Giải các phương trình sau a.. Viết phương trình mặt phẳng P song song và cách đều hai đường thẳng đã cho.. Tính thể tích của khối chóp S ABC.
Trang 1
ĐỀ TỰ LUYỆN SỐ 6
1
y
x
=
− (m là tham số).
a. Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m= − 1.
b. Tìm ađể phương trình x2 + 3x a x+ | − − = 1| 1 0 có đúng ba nghiệm phân biệt
c. Tìm m để tiệm cận xiên của (C m) tiếp xúc với ( ) :P y x= 2 − 9.
Câu 2 Giải các phương trình sau
a x+ − 2 2x− = 3 3x− 5.
b 4sin 22 6sin2 9 3cos2 0.
cos
x
Câu 3
a. Giải hệ phương trình: 3
2
log 3 (2 12).3x 81
b. Tính tích phân 2 2
0
cos d
x x x
π
Câu 4
a. Chứng minh rằng ∆ABC đều khi và chỉ khi
2 2 2
2 2 2
sin A+ sin B + sin C = 2sin sin sinA B C ×
b. Trong các số phức z thoả mãn điều kiện z− − (1 2 )i = 2, hãy tìm số phức có modul nhỏ nhất
Câu 5
: :
rằng hai đường thẳng đó chéo nhau Viết phương trình mặt phẳng (P) song
song và cách đều hai đường thẳng đã cho
b. Tính thể tích của khối chóp S ABC. biết ∆ABC là tam giác đều có cạnh bằng a
; góc giữa các mặt bên (SAB SBC SCA),( ),( ) và mặt đáy (ABC) tương ứng là
0 0 0
90 ,60 ,30