Vai trò các chất trong phản ứng là : A Mg là chất khử, SO2 là chất oxi hóa.. B Mg là chất oxi hóa, SO2 là chất khử.. Thành phần % về khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp là : Đáp án A Câu 2
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 10
Câu 1 Để pha loãng axit sunfuric đặc ta làm bằng cách :
Đáp án C
Câu 2 Axit sunfuric đặc có thể làm khô được cặp khí nào :
Đáp án A
Câu 3 Dãy chất nào sau nay vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử :
Đáp án C
Câu 4 Hỗn hợp khí O2 và O3 có tỉ khối hơi đối với H2 là 18 Thành phần % về thể tích
của mỗi khí trong hỗn hợp là :
Đáp án B
Câu 5 Phản ứng : H2S + KMnO4 + H2SO4 K2SO4 + MnSO4 + H2O Số phân tử chất khử
và chất oxi hóa lần lượt là :
Đáp án A
Câu 6 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít SO2 (đktc) vào 250ml NaOH 2M Số mol muối NaHSO3
và Na2SO3 lần lượt là :
Trang 2Đáp án B
Câu 7 Số oxi hóa củalưu huỳnh trong hợp chất H2S2O7 là :
Đáp án C
Câu 8 Thuốc thử có thể dùng nhận biết 4 dd : NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 là :
Đáp án B
Câu 9 Có 100ml dd H2SO4 98% (d = 1,84g/ml) Thể tích nước cần pha loãng H2SO4 trên
thành dd H2SO4 25% là :
Đáp án A
Câu 10 Sơ đồ dùng sản xuất H2SO4 ở Việt Nam là :
Đáp án C
Câu 11 Cho phương trình : 3H2SO4 + H2S 4SO2 + 4H2O Kết luận nào sau nay sai :
A H2SO4 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
B H2SO4 là chất khử, H2S là chất oxi hóa
C H2SO4 là chất bị khử, H2S là chất bị oxi hóa
D H2SO4 oxi hóa H2S thành SO2, và nó bị khử thành SO2
Đáp án B
Câu 12 Cặp chất nào có thể tồn tại trong một bình chứa :
Đáp án D
Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 3,72g hỗn hợp Zn và Fe bằng dd H2SO4 loãng, thấy thoát ra
1,344 lít khí (đktc) và m gam hỗn hợp muối sunfat Giá trị của m là :
Trang 3A 9,48g.
Đáp án A
Câu 14 Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit :
Đáp án C
Câu 15 Cho các chất : Cu, C, Br2, CH4, Au, Mg Số chất phản ứng được với O2 là :
Đáp án B
Câu 16 Cấu hình electron của lưu huỳnh là :
B 1s22s22p63s23p4
C 1s22s22p63s23d4
D 1s22s22p63p6
Đáp án B
Câu 17 Đun nóng hỗn hợp gồm 0,65g Zn và 0,64g S trong môi trường không có không khí
Sau phản ứng thu được các chất là :
Đáp án B
Câu 18 Đun nóng hỗn hợp gồm 0,64g Cu và 0,64g S trong môi trường không có không
khí Sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn là :
Đáp án A
Câu 19 Thuốc thử có thể nhận biết 3 dd : HCl, H2SO3, H2SO4 là :
Trang 4C Ba(OH)2.
Đáp án C
Câu 20 Cặp kim loại nào không phản ứng với H2SO4 đặc nguội :
Đáp án C
Câu 21 Cho phương trình : Mg + SO2 S + MgO Vai trò các chất trong phản ứng là :
A Mg là chất khử, SO2 là chất oxi hóa
B Mg là chất oxi hóa, SO2 là chất khử
Đáp án A
Câu 22 Phản ứng nào điều chế được nhiều oxi nhất :
Đáp án B
Câu 23 Axit sunfuric đặc không làm khô được khí nào :
Đáp án B
Câu 24 Cho 71,2g hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3 phản ứng với H2SO4 loãng dư, thu được
13,44 lít khí (đktc) Thành phần % về khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp là :
Đáp án A
Câu 25 H2SO4 loãng có thể phản ứng với cả dãy chất nào sau đây :
Đáp án C
Trang 5Câu 26 Cho các chất : sắt, lưu huỳnh, dd HCl Có mấy cách điều chế được H2S :
Đáp án B
Câu 27 Hợp chất có thành phần % theo khối lượng 2,04% H ; 32,65% S ; 65,31% O là :
Đáp án A
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 4,08g hợp chất A, thu được 2,16g H2O và 2,688 lít SO2 (đktc)
Công thức phân tử của (A) là :
Đáp án C
Câu 29 Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực :
Đáp án C
Câu 30 Hòa tan vừa đủ 8,8g hỗn hợp Mg và MgO vào V lít H2SO4 2M thu được 4,48 lít khí
(đktc) Giá trị của V là :
Đáp án B