Tớnh tần số đột biến gen Câu 9: Giả sử rằng ở một tế bào sinh tinh xảy ra sự không phân tách đối với một cặp NST trong giảm phân I?. Phân tích rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyề
Trang 1Sở GD & đT THANH HOá
MÔN: Sinh học ( Thời gian 90 phút )
Họ Và TÊN: lớP: 12
I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:
Câu 1: Hai hình thức cách li nào dới đây đợc xem là mốc đánh dấu sự xuất hiện một loài mới
A Cách li sinh thái và cách li địa lí B Cách li sinh thái và cách li di truyền.
C Cách li sinh sản và cách li di truyền D Cách li địa lí và cách li sinh sản.
Câu 2: Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có 10 000 cá thể, trong đó có 100 cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn
(aa ) thì cá thể có kiểu gen dị hợp là
Câu 3: Nguyên nhân của hiện tợng bất thụ ở cơ thể lai xa chủ yếu là do:
A sự không phù hợp giữa nhân và tề bào chất của hợp tử.
B sự không tơng hợp giữa hai bộ gen ảnh hởng tới sự bắt cặp của các NST trong giảm phân.
C hai loài bố mẹ có số lợng và hình thái NST khác nhau.
D bộ NST ở con lai là số lẻ ví dụ nh lừa cái lai với ngựa đực tạo ra con La ( 2n = 63 ).
Câu 4: Ở 1 loài thực vật, A- chớn sớm, a- chớn muộn, B- quả ngọt, b- quả chua Cho lai giữa hai cơ thể bố mẹ thuần
chủng , ở F1 thu được 100% cõy mang tớnh trạng chớn sớm, quả ngọt Cho F1 lai với một cỏ thể khỏc, ở thế hệ lai thu được 4 loại kiểu hỡnh cú tỉ lệ 42,5% chớn sớm, quả chua : 42,5% chớn muộn, quả ngọt : 7,5% chớn sớm, quả ngọt : 7,5 % chớn muộn, quả chua Phộp lai của F1 và tớnh chất di truyền của tớnh trạng là
A
aB
Ab
( F1 ) x
ab
ab
ab
AB
( F1 ) x
ab
ab
, hoỏn vị với tần số 15%
C AaBb ( F1 ) x aabb, phõn li độc lập D
ab
AB
( F1 ) x
aB
Ab
, LK gen hoặc HVG 1 bờn, f = 30%
Câu 5: Một gen gồm 3 alen đó tạo ra trong quần thể 4 loại kiểu hỡnh khỏc nhau Cho rằng tần số cỏc alen bằng nhau, sự
giao phối là tự do và ngẫu nhiờn, cỏc alen trội tiờu biểu cho cỏc chỉ tiờu kinh tế mong muốn Số cỏ thể chọn làm giống trong quần thể chiếm tỉ lệ bao nhiờu?
A
3
1
9
1
9
2
9
3
Cõu 6 : Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cõy hoa đỏ thuần chủng với cõy hoa trắng được F1 toàn hoa đỏ Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con cú tỉ lệ 3 cõy hoa trắng : 1 cõy hoa đỏ Cho 1 cõy F1 tự thụ phấn được cỏc hạt lai F2 Xỏc suất để cú đỳng 3 cõy hoa đỏ trong 4 cõy con là bao nhiờu ?
Câu 7: Với phép lai AaBbDd x AaBbDd điều kỳ vọng nào sau đây ở đời con là không hợp lý?
A aabbdd = 1/64 B aaB-Dd = 9/64 C A-bbdd = 3/64 D A-B-D- = 27/64 Câu 8: Trong 100.000 trẻ sơ sinh cú 10 em lựn bẩm sinh, trong đú 8 em cú bố mẹ và dũng họ bỡnh thường, 2 em cú bố
hay mẹ lựn Tớnh tần số đột biến gen
Câu 9: Giả sử rằng ở một tế bào sinh tinh xảy ra sự không phân tách đối với một cặp NST trong giảm phân I Kết thúc
giảm phân sẽ cho ra bao nhiêu giao tử khác nhau và có bộ NST nh thế naò?
A hai: n + 1 và n B hai: n - 1 và n C hai: n + 1 và n - 1 D ba: n + 1, n - 1 và n Câu 10: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cõy hoa đỏ thuần chủng với cõy hoa trắng được F1 toàn cõy hoa đỏ Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con cú tỉ lệ 1 cõy hoa đỏ: 1 cõy hoa trắng.Cho 1 cõy F1 tự thụ phấn được F2.Xỏc xuất bắt gặp ở F2 cả 2 cõy đều cú hoa đỏ là
Câu 11: Đâu là điểm hạn chế chính của học thuyết tiến hoá của Đacuyn (do trình độ khoa học đơng thời )?
A Phân tích rõ nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền của các biến dị di truyền và biến dị không di truyền.
B Chứng minh nguồn gốc chung của các loài bằng tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đờng phân ly tính
thành loài mới bằng tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đờng phân ly tính trạng qua thời gian dài
D.Giải thích sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật bằng tác dụng của chọn lọc tự nhiên Câu 12: ễÛ ngoõ, giaỷ thieỏt haùt phaỏn ( n + 1 ) khoõng coự khaỷ naờng thuù tinh; noaừn ( n + 1 ) vaón thuù tinh bỡnh thửụứng Goùi
gen R quy ủũnh haùt ủoỷ troọi hoaứn toaứn so với gen r qui ủũnh haùt traộng Cho P: ♂ RRr ( 2n + 1 ) X ♀ Rrr ( 2n + 1 ) Tổ leọ kieồu hỡnh ụỷ F1 laứ:
A 5 ủoỷ : 1 traộng B 3 ủoỷ : 1 traộng C 11 ủoỷ : 1 traộng D 35 ủoỷ : 1 traộng
Câu 13: Tỉ lệ các loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDD là:
A.100% B.50% C.25% D.12,5%.
Câu 14: ở 1 loài thực vật sự có mặt của 1 gen lặn là tăng chiều cao cây 15 cm Cây thuần chủng AABBDD có chiều cao
45 cm Trong phép lai sau phép lai nào đồng loạt cho F1 có chiều cao cây là 90 cm ?
Trang 2A aabbdd x AABBDD B aabbdd x aabbDD C aaBBdd x aabbDD D.AABBdd x aabbdd.
Câu 15: Tỉ lệ các loại giao tử đợc tạo ra từ kiểu gen ABD/abd ,chỉ có Aa hoán vị gen với tần số 20% là:
A 25% ABD; 25% abd; 25% Abd; 25% aBD B 40% Abd; 40%aBD; 10%ABD; 10%abd.
C 30%Abd; 30%abD; 20%AbD; 20%aBd D 40%ABD; 40%abd; 10%Abd; 10%aBD
Câu 16: Nguyên tắc bổ sung có tầm quan trọng với cơ chế di truyền nào sau:
1 Nhân đôi AND 2 Hình thành mạch đơn 3 Phiên mã 4 Mở xoắn 5 Dịch mã
A 1, 2 , 3 B 1, 3, 4 C 1, 3, 5 D 2, 3, 4.
Câu 17:Một gen của sinh vật nhân thực nhân đôi liên tiếp 2 lần đòi hỏi môi trờng cung cấp 9000 nu tự do Để hoàn tất
quá trình nhân đôi trên cần bao nhiêu đoạn mồi? biết trung bình 1 đoạn okazaki có 50 nu
A.32 B.60 C.90 D.96
Câu 18: Theo quan niệm hiện nay, quần thể đợc xem là đơn vị tiến hoá cơ sở bởi vì:
A nó là đơn vị tồn tại thực của loài trong tự nhiên B nó là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên.
C nó vừa là đơn vị tồn tại vừa là đơn vị sinh sản của loài.
D nó là một hệ gen mở, có một vốn gen đặc trng chung.
Câu 19 : Cho các cơ thể có kiểu gen dị hợp kép giao phối với nhau tạo ra 4 loại kiểu hình, trong đó loại kiểu hình lặn
chiếm 0.09 Chọn đáp án đúng để cho kết quả trên
A P có kiểu gen
aB
Ab
aB
Ab
, f = 36% xảy ra ở 1 bên
C P có kiểu gen
ab
AB
Câu 20: ở một quần thể lỡng bội ngẫu phối, xét một gen trên NST thờng có 3 alen khác nhau Theo nguyên tắc có thể có
tối đa bao nhiêu kiểu gen khác nhau và bao nhiêu kiểu gen dị hợp tử?
A Tổng số kiểu gen là 3; số kiểu gen dị hợp tử là 3 B.Tổng số kiểu gen là 3; số kiểu gen dị hợp tử là 6.
C Tổng số kiểu gen là 6; số kiểu gen dị hợp tử là3 D Tổng số kiểu gen là 6; số kiểu gen dị hợp tử là 6 Câu 21: Quần thể có thành phần kiểu gen nào dới đây là ở trạng thái cân bằng?
A 0,50 AA; 0,25 Aa ; 0,25 aa B 0,25 AA: 0,50 Aa: 0,25 aa.
C 0,33 AA: 0,34 Aa: 0,33 aa D 0,25 AA: 0,25 Aa: 0,50 aa
Câu 22: trong nghiên cứu di truyền ngời, phơng pháp nào dới đây đợc coi là ra đời sớm hơn cả?
A nghiên cứu phả hệ B nghiên cứu tế bào C nghiên cứu trẻ đồng sinh C nghiên cứu DTphân tử Câu 23: Toàn taùi chuỷ yeỏu trong hoùc thuyeỏt cuỷa Lamac laứ
A Chửa hieồu cụ cheỏ taực duùng cuỷa ngoaùi caỷnh, cho raống moùi bieỏn dũ trong ủụứi caự theồ ủeàu ủửụùc di truyeàn
B Cho raống cụ theồ sinh vaọt voỏn coự khuynh hửụựng coỏ gaộng vửụn leõn hoaứn thieọn veà toồ chửực
C Thửứa nhaọn sinh vaọt voỏn coự khaỷ naờng phaỷn ửựng phuứ hụùp vụựi ngoaùi caỷnh
D Cho raống SV coự khaỷ naờng thớch nghi kũp thụứi vaứ khoõng coự loaứi naứo bũ ủaứo thaỷi do ngoaùi caỷnh thay ủoồi chaọm
Câu 24: Trên phơng diện tiến hoá, sinh giới tồn tại thể hiện nổi bật ở hai dấu hiệu nào dới đây.
A Tính di truyền và tính biền dị B Tính đa dạng và tính thích nghi hợp lý.
C Tính tự nhiên và tính hoàn thiện D Tính đấu tranh và tính tự điều chỉnh.
Câu 25: Một đoạn của phân tử ADN chứa 3000 nucleotit Tổng số liên kết hoá trị giữa các gốc đờng và photphat trong
đoạn ADN đó là bao nhiêu?
A.2998 B 3000 C 5998 D.6000.
Câu 26: Đơn vị tồn tại và sinh sản của loài trong tự nhiên là gì
A Quần xã B Nòi hoặc loài phụ C Quần thể D Cơ thể.
Câu 27: Trong kỹ thuật chuyển gen, hai enzym cơ bản nào đợc sử dụng để cắt và nối các ADN từ các nguồn khác nhau
để tạo ra một phân tử ADN tái tổ hợp là:
A ADNpolimeraza và restrictaza B ligaza và ADNpolimeraza.
C Restrictaza và ARNpolimeraza D Restrictaza và ligaza.
Câu 28: Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phõn chia thỡ thấy trong một tế bào cú 19 NST, mỗi NST gồm 2
crụmatit Tế bào ấy đang ở
Câu 29: Một quần thể thực vật xét 1 gen gồm 2 alen A -> hoa đỏ , a -> hoa trắng Thế hệ Po có tỉ lệ: 0.4AA : 0.4Aa : 0.2
aa Qua tự thụ phấn tỉ lệ KG, KH ở thế hệ F2 là
C 0.55 AA : 0.1 Aa : 0.35 aa ( 13 đỏ : 7 trắng ) D Cả A, B, C đều sai
Câu 30: Một cặp gen dị hợp, mỗi alen đều d i 510 nm Gen A có số liên kết hydro l 3900, gen a có hià à ệu số phần trăm giữa loại A với G l 20% sà ố nu của gen Do đột biến thể dị bội tạo ra tế b o có kià ểu gen Aaa Số lượng nu mỗi loại trong kiểu gen sẽ l à
Câu 31: Luận điểm nào đây về sự hợp lí tơng đối của các đặc điểm thích nghi là không phù hợp?
A Mỗi đặc điểm thích nghi là sản phẩm của chọn lọc tự nhiên trong hoàn cảnh nhất định.
B Khi hoàn cảnh sống thay đổi, đặc điểm thích nghi đạt đợc có thể trở thành bất lợi và bị thay thế bằng đặc điểm
khác thích nghi hơn
C Chỉ khi hoàn cảnh sống ổn định thì các biến dị di truyền mới ngừng phát sinh và chọn lọc thôi hoạt động.
Trang 3D Trong lịch sử tiến hoá, các sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn sinh vật xuất hiện trớc Câu 32: Một đôi tân hôn đều có nhóm máu AB Xác suất để đứa con đầu lòng của họ là con gái mang nhóm máu là A
hoặc B sẽ là:
A 6,25% B 12,5% C 50% D 25% Câu 33: ở ngời, gen D quy định da bình thờng, gen d quy định bệnh bạch tạng, gen nằm trên NST thờng Gen M quy
định mắt bình thờng, gen m quy định bệnh mù màu, gen nằm trên NST X, không có alen trên NST Y Mẹ bình thờng, bố
mù màu sinh con trai bạch tạng, mù màu kiểu gen của bố mẹ là
C Dd XMXm x Dd XMY D Dd XMXM x Dd XmY
Câu 34: Nhận xét nào sau đây nào sau đây là không thoả đáng khi đề cập đến các đột biến tự nhiên?
A Phần lớn các đột biến gen tự nhiên là lặn và có hại cho cơ thể.
B Đột biến tự nhiên là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá.
C Gía trị thích nghi của thể đột biến vẫn giữ nguyên khi môi trờng thay đổi.
D Gía trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen
Câu 35: Trờng hợp nào dới đây không cùng loại với các thể đột biến còn lại?
A Hội chứng Đao B Hội chứng claiphentơ XXY C Hội chứng siêu nữ XXX D Hội chứng tớcnơ XO Câu36: Theo lý thuyết phép lai nào dới đây ở một loài sẽ cho tỷ lệ kiểu hình aabb thấp nhất?
A AB/ab x AB/ab B Ab/aB x Ab/aB C AB/ab(mẹ) x Ab/aB(bố) D Ab/aB(mẹ) x AB/ab(bố) Câu 37: Đặc tính cơ bản nào của vật chất di truyền đảm bảo con cái sinh ra giống với cha mẹ chúng?
A Mang đầy đủ thông tin DT đới dạng mật mã B Có khả năng tự sao chép chính xác bản thân nó.
C Có khả năng tổng hợp các phân tử quan trọng của TB D Có khả năng biến đổi tạo ra các nguồn BDDT Câu 38: Trong 1 quaàn theồ thửùc vaọt, xeựt moọt gen vụựi 2 alen B vaứ b Quaàn theồ ban ủaàu coự thaứnh phaàn KG: 0,7 BB +
0,2 Bb + 0,1 bb = 1 Qua 4 theỏ heọ tửù thuù phaỏn baột buoọc, sau ủoự cho ngaóu phoỏi thỡ thaứnh phaàn kieồu gen cuỷa quaàn theồ seừ laứ:
Câu 39: Với phép lai giữa các kiểu gen AabbDd và AaBbDd xác suất thu đợc kiểu hình A - B - D - là
A 12,5% B 37,5% C 28,125% D 56,25%.
Câu 40: khi khảo sát hệ nhóm máu A, B, AB, O của một quần thể có 14500 ngời, số cá thể có nhóm máu A, B, AB và O
lần lợt là 3480, 5075, 5800, 145 Tần số tơng đối của các Alen IA, IB, Io lần lợt là:
A 0,5 , 0,4 và 0,1 B 0,4 , 0,5 và 0,1 C 0,5 , 0,3 và 0,2 D 0,3 , 0,5 và 0,2.
II - PHẦN RIấNG
1 - Dành cho thớ sinh học chương trỡnh CƠ BẢN:
Câu 41: Trong lai TB, người ta nuụi cấy 2 dũng TB nào?
A sinh dưỡng khỏc loài B sinh dục khỏc loài
C xụma và sinh dục khỏc loài D sinh dưỡng và sinh dục khỏc loài.
Câu 42: Một cá thể với KG AaBbDd sau một thời gian thực hiện giao phối gần, sẽ là xuất hiện bao nhiêu dòng thuần?
A 2 B 4 C 6 D 8.
Câu 43: F1 cõy cao quả trũn trội hoàn tũan tự thụ phấn được F2 50,16% cao trũn : 24,84%
cao dài 24,84% : thấp trũn : 0,16% thấp dài Hỏi khỏang cỏch 2 gen
Câu 44: Trong trờng hợp trội không hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1:1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai:
A Aa x Aa B Aa x aa và AA x Aa.
C AA x Aa và AA x aa D AA x aa.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các đột biến đảo đoạn NST?
A Có thể xảy ra bên ngoài tâm động hoặc không chứa tâm động
B Trình tự các gen bị đảo ngợc khi đoạn NST bị đứt ra và nối lại
C Đoạn NST bị đảo ngợc, đứt ra và nối lại với trình tự xáo trộn
D Tăng cờng sự sai khác giữa các NST tơng ứng trong một loài
Câu 46: Xét phép lai P: AaBbDd x AabbDd Tỉ lệ xuất hiện kiểu gen AaBbdd ở F1 là:
A 1/64 B 1/32 C 1/16 D.1/8
Câu 47: Cho quần thể P : 135 AA : 70 Aa : 45aa Thành phần kiểu gen của quần thể qua 4 thế hệ tự phối là
Câu 48: ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST t
-ơng đồng, liên kết chặt chẽ với nhau trong quá trình di truyền Phép lai nào sẽ dẫn đến sự xuất hiện tỷ lệ phân tính 1: 1 : 1 : 1 trong kết quả lai:
A AB/ab x ab/ ab B.Ab/ ab x aB/ ab C.Ab/ aB x ab/ ab D Ab/ Ab x aB/ Ab Câu 49: Điều nào không đúng khi nói về sinh sản của động vật bậc cao?
A Động vật đơn tính chỉ sinh ra một trong hai loại giao tử đực hoặc cái
B Động vật đơn tính hoặc lỡng tính chỉ có hình thức sinh sản hữu tính
C Động vật lỡng tính sinh ra cả hai loại giao tử đực và cái
D Có động vật có cả hai hình thức sinh sản vô tính và hữu tính
Trang 4Câu 50 : Gen dài 3060AO, có tỷ lệ A=3/7G Sau đột biến chiều dài gen không đổi và có tỷ lệ A/G= 42,18% Số liên kết hiđrô của gen đột biến là:
A 2430 B 2433 C 2070 D 2427.
2 - Dành cho thớ sinh học chương trỡnh NÂNG CAO:
Câu 51: Khâu nào dới đây đợc coi là ý tởng sáng tạo độc đáo trong việc giải mã di truyền.
A Sử dụng mARN nhân tạo để tổng hợp protêin trong ống nghiệm.
B Sử dụng bộ máy tổng hợp Protêin từ dịch chiết tế bào Ecoli.
C Sử dụng tế bào Ecoli để tạo dòng ADN tái tổ hợp D Sử dụng Plasmid làm Vector mang ADN tái tổ hợp Câu 52: Màu lông của sóc gồm 2 alen quy định, tác đọng của CLTN trong quần thể sóc không đáng kể, nếu 1 quần thể
sóc ở 1 vờn quốc gia có tổng số 1500 cá thể trong đó số cá thể lông nâu đồng hợp là 1050, số cá thể lông nâu dị hợp là
150 con, còn lại là số cá thể lông trắng Qua nhiều thế hệ cùng sinh sống số cá thể của quần thể sóc tăng lên là 6000 con thì số lợng cá thể cụ thể của từng kiểu gen là
A lông nâu đồng hợp là 4200; lông nâu dị hợp là 600; lông trắng Là 1200
B lông nâu đồng hợp là 4500; lông nâu dị hợp là 0; lông trắng Là 1500
C lông nâu đồng hợp là 4200; lông nâu dị hợp là 1125; lông trắng Là 675
D lông nâu đồng hợp là 3375; lông nâu dị hợp là 2250; lông trắng Là 375
Câu 53: Khi phân tử acridin chèn vào mạch mới đang tổng hợp sẽ gây ra dạng đột biến gen nào sau đây?
A Mất một cặp nuclêôtit C Đảo một cặp nuclêôtít.
B Thêm một cặp nuclêôtit D.Thay thế một cặp nuclêôtit.
Câu 54: Xét phép lai P AaBbDd x AabbDd tỷ lệ xuất hiện ( AAB - D -) ở F1 là:
Câu 55: Phát biểu nào dới đây về kỹ thuật cấy gen là không đúng:
A Thể truyền đợc sử dụng phổ biến là plsmit hoặc thể thực khuẩn.
B ADN tái tổ hợp có thể tạo ra do kết hợp ADN của các loài rất khác xa nhau trong hệ thống phân loại.
C Enzim restrictaza có khả năng cắt phân tử ADN tại các vị trí ngẫu nhiên.
D ADN của tế bào cho sẽ gắn với ADN của thể truyền để tạo ADN tái tổ hợp nhờ enzim ligaza.
Câu 56: Trờng hợp nào dới đây là không thích hợp khi nói về kết quả của chon lọc nhân tạo:
A Tích lỹ các biến đổi nhỏ, riêng lẻ ở từng cá thể thành các biến đổi sâu sắc, phổ biến chung cho giống nòi
B Đào thải các biến dị không có lợi cho con ngời và tích luỹ các biến dị có lợi.
C Tạo ra các loại cây trồng, vật nuôi trong phạm vi từng giống.
D Nhu cầu kinh tế thẩm mỹ của con ngời rất phức tạp và không ngừng thay đổi.
Câu 57 : Dới tác dụng ánh sáng, Auxin phân bố nh thế nào để thân cây hớng sáng dơng?
C Phân bố ít ở phía ít ánh sáng, phân bố nhiều ở nơi đợc chiếu sáng
D Phân bố ở phía ít đợc chiếu sáng
Câu 58: ở cà chua A→ thân cao , a → thân thấp; B → quả tròn, b →quả bầu dục Lai giữa 2 thứ cà chua T/C khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tơng phản đợc F1, cho F1 giao phấn với cá thể khác ở F2 thu đợc: 51% cao - tròn :24% thấp -tròn : 24% cao - bầu dục : 1% thấp - bầu dục
A F1 và cá thể đem lai với F1 có kiểu gen
ab
AB
, f = 20%
B F1 và cá thể đem lai với F1 có kiểu gen
aB
Ab
, f = 20%
C F1 có kiểu gen ab
AB
và cá thể đem lai với F1 có kiểu gen ab
ab
, f = 25%
D F1 có kiểu gen
ab
AB
và cá thể đem lai với F1 có kiểu gen
aB
Ab
, f = 40%
Câu 59: Với hai cặp gen không alen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp NST Trong quần thể sẽ có thể có bao nhiêu
kiểu gen khác nhau?
A 3 B 4 C 9 D.10.
Câu 60: Đặc điểm nào không phải là u thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính?
A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
B Là hình thức sinh sản phổ biến C Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trờng biến đổi.
D Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
Trang 5
-HÕt -Së GD & ®T THANH HO¸
M¤N: Sinh häc ( Thêi gian 90 phót )