1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử HKII (số 4)

1 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABO.. c Tìm tọa độ điểm M nằm trên Ox sao cho độ dài đường gấp khúc AMB ngắn nhất.. Bài 7: 1 điểm Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Viết phươ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 10

Bài 1 (1 điểm)

Tính các giá trị lượng giác sin2α, cos2α biết cotα = −3 và 7 4

2 π < α < π.

Bài 2 (2 điểm)

Giải bất phương trình

a) x23x 143x 10− >1

+ − b) x 3 + + 2x 7 + < 4x 21 +

Bài 3 (2 điểm)

Chứng minh rằng:

a) cosxcos x cos x 1cos3x

 −   + =

 ÷  ÷

    , ∀ x

b) Với mọi tam giác ABC, ta luôn có:

cos2A + cos2B + cos2C = 1 − 2cosA.cosB.cosC

Bài 4 (3 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABO, biết A(−1;2) và B(1;3)

a) Tính góc giữa hai đường thẳng AB và BO

b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABO

c) Tìm tọa độ điểm M nằm trên Ox sao cho độ dài đường gấp khúc AMB ngắn nhất

Bài 5: (1 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình:

(m –2)x2 + 2(2m –3)x + 5m – 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt

Bài 6: (1 điểm)

Xác định m để hệ bất phương trình x 1 0

x 2 4x 1 m

 ≤

 −

 + ≤

 có một nghiệm duy nhất

Bài 7: (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Viết phương trình chính tắc của Hyperbol có 1 đỉnh trùng với tiêu điểm F của Parabol (P): y2 = 4x và có tâm sai bằng 3

Đề số 4

Ngày đăng: 28/06/2015, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w