1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử HKII (số 3)

1 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A.. b Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC.. c Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với AB và tạo với

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 10 Câu 1:

a) Cho x, y > 0 Chứng minh rằng: 7x 9y xy

252

b) Giải bất phương trình: (2x− 1)(x+ ≥ 3) x2− 9

Câu 2:

Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 1+a b÷1+b c÷1+c a÷≥8

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)

a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A

b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC

c) Viết phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 10

Câu 4:

Chứng minh: cos 3sin 1 cot cot2 cot3 ( k k, ).

sin

α

Câu 5 : Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ): (x− 1)2+ − (y 2)2 = 8

a) Viết phương trình đường thẳng ∆ qua tâm I của (C), song song với đường

thẳng d: x – y – 1 = 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với ∆

Câu 6:

Cho a b

3

π

− = Tính giá trị biểu thức A= (cosa+ cos )b 2+ (sina+ sin )b 2

Đề số 3

Ngày đăng: 28/06/2015, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w