1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao duc cong dan 6 moi

72 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 721 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu, thiết bị dạy học: - Sách giáo khoa, sách giáo viên, SBT GDCD 6 Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung truyện đọc *Mục tiờu: Hiểu được sống chan hoà với mọi người là luụn quan tõm đến

Trang 1

Bài: 6 BIẾT ƠN

- Sử dụng kết hợp phơng pháp đàm thoại với giảng giải

C / Tài liệu, thiết bị dạy học:

- Sách giáo khoa, Sách giáo viên GDCD 6, SBT GDCD 6

đ Mang đúng đồng phục khi đến trờng

Tiết 7: Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 2

h Viết đơn xin phép nghĩ học khi bị ốm.

3 B i m à ớ i Gv giới thiệu vào bài.

Các em hãy cho biết chủ đề của những ngày kỉ niệm sau : Ngày 10-3 (

âl); ngày 8-3; ngày 27-7; ngày 20-10; ngày 20-11

Gv Những ngày trên nhắc nhở chúng ta nhớ đến: Vua Hùng có công dựng nớc; Nhớ công lao những ngời đã hy sinh cho độc lập dân tộc; nhớ công lao thầy cô và công lao của bà, của mẹ

Đúng vậy, truyền thống của dân tộc ta là sống có tình, có nghĩa, thuỷ chung, trớc sau nh một Trong các mối quan hệ, sự biết ơn là một trong những nét đẹp của truyền thống ấy

Hoạt động1: Tìm hiểu nội dung truyện đọc

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cần đạt

- Gọi HS đọc truyện sgk

H Thầy giáo Phan đã giúp chị Hồng

những việc gì?

H Chị Hồng đã có những việc làm và ý

nghĩ gì đối với thầy?

H ý nghĩ và việc làm của chị Hồng nói

lên đức tính gì?

- Rèn viết tay phải

- Thầy khuyên" Nét chữ là nết ngời"

- Ân hận vì làm trái lời thầy

- Quyết tâm rèn viết tay phải

- Luôn nhớ lời dạy của thầy

- Sau 20 năm chị tìm đợc thầy và viết

th thăm hỏi và mong có dịp đợc đến thăm thầy

- Trái với biết ơn là gì?

- Em thử đoán xem điều gì có thể

xảy ra đ/v những ngời vô ơn, bội

Trang 3

- Hãy kể những việc làm của em thể

hiện sự biết ơn? ( ông bà, cha mẹ,

Thầy cô giáo, những ngời đã giúp đỡ

mình, các anh hùng liệt sỹ )

Gv:Treo ảnh cho HS quan sát

H Vì sao phải biết ơn?

H Theo em cần làm gì để tỏ lòng biết

ơn?

- Biết ơn là một trong những nét

đẹp truyền thống của dân tộc ta.

- Tạo nên mối quan hệ tốt đẹp, lành mạnh giữa con ngời với con ngời.

3 Cách rèn luyện:

- Trân trọng, luôn ghi nhớ công ơn của ngời khác đối với mình.

- Làm những việc thể hiện sự biết ơn nh: Thăm hỏi, chăm sóc, giúp đỡ, tặng quà, tham gia quyên góp, ủng hộ

- Phê phán sự vô ơn, bội nghĩa diễn

ra trong cuộc sống hằng ngày.

Hoạt động 3: Luyện t ập

(III) Luyện t ập

Gv: Hướng dẫn HS l m à bài tập a, ở

SGK/18 và bt 1 sbt/17

BT: Trong những câu ca dao tục ngữ

sau câu nào nói về lòng biết ơn?

1 Ăn cháo đá bát

2 Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

3 Công cha nh núi Thái sơn

Nghĩa mẹ nh nớc trong nguờn chảy

ra

4 Uống nớc nhớ nguồn

5 Mẹ già ở tấm lều tranh

Sớm thăm tối viếng mới đành dạ con

Trang 4

( sbt/19) cho c¶ líp nghe)

- Gi¸o viªn còng cè l¹i kiÕn thøc c¬

b¶n cña toµn bµi

Trang 5

-B i 7: à YấU THIấN NHIấN VÀ SỐNG HOÀ HỢP VỚI

- HS biết yêu thiên nhiên, kịp thời ngăn chặn những hành vi cố ý

phá hoại môi trờng, xâm hại đến cảnh đẹp của thiên nhiên

- Bảo vệ thiờn nhiờn và Tham gia cỏc hoạt động tuyờn truyền, vận động mọi người bảo vệ thiờn nhiờn

3 Thái độ:

- HS biết giữ gìn và bảo vệ môi trờng, thiên nhiên, có nhu cầu sống

gần gũi, hoà hợp với thiên nhiên

- Phờ phỏn những hành vi phỏ hoại thiờn nhiờn

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thảo luận nhóm

- Sử dụng kết hợp phơng pháp đàm thoại với giảng giải

C Tài liệu, thiết bị dạy học:

- Sách giáo khoa, Sách giáo viên GDCD 6, SBT GDCD 6

- Tranh ảnh

D Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra b i c à ũ:

? Thế nào là biết ơn? Chúng ta cần biết ơn những ai?

? Vì sao phải biết ơn? Hãy hát một bài hát thể hiện sự biết ơn?

Hoạt động1: Tìm hiểu nội dung truyện đọc

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cần đạt

Tiết 8: Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 6

(I) Truyện đọc: Một ngày chủ nhật bổ ích

- Gọi HS đọc truyện sgk

H Những chi tiết nào nói lên cảnh đẹp

của thiên nhiên?

H Em có suy nghĩ và cảm xúc gì trớc

cảnh đẹp của thiên nhiên?

H Thiên nhiên là gì?

H Hãy kể một số danh lam thắng

cảnh của đất nớc mà em biết?

H Thế nào là yêu thiên nhiên sống

hoà hợp với thiên nhiên?

Thảo luận nhóm ( gv chia lớp thành

cuộc sống của con ngời?

1 Thiên nhiên là gì?

- Thiên nhiên là: những gì tồn tại xung quanh con ngời mà không phải

do con ngời tạo ra

- Bao gồm: Không khí, bầu trời, sông suối, rừng cây, đồi núi, động thực vật, khoáng sản

* Yêu thiên nhiên sống hoà hợp với thiên nhiên là sự gắn bó, rung động trớc cảnh đẹp của thiên nhiên; Yêu quý, giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên

2 Vai trò của thiên nhiên:

- Thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống của con ngời:

+ Nó là yếu tố quan trọng để phát triển kinh tế

+ Đáp ứng nhu cầu thẩm mĩ của nhân dân

-> Là tài sản chung vô giá của dân tộc

và nhân loại

3 Trách nhiệm của học sinh:

- Phải bảo vệ thiên nhiên

Trang 7

H. Học sinh cần có trách nhiệm gì? - Sống gần gũi, hoà hợp với thiên

nhiên

- Kịp thời phản ánh, phê phán những việc làm sai trái phá hoại thiên nhiên

Hoạt động 3: Luyện t ập (III) Luyện t ập

Gv: Hướng dẫn HS l m à bài tập a

sgk/22

hiện yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên

- Giáo viên cũng cố lại kiến thức cơ

bản của toàn bài

Trang 8

KIểM TRA 1 TIếT

C Tài liệu, thiết bị dạy học:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên GDCD 6

Câu1: (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng.

1) Những biểu hiện của việc làm biết tự chăm sóc sức khoẻ:

A Không nên tắm khi trời lạnh

B Thờng xuyên dậy sớm tập thể dục

C Ăn uống điều độ

D Ăn nhiều lần trong ngày để tăng cờng sức khoẻ

2) Em đồng ý với ý kiến nào sau đây:

A.Kỉ luật làm con ngời gò bó mất tự do

B Nhờ có kỉ luật lợi ích của con ngời đợc đảm bảo

C Không có kỉ luật mọi việc vẫn tốt

D Tôn trọng kỉ luật chúng ta mới tiến bộ trở nên ngời tốt

II) Tự luận:

Tiết 9: Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 9

Câu 1: ( 1,5 điểm) Hãy nêu những việc làm thể hiện sự tiết kiệm của em Câu 2: ( 4 điểm).

a Thế nào là biết ơn?

b Chúng ta cần biết ơn những ai?

c Sắp đến ngày 20 tháng 11 , em dự định sẽ làm gì để thể hiện sự biết

ơn các thầy giáo, cô giáo đã và đang dạy mình?

Trang 10

a Biết ơn là: sự bày tỏ thái độ trân trọng, tình cảm và những việc làm đền

ơn đáp nghĩa đối với những ngời đã giúp đỡ mình, những ngời có công với

b) - Phải bảo vệ thiên nhiên.( việc làm)

- Sống gần gũi, hoà hợp với thiên nhiên.( việc làm)

- Kịp thời phản ánh, phê phán những việc làm sai trái phá hoại thiên nhiên

Trang 11

Ngày soạn:

Tiết 10:

A Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức:

- ờu được một số biểu hiện cụ thể của sống chan hoà hoà với mọi người

- Nờu được ý nghĩa của việc sống chan hoà với mọi người

2 Kĩ năng: HS biết giao tiếp, ứng xử phù hợp với bạn bố và mọi người

xung quanh

3 Thái độ: HS có nhu cầu sống chan hoà với mọi ngời, có mong

muốn và sẵn sàng giúp đỡ bạn bè để xây dựng tập thể đoàn kết, vững mạnh

4 Kỷ năng sống cơ bản:

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thảo luận nhóm

- Sử dụng kết hợp phơng pháp đàm thoại với giảng giải

C Tài liệu, thiết bị dạy học:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, SBT GDCD 6

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung truyện đọc

*Mục tiờu: Hiểu được sống chan hoà với mọi người là luụn quan tõm

đến mọi người, khụng xa lỏnh, khụng tạo ra sự cỏch biệt với mọi người tụng qua cõu chuyện “ Bỏc Hồ với mọi người”

I) Truyện đọc:

GV: Gọi HS đọc truyện sgk.

Trang 12

H. Bác đã quan tâm đến những ai?

H Bác có thái độ ntn đối với cụ già?

H Vì sao Bác lại c xử nh vậy đối với

mọi ngời? việc làm đó thể hiện đức

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài học.

* Mục tiờu: Học sinh nắm vững kiến thức, hiểu được ý nghĩa, nờu

được một số vớ dụ về sống chan hoà với mọi người

II) Nội dung bài học:

GV Thế nào là sống chan hoà với

mọi ngời?

GV Hãy nêu một vài ví dụ thể hiện

việc sống chan hoà với mọi ngời?

GV Trong giờ KT nếu ngời bạn thân

của em không làm đợc bài và đề nghị

em giúp đỡ thì em sẽ xử sự ntn để thể

hiện là mình biết sống chan hoà?

GV: Trái với sống chan hoà là gì?

HS: Lợi dụng, ghen ghét, đố kị, ích

kỉ, dấu dốt

GV.Sống chan hoà với mọi ngời sẽ

mang lại những lợi ích gì?

GV Học sinh cần sống chan hoà với

những ai? Vì sao?

Thảo luận nhóm ( gv chia lớp thành

các nhóm nhỏ- theo bàn)

* Nội dung: Hãy kể những việc thể

hiện sống chan hoà và không biết

sống chan hoà với mọi ngời của bản

Sống chan hoà là sống vui vẽ,

hoà hợp với mọi ngời và sẵn sàng tham gia vào những hoạt động chung

- Chỉ ra những thiếu sót, khuyết điểm giúp nhau khắc phục.

- Tránh vụ lợi, ích kỉ, bao che khuyết

Trang 13

điểm cho nhau.

3/Thực hành, luyện tập:

* Mục tiờu: Vận dụng kiến thức đó học để ỏp dụng vào cỏc tỡnh

huống cụ thể trong bài cũng như ngoài thực tế

III) Luyện tập.

GV: Cho học sinh chia làm hai nhúm

để thảo luận cỏc bài tập trong sỏch giỏo

khoa

H Khi thấy các bạn của mình la cà

quán sá, hút thuốc, nói tục , Em có thái

độ ntn?

A Mong muốn đợc tham gia

B Ghê sợ và tránh xa

C Không quan tâm vì không liên quan đến

mình

D Lên án và mong muốn xã hội ngăn chặn

Gv: HD học sinh làm bài tập a, d sgk/25.

* Đọc truyện " Đồng phục ngày khai giảng"

SBT GDCD 6/ 21

4/Vận dụng:

- GVcũng cố lại kiến thức cơ bản của

bài học

- Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà

- Nắm vững nội dung bài học

- Làm bài tập b SGK/25

- Xem trớc nội dung bài 9

GV: Hớng dẫn chuẩn bị đồ dùng, phân công sắm vai theo nội dung tình huống sgk

* Nhận xột tiết học:

Trang 14

Ngày soạn:

Tiết 11:

Bài 9 LềCH Sệẽ – TEÁ NHề

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Giúp HS nắm đợc những biểu hiện của lịch sự, tế nhị và

lợi ích của nó trong cuộc sống

- Nờu được ý nghĩa của lịch sự, tế nhị trong gia đỡnh, với mọi người xung quanh

2 Kĩ năng: HS biết nhận xét, góp ý và kiểm tra hành vi của mình

trong c xử hằng ngày

- Biết phõn biệt hành vi lịch sự tế nhị với hành vi chưa lịc sự, tế nhị, biết giao tiếp lịch sự tế nhị với mọi người xung quanh

3 Thái độ: HS có ý thức rèn luyện cử chỉ, hành vi, cách sử dụng ngôn

ngữ sao cho lịch sự, tế nhị Xây dựng tập thể lớp thân ái, lành mạnh

- Yờu mến, quý trọng những người lịch sự, tế nhị

4 Kỷ năng sống cơ bản:

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thảo luận nhóm

- Sử dụng kết hợp phơng pháp đàm thoại với giảng giải

C Tài liệu, thiết bị dạy học:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, SBT GDCD 6

- Tranh ảnh

D Hoạt động dạy và học:

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ: 1 Thế nào là sống chan hoà với mọi ngời?.

2 Vì sao phải sống chan hoà? Nêu ví dụ?

III Dạy bài mới:

1 Khỏm phỏ:

2 Kết nối:

Hoạt động 1: Tìm hiểu tình huống sgk.

* Mục tiờu: Tỡm hiểu tỡnh huống, nờu và phõn biệt được hành vi nào

thể hiện lịch sự, tế nhị hành vi nào trỏi với lịch sự tế nhị

Trang 15

- Coi nh không có chuyện gì xảy ra.

- Phản ánh sự việc với nhà trờng

- Kể cho hs nghe 1 câu chuyện về

lịch sự, tế nhị để hs tự liên hệ

GV Hãy phân tích u nhợc điểm của

từng biểu hiện? => Dự trong bất kỳ hoàn cảnh nào nờn cú cỏch cư xử phự hợp với từng

hoàn cảnh cụ thể

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài học.

* Mục tiờu: Học sinh hiểu thế nào là lịch sự, tế nhị, nờu được ý nghĩa

và tỡm những biểu hiện, những việc làm thể hiện lịch sự, tế nhị

II) Nội dung bài học:

GV Tế nhị với giả dối giống và khác

nhau ở những điểm nào? Nêu ví dụ?

GV Hãy kể những việc làm thể hiện

lịch sự, tế nhị của em? Nêu lợi ích

của việc làm đó?

HS: Kể

1 Khỏi niệm:

a Lịch sự: là những cử chỉ, hành vi dùng trong giao tiếp, ứng xử phù hợp với quy định của xã hội, thể hiện truyền thống đạo đức của dân tộc

b Tế nhị: là sự khéo léo sử dụng những cử chỉ ngôn ngữ trong giao tiếp, ứng xử, thể hiện là con ngời có hiểu biết, có văn hoá

Trang 16

2 í nghĩa của lịch sự, tế nhị:

GV Vì sao phải lịch sự, tế nhị? 2 í nghĩa

- Thể hiện sự hiểu biết những phép tắc, quy định chung của xã hội

- Thể hiện sự tôn trọng ngời giao tiếp và những ngời xung quanh

- Thể hiện trình độ văn hoá, đạo đức của mỗi ngời

3/Thực hành, luyện tập:

* Mục tiờu: Vận dụng kiến thức đó học để sử lý cỏc tỡnh huống bài

tập trong sỏch giỏo khoa và cỏc tỡnh huống thực tế

III) Luyện tập.

H : Yêu cầu HS tìm những câu CD,

TN, TN nói về lịch sự tế nhị?

Gv: Hớng dẫn HS làm bài tập a, d

sgk/27,28

Gv: Hớng dẫn HS làm bài tập 1 sbt

H Cần làm gì để trở thành HS biết

lịch sự, tế nhị?

Chúng em thật có lỗi” SBT GDCD 6/

23,24

* Cách rèn luyện:

- Biết tự kiểm soát bản thân trong giao tiếp, ứng xử

- Điều chỉnh việc làm, suy nghĩ của mình phù hợp với chuẩn mực xã hội

4/Vận dụng:

* Mục tiờu: Nắm vững kiến thức bài học, vận dụng thực tế, học và

xem trước bài mới

GV: cũng cố lại kiến thức cơ bản

của bài học

- Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà

- Nắm vững nội dung bài học

- Học bài, làm bài tập b,c SGK/27

- Xem trớc nội dung bài 10

* Nhận xột tiết học:

Trang 17

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Giúp HS hiểu những hoạt động tập thể và hoạt động xã

hội là gì Biểu hiện tích cực trong hoạt động tập thể và hoạt động xã hội

- Nờu được thế nào là tớch cực, tự giỏc trong hoạt động tập thể và trong hoạt động xó hội

2 Kĩ năng: HS biết chủ động, tích cực trong hoạt động lao động và

học tập

- Biết nhận xột, đỏnh giỏ tớnh tớch cực, tự giỏc trong hoạt động tập thể, hoạt động xó hội cảu bản thõn và mọi người

3 Thái độ: HS biết lập kế hoạch học tập, lao động, nghĩ ngơi, tham

gia hoạt động xã hội

- Cú ý thức tớch cực trong hoạt động tập thể, hoạt động xó hội cảu bản thõn và mọi người

4 Kỷ năng sống cơ bản.

- Tự giỏc thực hiện cỏc nhiệm vụ được giao

- Biết nhận xột đõu là hoạt động tớch cực, đõu khụng phải là tớnh cực

- Biết lập kế hoạch hoạch động, tự giỏc thực hiện

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thảo luận nhóm

- Sử dụng kết hợp phơng pháp đàm thoại với giảng giải

C Tài liệu, thiết bị dạy học:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, SBT GDCD 6

- Tranh ảnh

D Hoạt động dạy và học:

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ: 1 Thế nào là lịch sự, tế nhị?.

2 Em sẽ làm gì để rèn luyện phẩm chất đạo

đức này? Nêu 1số biểu hiện cụ thể

III Dạy bài mới:

Trang 18

1 Khỏm phỏ:

2 Kết nối:

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung truyện đọc

* Mục tiờu: Nắm được cốt truyện, biết phõn tớch tỡnh huống, rỳt ra bài

học cho bản thõn

I) Truyện đọc: Điều ớc củaTrơng Quế Chi

Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài học.

* Mục tiờu: Học sinh vận dụng kiến thức thu thập được ở phần tỡnh

huống, đồng thời nờu được một số việc làm cụ thể để thể hiện đầy đủ nội dung bài học

II) Nội dung bài học:

1 Khái niệm:

H Hãy kể tên một số hoạt động tập

thể và hoạt động xã hội mà em biết?

H Thế nào là tích cực, tự giác trong

H Hãy kể những việc làm thể hiện

tính tự giác của em?

H Em có mơ ớc gì về nghề nghiệp,

tơng lai?

- Tích cực là luôn luôn cố gắng, vợt khó, kiên trì học tập, làm việc và rèn luyện

- Tự giác là chủ động làm việc, học tập, không cần ai nhắc nhở, giám sát, không do áp lực bên ngoài

Trang 19

H Hãy xây dựng kế hoạch để thực

hiện ớc mơ của mình?

2 Làm thế nào để có tính tích cực, tự giác?

H Theo em chúng ta cần phải làm

gì?

H Hãy nêu mqh giữa tích cực và tự

giác

- Mỗi ngời cần phải có ớc mơ

- Phải có quyết tâm thực hiện kế hoạch đã định để học giỏi và tham gia các HĐ tập thể HĐ xã hội

- Không ngại khó hoặc lẫn tránh những việc chung

- Tham gia tích cực vào các hoạt

động của trờng, lớp, địa phơng tổ

chức

3 Thực hành, luyện tập * Mục tiờu: Vận dụng kiến thức đó học để sử lý cỏc tỡnh huống bài tập trong sỏch giỏo khoa và cỏc tỡnh huống thực tế III) Luyện tập. H Hớng dẫn HS làm bài tập a, sgk/31 HS: Đọc truyện " Chuyện trực nhật" SBT GDCD 6/ 25 4 Vận dụng: * Mục tiờu: Nắm vững kiến thức, Tiến hành luyện tập, chuẩn bị nội dung phần sau - GVcũng cố lại kiến thức cơ bản của bài học - Hớng dẫn học sinh học bài ở nhà - Nắm vững nội dung bài học - Xem trớc nội dung bài 10 * Nhận xột tiết học:

Trang 20

1 Kiến thức: Giúp HS hiểu tác dụng của việc tích cực, tự giác.

2 Kĩ năng: HS biết lập kế hoạch rèn luyện bản thân để trở thành ngời

tích cực, tự giác

3 Thái độ: HS biết tự giác, chủ động trong học tập và các hoạt động

khác

4 Kỷ năng sống cơ bản.

- Tự giỏc thực hiện cỏc nhiệm vụ được giao

- Biết nhận xột đõu là hoạt động tớch cực, đõu khụng phải là tớnh cực

- Biết lập kế hoạch hoạch động, tự giỏc thực hiện

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thảo luận nhóm

- Sử dụng kết hợp phơng pháp đàm thoại với giảng giải

C Tài liệu, thiết bị dạy học:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, SBT GDCD 6

- Tranh ảnh

D Hoạt động dạy và học:

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ:

1 Thế nào là tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể và hoạt

động xã hội?

2 Hãy kể lại 1 việc làm thể hiện tính tích cực, tự giác của em?

III Dạy bài mới:

1 Khỏm phỏ:

2 Kết nối:

Hoạt động 1: Tìm những biểu hiện thể hiện tính tích cực, tự giác trong

hoạt động tập thể và hoạt động xã hội

Trang 21

* Mục tiờu: Học sinh vận dụng kiến thức đó học ở tiết 1, để rỳt ra bài

học ở tiết này Đặc biệt là nờu được hoạt động tập thể, hoạt động xó hội là gỡ? Cho vớ dụ cụ thể

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cần đạt

* Hoạt động xã hội: là những hoạt

động có ý nghĩa chính trị xã hội, do các tổ chức chính trị đứng ra tổ chức

- Nội dung: liên quan đến các vấn đề toàn xã hội quan tâm có ảnh hởng

đến sự phát triển của xã hội nh: Các phong trào xây dựng và bảo vệ tổ quốc, phát triển kinh tế, giữ gìn trật tự trị an, cứu trợ đồng bào lũ lụt, phòng chống ma tuý, bảo vệ môi trờng và các phong trào thi đua yêu nớc khác

3 Lợi ích của việc tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể, hoạt động xã

hội.

* Mục tiờu: Rỳt ra được những lợi ớch của việc tớch cực tự giỏc hoạt động

tập thể, hoạt động xó hội, gúp phần vào việc hỡnh thành nhõn cỏch

GV Hãy kể những việc thể hiện tính

tích cực, tự giác và kết quả của công

việc đó?

- Mở rộng sự hiểu biết về mọi mặt

- Rèn luyện đợc kỉ năng cần thiết của bản thân

- Góp phần xây dựng quan hệ tập thể lành mạnh, thân ái

- Đợc mọi ngời tôn trọng, quý mến

3 Thực hành, luyện tập

Trang 22

* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để sử lý các tình huống bài

tập trong sách giáo khoa và các tình huống thực tế Tạo không khí vui vẽ, phấn khởi cho học sinh sau những phần học căng thẳng

- N¾m v÷ng néi dung bµi häc

- Häc bµi theo c©u hái sgk

- Xem tríc néi dung bµi 11

* Nhận xét tiết học:

              

Trang 23

Ngày soạn:

Tiết 14:

Bài 11: MụC ĐíCH HọC TậP CủA HọC SINH (Tiết 1)

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Nêu đợc thế naod là mục đích học tập của học sinh

- Giúp HS hiểu ý nghĩa, tầm quan trọng của việc xác định đúng mục đích học tập

- Biết hoạch định, đề ra kế hoạch học tập

- Xác định mục tiêu học tập đúng đắn cho bản thân, phải biết lập thời gian biểu

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thảo luận nhóm

- Sử dụng kết hợp phơng pháp đàm thoại với giảng giải

C Tài liệu, thiết bị dạy học:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, SBT GDCD 6

- Tranh ảnh

D Hoạt động dạy và học:

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ:

1 Hoạt động tập thể là gì? Hãy nêu một số nội dung của hoạt động

tập thể?

2 Hoạt động xã hội là gì? Nêu một số nội dung về hoạt động xã hội?

III Dạy bài mới:

1 Khỏm phỏ:

2 Kết nối:

Trang 24

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung truyện đọc

* Mục tiêu: Học sinh nắm đợc nội dung truyện đọc, biết phân tích câu

chuyện, từ đó rút ra những điều mình cần phải học tập thông qua câu chuyên trên

I) Truyện đọc:

GV: Gọi HS đọc truyện đọc sgk

H Vì sao bạn Tú đoạt đợc giải nhì kì

thi Toán quốc tế?

Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh thảo luận theo chủ đề

* Mục tiêu: Xác định đợc mục đích học tập của bản thân Neu đợc ớc mơ

của bản thân mình từ đó nêu biện pháp để thực hiận ớc mơ đó

II Thảo luận

- Học tập để có đủ khả năng xây dựng quê hơng đất nớc…

2 Ước mơ của em

- Cố gắng nổ lực phấn đấu, say mê kiên trì học tập

- Tích luỹ kiến thức, trau dồi đạo đức

<-> Nhà nghiên cứu khoa học, Nhà văn, Bác sỹ, Kĩ s…

3 Thực hành, luyện tập

Cần học tập nh thế nào để đạt đợc mục đích đề ra

* Mục tiêu: Học sinh xác định mục tiêu học tập, học ở những nơi nào?

- GV: Cho học sinh tìm một số ví dụ, - Phải có ý chí, nghị lực, phải tự giác,

Trang 25

- Nghiªn cøu kÜ néi dung bµi häc h«m sau häc tiÕp

* Nhận xét tiết học:

              

Trang 26

Ngày soạn:

Tiết 15:

A Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Nêu đợc thế naod là mục đích học tập của học sinh

- Giúp HS hiểu ý nghĩa, tầm quan trọng của việc xác định đúng mục đích học tập

- Biết hoạch định, đề ra kế hoạch học tập

- Xác định mục tiêu học tập đúng đắn cho bản thân, phải biết lập thời gian biểu

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thảo luận nhóm

- Sử dụng kết hợp phơng pháp đàm thoại với giảng giải

C Tài liệu, thiết bị dạy học:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, SBT GDCD 6

- Tranh ảnh

D Hoạt động dạy và học:

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu những mục đích học tập đúng đắn của học sinh?

2 Yêu cầu Hs làm bài tập a sgk/33

III Dạy bài mới:

1 Khỏm phỏ:

2 Kết nối

Trang 27

Hoạt động1: Tìm hiểu nội dung bài học

* Mục tiêu: Từ kiến thức ở tiết 1 học sinh rút ra nội dung bài học Phải

nỗ lực học tập để trở thành con ngoan trò giỏi Xác định đợc mục đích học tập tốt, đề ra nhiệm vụ học tập đúng đắn

I) Nội dung bài học

H Việc học tập tốt đem lại lợi ích gì

cho bản thân, gia đình và xã hội?

H Trong học tập chúng ta cần làm,

cần tránh những việc gì?

2 Xác định đúng mục đích học tập thì mới học tốt

- Xác định đúng đắn mục đích học tập " Vì tơng lai của bản thân gắn liền với tơng lai của dân tộc" thì sẽ học tập tốt

- ứng dụng đợc kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống

3 Nhiệm vụ của học sinh

- Phải tu dỡng đạo đức, học tập tốt

- Tích cực học ở lớp, ở trờng và tự học

- Tích cực tham gia các hoạt động tập thể và hoạt động xã hội

- Tránh lối học vẹt, học lệch các môn

2 Thực hành, luyện tập

* Mục tiêu: Từ kiến thức đã học, học sinh vận dụng để xử lý một số

tình huống trong sácg giáo khoa, phải xác định đợc mục tiêu từ đó đề ra nhiệm vụ học tập của học sinh

- Học tập 1 cách toàn diện

- Học ở mọi lúc mọi nơi

Trang 28

- N¾m v÷ng néi dung bµi häc

- Su tÇm tôc ng÷, ca dao nãi vÒ häc tËp

* Nhận xét tiết học:

              

Trang 29

- HS biết được những khác nhau gây tai nạn giao thông

- HS xác định được những hành vi an toàn và không an toàn đối với người tham gia giao thông

2 Kỷ năng:

- HS thể hiện đúng cách điều khiển xe an toàn qua đường giao nhau

- Phán đoán và nhận thức được các điều kiện an toàn hay không

an toàn khi đi xe đạp

- Biết cách phòng tránh tai nạn có thể xảy ra

- Tìm được con đường đi an toàn cho mình

- Biết cách phòng tránh tai nạn có thể xảy ra

3 Thái độ:

- Có ý thức diều khiển xe đạp an toàn

- Có ý thức thực hiện những qui định của luật GTĐB, có hành vi

an toàn khi đi đường

- Tham gia tuyên truyền, vận động mọi người, htực hiện luật GTĐB

- Có ý thức thực hiện những qui định của luật GTĐB, có hành vi

an toàn khi đi đường

Trang 30

- Tham gia tuyeõn truyeàn, vaọn ủoọng moùi ngửụứi, thửùc hieọn luaọt

GTẹB ủeồ ủaỷm baỷo ATGT

4 Kyỷ naờng soỏng:

- Chaỏp haứnh ủaồy ủuỷ quy ủũnh luaọt giao thoõng ủửụứng boọ

- Coự thaựi ủoọ pheõ phaựn nhửừng haứnh vi vi phaùm quy ủũnh ATGT ủửụứng boọ

- Phơng pháp nêu vấn đề

- Phơng pháp thảo luận nhóm

- Sử dụng kết hợp phơng pháp đàm thoại với giảng giải

C Tài liệu, thiết bị dạy học:

- Sách giáo khoa, sách giáo viên, SBT GDCD 6

- Tranh ảnh

D Hoạt động dạy và học:

I Ổn định

II Kiểm tra bài cũ:

1 Hãy nêu những mục đích học tập đúng đắn của học sinh?

2 Yêu cầu Hs làm bài tập b sgk/33

III Dạy bài mới:

1 Khỏm phỏ:

2 Kết nối

Hoạt động 1: Kú naờng ủi xe ủaùp an toaứn

Kú naờng ủi xe ủaùp an toaứn

GV neõu caực tỡnh huoỏng, yeõu caàu

HS traỷ lụứi hoaởc phaỷi neõu caựch xửỷ lớ

ủuựng, an toaứn

-ẹeồ reỷ traựi ngửụứi ủi xe ủaùp ta phaỷi

laứm gỡ?

-Moọt soỏ tỡnh huoỏng

Cho HS xem caực bieồn baựo ủaừ hoùc,

noựi noọi dung cuỷa bieồn baựo

HS traỷ lụứi

.Thaỷo luaọn nhoựm

- Khi rẽ trái ta phải xin đờng: Có thể giơ tay, có thể dắt bộ qua

Trang 31

.Phaựt bieồu trửụực lụựp.

Hoạt động 2: Choùn ủửụứng ủi an toaứn, phoứng traựnh tai naùn giao thoõng.

Choùn ủửụứng ủi an toaứn, phoứng traựnh tai naùn giao thoõng.

Xaực ủũnh con ủửụứng an toaứn ủi ủeỏn

trửụứng

- Phaựt phieõu hoùc taọp cho hs

- Noọi dung tham khaỷo taứi lieọu

- Thaỷo luaọn nhoựm.Neõu ủaởc ủieồm

cuỷa con ủửụứng tửứ nhaứ emủeỏn

trửụứng

- Phaựt bieồu trửụực lụựp

- Hoùc sinh thaỷo luaọn vaứ ủaựnh daỏu

vaứo oõ ủuựng

- Nhoựm naứo xong trửụực ủửụùc bieồu

dửụng

- Trỡnh baứy trửụực lụựp

- Lụựp mhaọn xeựt, boồ sung

.GV keỏt luaọn

.Giaựo vieõn neõu caực tỡnh huoõng 1,2,3

Tham khaỷo taứi lieọu cuỷa GV

Xaõy dửùng phửụng aựn : Con ủửụng

an toaứn khi ủeỏn trửụứng

Hoạt động 3: Em laứm gỡ ủeồ thửùc hieọn an toaứn giao thoõng?

Em laứm gỡ ủeồ thửùc hieọn an toaứn giao thoõng?

- Phaựt phieỏõu hoùc taọp cho hs

- Chia lụựp thaứnh 3 nhoựm

- Noọi dung tham khaỷo taứi lieọu GV

keỏt luaọn

Trang 32

Noọi dung phửụng aựn:

*Khaỷo saựt ủieàu tra:

+Bao nhieõu baùn ủi xe ủaùp Boỏ

meù chụỷ ẹi boọ

+Bao nhieõu baùn ủi xe thaứnh

thaùo, chửa thaứnh thaùo

+Bao nhieõu baùn ủaừ naộm ủửụùc

luaọt giao thoõng ủửụứng boọ, thuoọc caực

loaùi bieồn baựo treõn ủửụứng

Hoùc sinh thaỷo luaọn vaứ laọp phửụng

aựn cho nhoựm mỡnh

+Nhoựm ủi xe ủaùp

+Nhoựm ủửụùc ba meù ủửa ủi hoùc

+Nhoựm ủi boọ ủeỏn trửụứng

.Nhoựm naứo xong trửụực ủửụùc bieồu

dửụng

.Trỡnh baứy trửụực lụựp

.Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

GV keỏt luaọn

2 Thực hành, luyện tập

* Mục tiêu: Từ kiến thức đã học, học sinh vận dụng để xử lý một số

tình huống trong sácg giáo khoa, phải xác định đợc mục tiêu từ đó đề ra nhiệm vụ học tập của học sinh

-Em cú thể thấy đồ vật này ở

Những dụng cụ đú giữ được an toàn khi cú tai nạn xảy ra

- HS thực hành cỏc kĩ năng sử dụng

ỏo phao, phao cứu sinh,

- Áo phao, phao cứu sinh,

- Giữ được an toàn khi cú tai nạn -Khụng bị chỡm

- HS thực hành mặc ỏo phao, mang phao, thựng mủ

- Trờn tàu, bói tắm biển

Trang 33

đâu ?

GV liên hệ thực tế : Đường bộ đội

mũ bảo hiểm, đường thủy mặc áo

phao cứu sinh

4 VËn dông

GV tổng kết, cho HS chép ghi nhớ :

GHI NHỚ:

-Tránh nhau, nhường đường nhau

đúng quy định là điều cần thiết khi

điều khiển phương tiện.

-Tránh nhau, nhường đường đúng

luật định góp phần làm giảm tai nạn

xảy ra.

- N¾m v÷ng néi dung bµi häc

* Nhận xét tiết học:

              

Trang 34

- Biết vận dụng linh hoạt vao cuộc sống

- Biết đối phó với những tình huống xãy ra bất ngờ

3 Thái độ:

- Có thái độ đúng với mọi người xung quanh

- Biết bảo vệ lẽ phải ,cái đúng …

II KiÓm tra bµi cò:

1 Em h·y cho biÕt gi¸ trÞ sèng lµ g×? Vµ gåm nh÷ng gi¸ trÞ nµo?

III D¹y bµi míi:

1 Khám phá:

chuẩn bị thi học kỳ I

HOẠT ĐỘNG 1 : CÂU HỎI ÔN TẬP

* Mục tiêu: Giúp HS nắm lại kiến thức đã được học trong chương trình học

kỳ I

GV : Nêu câu hỏi

Câu 1 : Tại sao học sinh cần phải

siêng năng, kiên trì ?

* ĐÁP ÁN TỔNG THỂ

1 Vì : siêng năng kiên trì sẽ giúp

cho sinh có kết quả cao trong học tập

và các hoạt động khác, sẽ được mọi

Trang 35

Câu 2 : Thế nào là tiết kiệm, nêu 1 số

biểu hiện tiết kiệm trong gia đình ?

Câu 3 : Thế nào là tôn trọng kỷ luật,

nêu 1 số biểu hiện tôn trọng kỷ luật

trong nhà trường ?

Câu 4 : Chúng ta cần phải biết ơn

những ai,vì sao ?

Câu 5 : Thiên nhiên bao gồm những

gì, nó có ý nghĩa gì với con người ?

Câu 6 : Vì sao cần phải sống chan

hoà với mọi người ?

+ Biểu hiện: Ăn mặc giản dị,

tiêu dùng đúng mức, không làm hư hỏng đồ đạt…

3 Tôn trọng kỷ luật là: Tự giác

chấp hành những quy định chung của tập thể ,các tổ chức XH ở mọi nơi mọi lúc

+ Biểu hiện : Vào lớp đúng giờ,

làm các bài tập, mặc đồng phục , không vứt rác bừa bãi …

4 Đó là

- Tổ tiên ông bà ,cha mẹ

- Những người giúp ta lúc khó khăn

- Các anh hùng liệt sĩ

- ĐCSVN và Bác Hồ … → Vì họ đã có công lao to lớn sinh thành ,nuôi dạy ,bảo vệ tổ quốc

Góp phần làm bình yên cho XH …

5 Thiên nhiên bao gồm :

Nước ,không khí, sông suối, nguồn nước, bầu trời, đồi núi …

+ Ý nghĩa là : Giúp cho con

người tồn tại và phát triển …

6 Vì : sẽ được mọi người yêu quý,

góp phần xây dựng mối quan hệ xã hội tôt đẹp, cho ta thêm nhiều kinh nghiệm, công việc sẽ hoàn thành tốt hơn

7 Đó là : Trở thành con ngoan trò

giỏi ,cháu ngoan Bác Hồ, phát triển toàn diện ,góp phần xây dựng quê hương và xã hội…

HOẠT ĐỘNG 2 : KHẮC SÂU KIẾN THỨC VỪA ÔN TẬP

Trang 36

GV: Hỏi lại học sinh các câu vừa ôn tập, yêu cầu học sinh hỏi lại những câu còn chưa hiểu

              

Ngày đăng: 29/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w