Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 2.. 1 Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.. 4 Tính góc giữa hai mặt phẳng SB
Trang 1Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
1)
x
x x x
2 1
2
lim
1
→
− −
− 2) xlim 2x4 3x 12
x
x x
3
lim
3
+
→
−
− 4) x
x
x2
3
1 2 lim
9
→
+ −
−
Bài 2
1) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
− +
= −
2) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm : x2 3−5x2+ + =x 1 0
Bài 3
1) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x x= 2+1 b) y
3 (2 5)
= +
2) Cho hàm số y x
x
1 1
−
= +
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d: y x 2
2
−
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 2
1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông
2) Chứng minh rằng: (SAC) ⊥ (SBD)
3) Tính góc giữa SC và mp (SAB)
4) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)
II Phần tự chọn.
1 Theo chương trình chuẩn
Bài 5a Tính
x
x
3 2 2
8 lim
11 18
→−
+ + + .
Bài 6a Cho y 1x3 2x2 6x 8
3
= − − − Giải bất phương trình y/≤0
2 Theo chương trình nâng cao.
Bài 5b Tính
x
x2 x
1
lim
→
− −
− + .
Trang 2I Phần chung cho cả hai ban.
Bài 1 Tìm các giới hạn sau:
1)
x
x
lim
→−∞
− − +
3 lim ( 2 5 1)
x
x x
5
2 11 lim
5
+
→
−
− 4) x
x
3 2 0
1 1 lim
→
+ − + .
Bài 2
1) Cho hàm số f(x) = x khi x
−
= −
Xác định m để hàm số liên tục trên R
2) Chứng minh rằng phương trình: (1−m x2) 5−3x− =1 0 luôn có nghiệm với mọi m.
Bài 3
1) Tìm đạo hàm của các hàm số:
x
2 2
2 2
1
− +
=
− b) y= 1 2tan+ x
2) Cho hàm số y x= 4−x2+3 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a) Tại điểm có tung độ bằng 3
b) Vuông góc với d: x+2y− =3 0
Bài 4 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a, I là trung điểm
BC 1) Chứng minh rằng: (OAI) ⊥ (ABC)
2) Chứng minh rằng: BC ⊥ (AOI)
3) Tính góc giữa AB và mặt phẳng (AOI)
4) Tính góc giữa các đường thẳng AI và OB
II Phần tự chọn
1 Theo chương trình chuẩn
−
Bài 6a Cho y=sin 2x−2 cosx Giải phương trình y/= 0
2 Theo chương trình nâng cao
Bài 5b Cho y= 2x x− 2 Chứng minh rằng: y y3 //+ =1 0
x
x3
64 60 ( )= − −3 +16 Giải phương trình f x′( ) 0=
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 3Bài 1 Tính các giới hạn sau:
1) xlim ( x3 x2 x 1)
x
x x
1
lim
1
−
→−
+
x x
2
2 2 lim
7 3
→
+ − + −
4)
x
3
lim
→
− − −
n n
2 3.5
− +
Bài 2 Cho hàm số:
x khi x >2 x
f x
ax khi x 2
33 2 2 2 ( )
1 4
+ −
−
=
Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 2.
Bài 3 Chứng minh rằng phương trình x5−3x4+5x− =2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5)
Bài 4 Tìm đạo hàm các hàm số sau:
1) y x
x2 x
1
−
=
+ + 2) y= +(x 1) x2+ +x 1 3) y= 1 2tan+ x 4) y=sin(sin )x
Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại A, góc µB = 600 , AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a Hạ BH ⊥ SA (H ∈ SA); BK ⊥ SC (K ∈ SC)
1) Chứng minh: SB ⊥ (ABC)
2) Chứng minh: mp(BHK) ⊥ SC
3) Chứng minh: ∆BHK vuông
4) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK)
Bài 6 Cho hàm số f x x x
x
( )
1
− +
=
+ (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết
tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: y= − −5x 2
Bài 7 Cho hàm số y=cos 22 x
1) Tính y y′′ ′′′,
2) Tính giá trị của biểu thức: A y= ′′′+16y′+16y−8
Trang 4Bài 1 Tính các giới hạn sau:
x→−∞lim ( 5− 3+2 2−3) 2) x→−lim1+3x x 12
+
x x
2
2 lim
7 3
→
− + −
4)
x
x
x
3 0
lim
→
n n
lim 2.4 2
− +
Bài 2 Cho hàm số:
x khi x
ax khi x
−
= −
Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 1.
Bài 3 Chứng minh rằng phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: x3+1000x+0,1 0=
Bài 4 Tìm đạo hàm các hàm số sau:
x
2
− +
=
+ 2)
y
x
− +
=
y
sin cos sin cos
+
=
− 4) y=sin(cos )x
Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và SA = 2a 1) Chứng minh SAC( ) (⊥ SBD); SCD( ) (⊥ SAD)
2) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC)
3) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))
Bài 6 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 3−3x2+2:
1) Tại điểm M ( –1; –2)
2) Vuông góc với đường thẳng d: y 1x 2
9
= − +
Bài 7 Cho hàm số: y x2 2x 2
2
+ +
= Chứng minh rằng: 2 y y′′− =1 y′2
––––––––––––––––––––Hết–––––––––––––––––––
Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 5A PHẦN CHUNG:
Bài 1: Tìm các giới hạn sau:
n
3 3
lim
1 4
− +
x
x2
1
3 2 lim
1
→
+ −
−
Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
+ +
= +
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=2sinx+cosx−tanx b) y=sin(3x+1) c) y=cos(2x+1) d) y= 1 2tan 4+ x
Bài 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ·BAD=600 và SA = SB = SD = a.
a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)
b) Chứng minh tam giác SAC vuông
c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD)
B PHẦN TỰ CHỌN:
1 Theo chương trình chuẩn
Bài 5a: Cho hàm số y f x= ( ) 2= x3−6x+1 (1)
a) Tính f '( 5)−
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm Mo(0; 1)
c) Chứng minh phương trình f x( ) 0= có ít nhất một nghiệm nằm trong khoảng (–1; 1)
2 Theo chương trình Nâng cao
Bài 5b: Cho f x( ) sin3x cosx 3 sinx cos3x
Giải phương trình f x'( ) 0=
Bài 6b: Cho hàm số f x( ) 2= x3−2x+3 (C)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:
y=22x+2011
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng ∆: y 1x 2011
4
= − +
Trang 6A PHẦN CHUNG
Câu 1: Tìm các giới hạn sau:
2
lim
− +
x
2 9 lim
−
→− + c)
x
2 lim
−
→ + − d) xlim x2 2 3x x
+ −
Câu 2: Cho hàm số
2
2 2
2
− −
= −
a) Xét tính liên tục của hàm số khi m = 3
b) Với giá trị nào của m thì f(x) liên tục tại x = 2 ?
Câu 3: Chứng minh rằng phương trình x5−3x4+5x− =2 0 có ít nhất ba nghiệm phân biệt trong khoảng (–2; 5)
Câu 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
b) y=(x2−1)(x3+2) c) y
x2 2
1
= + d) y= x2+2x e)
x y x
4 2 2
3
+
= ÷÷
−
B.PHẦN TỰ CHỌN:
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 5a: Cho tam giác ABC vuông cân tại B, AB = BC= a 2 , I là trung điểm cạnh AC, AM là
đường cao của ∆SAB Trên đường thẳng Ix vuông góc với mp(ABC) tại I, lấy điểm S sao cho IS = a.
a) Chứng minh AC ⊥ SB, SB ⊥ (AMC)
b) Xác định góc giữa đường thẳng SB và mp(ABC)
c) Xác định góc giữa đường thẳng SC và mp(AMC)
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 5b: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a Gọi O là tâm của đáy
ABCD
a) Chứng minh rằng (SAC) ⊥ (SBD), (SBD) ⊥ (ABCD)
b) Tính khoảng cách từ điểm S đến mp(ABCD) và từ điểm O đến mp(SBC)
c) Dựng đường vuông góc chung và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và SC
-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :