Khi hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp lớn hơn hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp U1>U2, ta có máy hạ thế, còn khi U110cm 6 • Nhận biết được vật màu đen không có khả năng tán xạ bất cứ ánh sá
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ 9
I Mục đích kiểm tra
Đánh giá kết quả học tập của học sinh trong HKII gồm các kiến thức từ bài 33 đến bài 62
II Hình thức kiểm tra:
- 30% trắc nghiệm khách quang và 70% tự luận
- Thời gian kiểm tra 45 phút
III Thiết lập ma trận:
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
số tiết
Lí thuyết Số tiết thực Trọng số
LT Cấp độ
1,2
VD Cấp độ
3,4
3 Chương 4: Sự bảo toàn và chuyển hóa
2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng
số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1 Điện từ học 10.6 1.7≈2 2(0,5đ)
Tg: 2’
0,5đ Tg: 2’
2 Quang học
33.9 5.4≈5 4(1đ)
Tg: 4’
1(1,5đ) Tg: 5’
2,5đ Tg: 9’
3 Sự BT và chuyển hóa năng lượng 8.5 1.4≈1 1(0,25đ)
Tg: 1’
0,25đ Tg: 1’ Cấp độ 3,4
(Vận
dụng)
1 Điện từ học 10.6 1.7≈2 1(0,25đ)
Tg: 1,5’
1(2,0đ) Tg: 8’
2,25đ Tg: 9,5’
2 Quang học
29.6 4.8≈5 3(0,75 đ)
Tg: 5’
2(3,5đ) Tg: 17’
4,25đ Tg: 22’
3 Sự BT và chuyển hóa năng lượng 6.7 1.08≈1 1(0,25đ)
Tg: 1,5’
0,25đ Tg: 1,5’
Tg: 15’
4 (7đ) Tg: 30’
10 Tg: 45’
2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Trang 2Tên
chủ đề
1
Điện từ
học
7 tiết
1 Biết được sự
hao phí trên
đường dây tải điện
là do sự tỏa nhiệt
trong quá trình
truyền tải điện
trên đường dây
2 Tỉ số giữa hiệu điện thế ở hai đầu mỗi cuộn dây của máy biến áp bằng tỉ số giữa số vòng dây của mỗi cuộn dây đó:
2
1 2
1
n
n U
U
= Khi hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp lớn hơn hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp (U1>U2), ta có máy hạ thế, còn khi
U1<U2 ta có máy tăng thế
3 Vận dụng được công thức tính công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây:
2
R U
=P
4 Tỉ số giữa hiệu điện thế ở hai đầu mỗi cuộn dây của máy biến áp bằng tỉ số giữa
số vòng dây của mỗi cuộn dây đó:
2
1 2
1
n
n U
U
=
Số câu
hỏi
1(1’)
C1.1
1(1’) C4.2
1(1,5’) C7.3
1(8’) C2.4,3
4 (11,5’)
Số
2
Quang
học
21 tiết
5 • Biết được kính
lúp là 1 TKHT có
tiêu cự ngắn
(f>10cm)
6 • Nhận biết
được vật màu đen
không có khả
năng tán xạ bất cứ
ánh sáng màu nào
7 Mô tả được đường truyền của tia sáng đặc biệt qua TKHT
8 Biết được tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật màu trắng và lên một vật màu đen
9.Nêu được đặc điểm của mắt cận và cách khắc phục
10.• Dựng được ảnh của một vật tạo bởi TKHT bằng cách sử dụng các tia sáng đặc biệt
11 Vận dụng công thức liên hệ giữa số bội giác và tiêu cự của kính
12 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do có
sự phân tích ánh sáng trắng
13 Dựng ảnh của vật qua kính lúp, tính khoảng cách từ ảnh đến kính và tính tiêu cự của kính
Số câu
hỏi
2(2’)
C5.6;
C6.5
2(2’) C2.7;
C8.8
1(5’) C1.9
3(5’) C10.11;C11.
12;C12.10
2(17’) C3.13; 10
Số
3 Sự
BT và
chuyển
hóa
năng
lượng
14 Nêu được một
vật có năng lượng
khi vật đó có khả
năng thực hiện
công hoặc làm
nóng các vật khác
15 Vận dụng được công thức
Q=mc(t2-t1) để xác định nhiệt lượng một vật thu vào để vật nóng lên
Số câu
hỏi
1(1’)
C3.14
1(1,5’)
Số
Trang 3TS câu 4 (4’) 3(3’) 1 (5’) 5(8’) 3(25’) 16
TS
điểm
1 (10%)
0,75 (7,5%)
1,5 (15%)
1,25 (12,5%)
5,5 (55%)
10,0 100%
IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận
ĐỀ BÀI:
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
A Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất
Câu 1: Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí trên đường dây dẫn chủ yếu là do:
a Tác dụng từ của dòng điện c Tác dụng hóa học của dòng điện
b Hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây d Cả a, b, c đều đúng
Câu 2: Khi nói về thấu kính hội tụ thì phát biểu nào dưới đây là đúng nhất
a Ảnh của vật luôn luôn nhỏ hơn vật
b Tia sáng qua quang tâm O hội tụ tại 1 điểm
c Tia sáng song song với trục chính khúc xạ qua tiêu điểm
d Tia đi qua tiêu điểm tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới
Câu 3: Trường hợp nào sau đây vật không có năng lượng
b Lò xo bị nén d Tất cả các trường hợp trên
Câu 4: Một máy biến thế được gọi là tăng thế khi
a Tỉ số biến thế lớn hơn 1 c Tỉ số biến thế bằng 1
b Tỉ số biến thế bé hơn 1 d Tất cả đều sai
Câu 5: Khi nhìn thấy vật màu đen thì ánh sáng đi đến mắt ta là?
b Ánh sáng đỏ d Không có ánh sáng truyền tới mắt
Câu 6: Trong các kính sau, kính nào có thể được chọn làm kính lúp
a Kính hội tụ có tiêu cự f = 50cm c Kính phân kỳ có tiêu cự f = 10cm
b Kính phân kỳ có tiêu cự f = 50cm d Kính hội tụ có tiêu cự f = 8cm
Câu 7: Với cùng 1 công suất điện truyền đi, công suất hao phí sẽ thay đổi thế nào nếu chiều dài đường dây tải điện tăng lên gấp đôi?
Câu 8: Vì sao vào mùa hè, ban ngày khi ra đường phố ta không nên mặc quần áo màu tối? Vì
a Màu tối không đẹp
b Màu tối hấp thụ nhiều ánh sáng, nên cảm thấy nóng
c Màu tối tán xạ ánh sáng nhiều, nên cảm thấy nóng
d Màu tối tán xạ ánh sáng ít, nên cảm thấy mát
Câu 9: Để dun sôi 1 lít nước ở 300C cần bao nhiêu nhiệt lượng.(Biết nhiệt dung riêng của nước là
4200J/kg.K)
Câu 10: Một kính lúp có tiêu cự f = 5cm thì số bội giác của kính lúp này là bao nhiêu?
Câu 11: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự phân tích ánh sáng trắng?
a Màu của lớp dầu cặn trên mặt nước c Hiện tượng cầu vồng
b Màu trên màng mỏng bong bóng xà phòng d Ánh sáng qua lớp nước
Trang 4Câu 12: Một vật sáng AB cao 1,5cm đặt vuông góc với trục chính của TKHT có tiêu cự f=10cm, điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng 20cm Biết ảnh cao bằng vật Hỏi khoảng cách từ ảnh đến thấu kính bằng bao nhiêu?
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: Em hãy nêu đặc điểm của mắt cận và cách khắc phục tật cận thị
Câu 2:Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp 40 000 vòng, đựợc đặt tại nhà máy phát điện.Nếu dùng máy biến thế này để tăng áp rồi tải một công suất điện 1 000 000 W bằng đường dây truyền tải
có điện trở là 40 Ω, thì công suất tỏa nhiệt trên đường dây truyền tải sẽ là bao nhiêu? Biết hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp là 400V
Câu 3 Dùng kính lúp để quan sát một vật nhỏ có dạng mũi tên, được đặt vuông góc với trục chính của kính
Ảnh quan sát được qua kính lớn gấp 3 lần vật và bằng 9cm Biết khoảng cách từ kính đến vật là 8cm
a Dựng ảnh của vật qua kinh lúp.Tính chiều cao của vật?
b Tính khoảng cách từ ảnh đến kính và tiêu cự của kính ?
Trang 5V Xây dựng hướng dẫn chấm và thang điểm
I Trắc nghiệm:
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
II Tự luận
Câu 1:
* Đặc điểm: mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những
vật ở xa
Điểm cực viễn ở gần mắt hơn bình thường
* Cách khắc phục: Đeo kính cận, kính cận là 1 TKPK, Kính cận phù hợp là kính
có tiêu cự f trùng với điểm cực viễn của mắt
1,5 điểm
0,75
0,75đ
Câu 2:
Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp:
Công suất hao phí trên đường dây tải điện:
W
U
R
hp
5 , 39062 32000
1000000
40
2 2
2
=
=
= P P
2 điểm
0,5đ
0,5đ
0,5 0,5
Câu 3:
Dựng ảnh như hình
a Chiều cao của ảnh
Vì ảnh quan sát được qua kính nên ảnh là ảnh ảo và cao gấp 3 lần vật
A'B' = 3AB = 9cm⇒ AB = 3cm
b Khoảng cách từ ảnh đền thấu kính
Ta có
3,5 điểm
1đ
0,5đ
Trang 6Tiêu cự của kính:
Ta có
Ví OI = AB; F’A = F’O+OA’ nên ta có
'
3
9 24 12
Vậy kính có tiêu cự là 12cm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Lưu ý: Sai 2 đơn vị trở lên trừ 0,25 điểm.
HS có thể làm theo phương án khác nếu đúng vẫn được trọn điễm.