụng được với Na thu được H2, vừa tác dụng với ddHCl đặc X là:
A.CH3OC6H5 B o-CH3C6H4OH C p-CH3C6H4OH D.C6H5CH2OH
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp C2H5OH và CH3CHO tác dụng với Na sinh ra 2,24 lít khí (ở đkc) Cũng m gam hỗn hợp trên khi tác dụng với AgNO3/dd NH3
dư tạo ra 21,6 gam Ag Vậy m có giá trị là:
A 13.6 g B 15,4 g C 11,4 g D 41,1 g
Câu 15: Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 loãng thoát khí NO2 và thu được dung dịch muối Muối trong dung dịch là:
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
Câu 16: Dãy các oxit được được xếp theo chiều giảm dần tính axit là:
A.SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 B.Cl2O7, SO3, P2O5, SiO2 C.SiO2, SO3, P2O5, Cl2O7 D.Cl2O7, P2O5, SO3, SiO2
Câu 17: Hoà tan 12,9(g) hỗn hợp Al và Al2O3 bằng 400ml dung dịch NaOH 1M thu được 3,36(l) khí H2 ( đktc) và dung dịch E Thể tích dung dịch HCl 1M
cần lấy để cho vào E được kết tủa lớn nhất là (ml)
Câu 18: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4 % cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C3H7N C C3H5ND CH5N
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và
dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 20: Ion nào có tổng số proton bằng 48:
Câu 21: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=CH-COO-C2H5 B CH2=CH-COO-CH3 C C2H5COO-CH=CH2 D CH3COO-CH=CH2
Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe
không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
A MgSO4 và Fe2(SO4)3 B MgSO4 và Fe2(SO4)3 và FeSO4 C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân
tử của X là:
A C3H7NB C3H9N C C4H9N D C2H7N
Câu 24: α-aminoaxit X chứa một nhóm –NH2 Cho 10,3 gam gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo thu
gọn của X là:
A CH3CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH(NH2)COOH .D H2NCH2COOH
Câu 25: Cho các chất sau: HOCH
2CH2OH, CH3CH2CH2OH, CH3CH2OCH3, CH3CHO, HOCH2CH(OH)CH2OH Số lượng các chất tham gia các phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A 2 B 4 C.1 D 3
Câu 26: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 27: Nếu trộn 250ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M với H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a(M) được 500ml dung dịch có pH = 12 Tính
a
Câu 28: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3,t0
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na
Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12,
O = 16, Ba =137)
Câu 30: Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Liên kết được tạo thành giữa cation R+ và anion Cl- là liên kết :
Trang 3Biên soạn:PTTNhung