1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1 tiết - đạo hàm - lớp 11 (10-11)

4 434 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó, chứng minh rằng đồ thị C có vô số cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau.

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 11C2

Thời gian làm bài: 60 phút

-Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số

3 ( )

4

x

y f x

x

+

a) Tính ( 3)f- + ¢( 3)- b) Chứng minh rằng,

2

2( )y¢ =(y- 1).y¢¢

Câu 2 (3,0 điểm): Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau

đây tại x =0 0

a) y= x2+1 b) y=2sin3 cosx x

Câu 3 (5,0 điểm): Cho hàm số y=f x( )= - 2x3+3x2- 1 có đồ thị ( )C

a) Giải bất phương trình: ( ) 12f x¢ + ³ 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y= - 36x+80

c) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình ( ) f x¢ = có m

nghiệm Từ đó, chứng minh rằng đồ thị ( )C có vô số cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau

d) Chứng minh rằng, phương trình f(sin2x+tan )x =0 có nghiệm thuộc khoảng ( )0;p2

BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Hàm số

3 ( )

4

x

y f x

x

+ có tập xác định D =¡ \ { 4}

( )

y f x

2

( )

y f x

¢

Trang 2

a) Ta có, 2

b) Ta có,

2 2

y

x

- =ççç - ÷÷ê ú=ççç ÷÷ê ú=

Vậy,

2

2( )y¢ =(y- 1).y¢¢

Câu 2a Hàm số y= x2+1 có tập xác định D = ¡

2

1

1

x

y

¢

1

Câu 2b Hàm số y=2sin3 cosx x có tập xác định D = ¡

Ta có, y=2sin3 cosx x=sin4x+sin2xnên

(sin4 sin2 ) 4cos4 2cos2

Vậy, (0)y¢¢ = - 16sin4.0 4sin2.0- =0

Câu 3 Hàm số y=f x( )= - 2x3+3x2- 1 có tập xác định D = ¡

2

f x¢ = - x + x

a) Ta có, f x¢ +( ) 12³ 0Û - 6x2+6x+12³ 0Û xÎ -[ 1;2]

Vậy, bất phương trình ( ) 12f x¢ + ³ 0 có tập nghiệm S = -[ 1;2]

Trang 3

b) Gọi d là tiếp tuyến của ( ) C song song với đường thẳng

:y 36x 80

D = - + và M x y là tiếp điểm của d và ( )0( ; )0 0 C Khi đĩ, d

cĩ hệ số gĩc

k=f x¢ = - Û - x + x = - Û x - x - =

0 0

3 2

x x

é = ê

Û ê =-ê

0 3 0 28

x = Þ y = - Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại (3; 28) A - là:

y+ = - x- Û y= - x+ (trùng với D )

0 2 0 27

x = - Þ y = Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại ( 2;27) B - là:

y- = - x+ Û y= - x- (song song với D )

Vậy, tiếp tuyến cần tìm là: y= - 36x- 45

c) f x¢ =( ) mÛ - 6x2+6x=mÛ 6x2- 6x m+ =0

Phương trình ( )f x¢ =m cĩ nghiệm khi và chỉ khi

3

2

¢

Đồ thị ( )C cĩ cặp tiếp tuyến vuơng gĩc với nhau khi và chỉ khi

có nghiệm

có nghiệm

3

k

k k

k

ìïï

ê

ï ë ïỵ Với mỗi giá trị

2 3

k £

hoặc

3 0

2

k

< £

, ta tìm được ít nhất một cặp

tiếp tuyến của ( )C vuơng gĩc với nhau Nhưng k £ - 23 và

3

0

2

k

< £

cho ta vơ số giá trị của k, do đĩ ( ) C cĩ vơ số cặp tiếp

tuyến vuơng gĩc với nhau

d) Nhận xét: u = là 1 nghiệm của phương trình0 1

3 2

f u = - u + u - =

Trang 4

Do đó, nếu có sin2x0+tanx0= thì 1 f(sin2x0+2tan )x0 =f(1)= 0 Xong rồi! Vậy là x nghiệm đúng phương trình (sin2 tan ) 00 f x+ x = rồi!

Vấn đề là: có sin2x0+tanx0= hay không? Và số 1 x sẽ thuộc vào0

khoảng nào, thoả mãn điều kiện của đề bài như thế nào?

Hãy xem bài giải của câu 4d ngay sau đây:

Bài giải câu 4d

Xét phương trình: sin2x+tanx= hay sin21 x+tanx- 1=0

Hàm số ( )u x =sin2x+tanx- là hàm số lượng giác xác định trên1 đoạn é ù0;4p

ê ú

ë û nên liên tục trên đó, hơn nữa u(0).u( )4p = - 1.1 0<

Vậy, phương trình ( )u x = hay sin20 x+tanx- 1= có nghiệm0 ( )

0 0;4

x Î p

0

x là một nghiệm của phương trình sin2 tan x+ x- 1= nên0

sin2x +tanx - 1 0= hay sin2x0+tanx0=1 Bây giờ ta có, f(sin2x0+2tan )x0 =f(1)= 0

Xong rồi! x là một nghiệm của phương trình 0 f(sin2x+tan )x =0 Tất nhiên x0Î ( )0;p2

x0Î ( ) ( )0;p4 Ì 0;2p

Vậy, phương trình f(sin2x+tan )x =0 có nghiệm thuộc khoảng ( )0;p2

Ngày đăng: 29/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w