1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án Toán 7 HK1 2011 - 2012

2 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 318,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I ĐỒNG THÁP Năm học: 2011 – 2012

Môn thi: TOÁN - Lớp 7

HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC

( Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang )

điểm

1 x3 : x = x3-1 = x2

0,5 0,5

2

4

3

 = 4

7

4 (

4

5 3

7

5 3

2

=

21

29 21

15 14

0,25 0,25

Câu 1

3 b) B =

21

2 7 , 0 23

5 21

19 23

5

21

2 21

19 ( ) 23

5 23

5 1

= 1 + 1 + 0,7 = 2,7

0,5 0,25 – 0,25

1

Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ

lệ k = – 2 Suy ra đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ

số tỉ lệ

2

1

0,5 0,5

a) f(0) =

2

1

 0 = 0

0,5 0,25

Câu 2

2 b) f(-4) =

2

1

 (– 4) = 2

0,5 0,25

a Các cặp góc đối đỉnh là Aˆ1 và Aˆ3 ; Aˆ2 và Aˆ4 ; Bˆ1 và 3

ˆ

B ; Bˆ2 và Bˆ4

0,5

b

Ta có Bˆ3 = Bˆ1 = 50  ( hai góc đối đỉnh )

Bˆ2 + Bˆ3 = 180  ( hai góc kề bù ) Suy ra Bˆ2 = 180  – 50 = 130 

0,5 0,25 0,,25

Trang 2

2

a

b

d

4

1

50

4

1 B

A

Câu 3

c

Ta có Aˆ4 = Bˆ2 = 130  ( so le trong , a // b )

Aˆ1 = Bˆ3 = 50  ( so le trong , a // b )

Aˆ3 = Aˆ1 = 50  ( hai góc đối đỉnh )

0,5

0,25 0,25

1 DEF PRQ(g.c.g) vì có

Fˆ Qˆ  45 ; EF = RQ ; Eˆ Rˆ 70

0,5 0,5

d

M

C

a) Xét AMC và BMC

Ta có AM = BM ( M là trung điểm của AB )

A MˆCB MˆC 90 ( do CM AB )

CM cạnh chung Vậy AMC = BMC ( c.g.c )

0,25 0,25

Câu 4

2 b) Xét ACH vàBCK

Có AC = BC ( do AMC = BMC )

C AˆHC BˆK ( doAMC = BMC )

AH = BK ( gt )

Do đó ACH =BCK ( c.g.c ) Suy ra CH = CK

0,25 0,25

* Ghi chú : Học sinh giải bằng cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa

Ngày đăng: 02/11/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w