Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được vẽ trong các tranh dưới đây: Câu hỏi thảo luận: Người được vẽ trong mỗi tranh làm nghề gì?. Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011Luyện từ và
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG NGHĨA
Môn : Luyện từ và câu
GV :Hoàng Kim Liên
Trang 2Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
Xếp các từ cho dưới đây thành từng cặp từ có nghĩa tráingược nhau (từ trái nghĩa):
đẹp, ngắn, nóng, thấp, lạnh, xấu, cao, dài
đẹp - xấu ; ngắn - dài nóng - lạnh ; thấp - dài
Trang 3Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Bài 1 Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những
người được vẽ trong các tranh dưới đây:
Câu hỏi thảo luận:
Người được vẽ trong mỗi tranh làm nghề gì? Vì sao em biết?
Trang 4Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Công nhân
Trang 5Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Công an
Trang 6Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Nông dân
Trang 7Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Bác sĩ
Trang 8Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Lái xe
Trang 9Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Người bán hàng
Trang 10Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Trang 11Bài 1 Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được
vẽ trong các tranh dưới đây:
Bài 2 Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết.
M: thợ may
thợ may, thợ khoá, thợ nề, thợ làm bánh, đầu bếp, bộ
đội, phi công, hải quân, giáo viên, kĩ sư, kiến trúc sư, y
tá, nghệ sĩ, diễn viên xiếc, đạo diễn phim, nhà soạn kịch, nhà tạo mốt thời trang, nhà quảng cáo, …
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Trang 12đầu bếp kĩ sư
Thợ rèn
thợ hồ
Phi cơng thợ may
Nhà du hành vũ trụ
hoạ sĩ
Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Trang 13Bài 1 Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được
vẽ trong các tranh dưới đây:
Bài 2 Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết.
Bài 3 Trong các từ dưới đây, những từ nào nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta?
M: thợ may
anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ, rực rỡ,
đoàn kết,
cần cù, vui mừng, anh dũng.
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Trang 14Bài 1 Tìm từ ngữ chỉ nghề nghiệp của những người được
vẽ trong các tranh dưới đây:
Bài 2 Tìm thêm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp khác mà em biết.
Bài 3 Trong các từ dưới đây, những từ nào nói lên phẩm chất của nhân dân Việt Nam ta?
Bài 4 Đặt một câu với một từ tìm được trong bài tập 3.
anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn kết, anh
dũng.
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
- Trần Quốc Toản là một thiếu niên anh hùng.
Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Trang 15Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Thứ năm ngày 28 tháng 4 năm 2011
Luyện từ và câu
Trò chơi: Ai nhanh h n Ai nhanh h n ơ ơ
Trang 16Ăn quả nhớ kẻ …
Uống nước nhớ người …
trồng cây
đào giếng
Điền từ vào chỗ trống:
Tủ, bàn, ghế nhỏ, kệ to Đều do thợ … làm cho mọi người mộc