1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi lớp 9

3 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Năm
Trường học Phòng Giáo Dục Hưng Hà
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005 - 2006
Thành phố Hưng Hà
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có thể có 1 nghiệm duy nhất, có thể vô nghiệm, có thể có vô số nghiệm Câu 3: Phơng trình bậc hai một ẩn có: A.. Có thể có nghiệm kép, có thể vô nghiệm, có thể có 2 nghiệm phân biệt Câu

Trang 1

Phòng giáo dục

Môn toán 9 năm học 2005 – 2006

Thời gian làm bài: 90 phút

Phần I: bài tập trắc nghiệm (2 điểm):

*Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Phơng trình bậc nhất hai ẩn luôn có:

A 1 nghiệm duy nhất C Vô số nghiệm

B 2 nghiệm D Vô nghiệm

Câu 2: Hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn có:

A 1 nghiệm duy nhất B Vô nghiệm C Vô số nghiệm

D Có thể có 1 nghiệm duy nhất, có thể vô nghiệm, có thể có vô số nghiệm

Câu 3: Phơng trình bậc hai một ẩn có:

A Nghiệm kép B Vô nghiệm C 2 nghiệm phân biệt

D Có thể có nghiệm kép, có thể vô nghiệm, có thể có 2 nghiệm phân biệt

Câu 4: Trong một tứ giác nội tiếp tổng số đo hai góc đối diện bằng:

A 900 B 1800 C 1200 D 1500

*Điền vào chỗ chấm để đợc khẳng định đúng:

Câu 5: Hàm số y = a x2 :

– Nếu a > 0 hàm số đồng biến khi (1) … nghịch biến khi … (2) …

– Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi (3) … nghịch biến khi … (4) …

Câu 6: Trong một đờng tròn số đo của góc nội tiếp bằng …(5)… của cung bị chắn Câu 7: Số đo của góc có đỉnh bên trong đờng tròn bằng … (6) … hai cung bị chắn.

Phần II: bài tập tự LUậN (8 điểm):

Bài 1 (2 điểm): Cho hệ phơng trình:



=

=

334 3

y 2 x

1 y mx

a) Giải hệ phơng trình khi m = 1

b) Tìm giá trị của m để hệ phơng trình vô nghiệm

Bài 2 (3 điểm): Cho phơng trình: x2 – 2(m – 1)x + 2m2 – 3m + 1 = 0

a) Giải phơng trình với m = 0

b) Tìm điều kiện của m để phơng trình có nghiệm

c) Gọi x1, x2 là nghiệm của phơng trình Chứng minh

8

9 x x x

x1 + 2 + 1 2 ≤

Bài 3 (3 điểm): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính AD Hai đờng chéo

AC và BD cắt nhau tại E Kẻ E F vuông góc với AD Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ABEF và DCEF nội tiếp đờng tròn

b) Ba đờng thẳng AB, FE, DC đồng quy

c) E là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác BCF

đáp án

Trang 2

Phần I: bài tập trắc nghiệm

Câu 1: C Câu 2: D Câu 3: D Câu 4: B.

Câu 5: (1): x > 0, (2): x < 0, (3): x < 0, (4): x > 0

Câu 6: (5): nửa số đo Câu 7: (6): nửa tổng số đo

Phần II: bài tập tự LUậN

Bài 1 :

a) Thay m = 1 vào hệ phơng trình đã cho ta có:



=

=

334 3

y 2 x

1 y x



=

=

=

=

=

=

2001 y

2002 x 2004 2y 3x

2 2y 2x 2004 2y

3x

1

y

x

Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất: x 2002

y 2001





=

=

b) Hệ phơng trình đã cho vô nghiệm khi:

m 1 1

1 1 334

2 3

− ⇔2m 3= ≠3341 ⇔2m 3= ⇔ =m 32 Vậy hệ phơng trình đã cho vô nghiệm khi m = 3

2

Bài 2 : x 2 – 2(m – 1) x + 2m2 – 3m + 1 = 0

a) Thay m = 0 vào phơng trình đã cho ta có:

x 2 + 2x +1 = 0 ⇔ (x + 1)2 = 0 ⇔ x = -1

Vậy với m = 0, phơng trình đã cho có nghiệm x = -1

b) Ta có: ∆/ = (m – 1)2 – (2m2 – 3m + 1)

= m2 – 2m + 1 – 2m2 + 3m – 1

= –m2 + m

= m(1 – m)

Phơng trình đã cho có nghiệm khi:

∆/ ≥ 0 ( )

m 0 m 0

1 m 0 m 1 0 m 1

m

m 0 m 0

1 m 0 m 1

 

∈∅

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm khi: 0 ≤ m ≤ 1

c) Với 0 ≤ m ≤ 1 phơng trình đã cho có nghiệm áp dụng định lý Vi–et, ta có :

1 2 ( )

2

1 2

x x 2 m 1

x x 2m 3m 1





1 2 1 2

x x x x 2 m 1 2m 3m 1

2

2m 2 2m 3m 1

= − + − + = 2m2− −m 1

Trang 3

2

2

2

1 1

2 m m

2 2

1 1 9

2 m 2 m

4 16 16

1 9

2 m

4 8

Với 0 ≤ m ≤ 1thì:

2

1 m 1 3 0 m 1 9 9 2 m 1 9 0

1 9 9

2 m

4 8 8

− ≤ − ≤ ⇒ ≤ − ≤ ⇒ − ≤ − − ≤

Vậy : x1 x2 x x1 2 9

8

Bài 3 :

a) *Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp

Ta có: ABD =900 (nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

hay ABE = 900

EF ⊥ AD (giả thiết) ⇒ AFE =900

⇒ABE + AFE = 1800

⇒ Tứ giác ABEF nội tiếp

*Chứng minh tơng tự ta có tứ giác

DCEF nội tiếp

b) Chứng minh ba đờng thẳng AB, FE, DC

đồng quy

Gọi I là giao điểm của đờng thẳng AB và CD

Ta có ABD = 900 (nội tiếp chắn nửa đờng tròn) ⇒ DB ⊥ AI.

ACD = 900 (nội tiếp chắn nửa đờng tròn) ⇒ AC ⊥ ID.

Xét ∆ IAD có:

E tại AC cắt

DB

ID AC

AI DB

⇒ E là trực tâm của ∆IAD

⇒ IE ⊥ AD mà EF ⊥ AD (giả thiết) ⇒ I, E, F thẳng hàng

hay đờng thẳng FE cũng đi qua I

Vậy ba đờng thẳng AB, FE, DC đồng quy

c) Chứng minh E là tâm đờng tròn nội tiếp ∆ BCF

Tứ giác ABEF nội tiếp ⇒ B1 = A1 , mà B2 = A1 (nội tiếp cùng chắn ằCD).

⇒ B1 = B2 ⇒ BE là phân giác CBF

Chứng minh tơng tự, ta đợc CE là phân giác BCF

⇒ E là tâm đờng tròn nội tiếp ∆ BCF.

C B

E

F

I

2 1

1

Ngày đăng: 06/09/2013, 17:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w