1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐH SỐ 6 MÔN SINH HỌC

4 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học số 6 môn sinh học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trên cơ sở sự biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể Câu 4.. Kiểm tra tế bào học ở cây ngô, ngời ta thấy trong tế bào sinh dỡng có 4 nhiễm sắc thể số 2,

Trang 1

Đề số 6 (Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1 Trong chọn giống cây trồng, duy trì u thế lai bằng cách:

A sinh sản sinh dỡng đối với loài có khả năng này B sinh sản hữu tính

C lai luân phiên D lai phân tích

Câu 2 Gen B có 1560 liên kết hidro, trong đó số nucleotit loại A = 2/3 G Gen B đột biến thành gen b làm giảm 3 liên kết hidro, đột biến chỉ tác động vào một cặp nucleotit Số lợng từng loại nucleotít của gen b là: A A = T = 240; G

= X = 359 B A = T = 390; G = X = 259 C A = T = 240; G = X = 360 D A = T = 240; G = X = 361

Câu 3 Quần thể đợc xem là đơn vị cơ sở của quá trình tiến hoá vì:

A trong quần thể có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa các cá thể về mặt sinh sản

B quần thể là một nhóm cá thể cùng loài

C quần thể là một nhóm cá thể cùng chung sống trong một khoảng không gian xác định

D quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra trên cơ sở sự biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

Câu 4 Cơ thể dị bội 2n - 1 = 13 có thể cho số loại giao tử không bình thường về số lợng NST là:

A 6 loại giao tử thừa một NST B 7 loại giao tử thừa một NST

C 6 loại giao tử thiếu một NST D 7 loại giao tử thiếu một NST

Câu 5 Một đoạn mARN có trình tự các bộ 3 mã sao nh sau (tơng ứng với thứ tự):

mARN .XXG UAX GXX AGX UXX GGG XXG

Bộ 3 mã sao thứ 7 8 9 10 11 12 13

Đột biến thay thế cặp nucleotit xẩy ra ở bộ ba thứ 11 làm cho nucleotit trên mạch gốc là A bị thay bằng G sẽ làm cho:B

A Chỉ có axit amin do bộ ba thứ 11 mã hóa có thể thay đổi bằng một axit amin khác

B Trật tự các axit amin từ vị trí thứ 11 về sau bị thay đổi.

C Quá trình tổng hợp protein bị kết thúc ở vị trí mã thứ 11

D Không làm thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit.

Câu 6 Một gen cú 225 ađờnin và 525 guanin nhõn đụi 3 đợt và đó tạo ra một số gen con cú chứa 1800 ađờnin và 4201

guanin Tỉ lệ của gen đột biến so với số gen tạo ra là

A 6,25% B 18,75% C 12,5% D 25%

Câu 7 Kiểm tra tế bào học ở cây ngô, ngời ta thấy trong tế bào sinh dỡng có 4 nhiễm sắc thể số 2, các cặp khác đều

có 2 nhiễm sắc thể Cây ngô này thuộc thể đột biến:

A Đa bội B Dị bội C Tam nhiễm D Tứ bội.

Câu 8 Ngiên cứu cấu trúc nhiễm sắc thể ở một loài thực vật, ngời ta thấy trên một đoạn nhiễm sắc thể có trình tự

các gen đợc kí hiệu nh sau: ABCDEFGHIK Do đột biến nên trình tự các gen trên đoạn nhiễm sắc thể đó bị thay đổi

là ABCDEFGDEFGHIK Đột biến này thuộc dạng:

A Lặp đoạn B Đảo đoạn C Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể D Mất đoạn Câu 9 Kiểm tra tế bào của một bé gái có 45 nhiễm sắc thể Bé gái này có những biểu hiện: lùn, cổ ngắn, trí tuệ

chậm phát triển Bé gái này có thể mắc hội chứng:

A Claiphentơ B 3X C Đao D Tơcnơ

Câu 10 Cho biết N: hạt nõu, n: hạt trắng Cỏc cơ thể mang lai đều giảm phõn bỡnh thường Phộp lai khụng thể tạo ra

kiểu hỡnh hạt trắng ở con là:

A P: NNnn x NNnn; B P: NNNn x nnnn; C P: NNn x Nnnn; D P: Nnn x NNnn;

Câu 11 Điền thuật ngữ đó cho trước vào chụ̃ ( ) trong cõu

" Đột biến là những biến đổi trong ( 1) xảy ra ở cấp độ (2) , hoặc ở cấp độ (3) ( NST) , làm cho (4) bị biến đổi dẫn tới (5) bị biến đổi

a Phõn tử b kiểu gen c vật chất di truyền d kiểu hỡnh e tế bào

Đỏp ỏn đỳng là:

A 1a, 2b, 3c, 4d, 5e B 1d, 2e, 3a, 4b, 5c C 1b, 2e, 3a, 4c, 5d D 1c, 2a, 3e, 4b, 5d Cõu 12: Sự kéo dài chuỗi polypeptit trong dịch mã đợc tiến hành:

1 Có sự xúc tác của enzim hình thành liên kết peptit và riboxome dịch chuyển từng bộ ba một

2 Vị trí A còn bỏ trống, aminoaxyl-tARN có bộ ba đối mã tơng ứng tiến vào chiếm chỗ

3 Các tARN vận chuyển axit amin vào riboxom, liên kết peptit đợc hình thành giải phóng tARN

4 Sợi polypeptit đợc hình thành 5 Có sự nhận biết của prôtêin gọi là nhân tố giải phóng

Câu trả lời đúng là: A 1, 2, 3 ,5 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 3 D 1, 2, 3, 4, 5.

Câu 13 ở cà chua, có cả cây lỡng bội và cây tứ bội, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định

quả vàng Các cơ thể tứ bội đem lai giảm phân đều cho giao tử 2n Phép lai cho tỷ lệ: 5 quả đỏ: 1 quả vàng là:

A AAaa X Aaaa; AAaa X Aa B Aaaa X Aaaa; Aaaa X Aa

C AAaa X AAaa; AAaa X AAAa D AAaa X aaaa; AAaa X aa

Câu 14 Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể là đột biến trong đó có sự:

A chuyển vị trí các đoạn trong một nhiễm sắc thể hoặc có sự trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể không tơng

đồng

B trao đổi những đoạn tơng ứng giữa hai nhiễm sắc thể đồng dạng

C trao đổi chéo không cân giữa hai nhiễm sắc thể đồng dạng.

D trao đổi những đoạn tơng ứng giữa hai nhiễm sắc thể khụng đồng dạng

Câu 15 Men đen đã giải thích định luật phân li bằng:

A Phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhân tố di truyền B Giả thuyết giao tử thuần khiết.

C Sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử D Sự hình thành giao tử độc lập.

Trang 2

Câu 16 Trật tự phân bố các gen tính theo đơn vị trao đổi chéo trên nhiễm sắc thể số 2 của ruồi giấm đợc xác định

là: 0- râu cụt; 13- cánh teo; 48,5 - mình đen; 54,5 - mắt tía; 65,6- cánh cụt; 107,5- thân đốm Đột biến mất đoạn

60-70 trên nhiễm sắc thể số 2, trật tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể sau đột biến là:

A Râu cụt - cánh teo - mình đen - thân đốm

B Râu cụt - cánh teo - mình đen - mắt tía - thân đốm

C Râu cụt - cánh teo - mắt tía - cánh cụt - thân đốm

D Râu cụt - cánh teo - thân đốm

Câu 17 Pt/c khác nhau về n cặp tính trạng tơng ứng do n cặp gen thuộc n cặp NST thờng quy định Số loại kiểu hình ở

F2:

A 2n B 3n C 3n D.Cha xác định đợc.

Câu 18 F1 dị hợp về 3 cặp gen quy định 3 cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn 3 cặp gen này phân bố trên 1 cặp NST,

liên kết hoàn toàn

Cho F1 tự thụ phấn tỷ lệ kiểu hình ở F2 là:

A KH 1:2:1; KG:1:2:1 B KH 3:1; KG:1:2:1

C KH 3:1 hoặc 1:2:1; KG:1:2:1 D KH 1:2:1; KG:3:1

Câu 19 Thể một nhiễm đợc hình thành bởi sự thụ tinh giữa một giao tử n với một giao tử (n - 1) phát sinh do:

A Bộ nhiễm sắc thể nhân đôi nhng các cặp nhiễm sắc thể không phân li

B Bộ nhiễm sắc thể nhân đôi nhng có một cặp nhiễm sắc thể không phân li.

C Bộ nhiễm sắc thể nhân đôi nhng sau đó mất một cặp nhiễm sắc thể

D Một số cặp nhiễm sắc thể không nhân đôi và không phân li.

Câu 20 Quan điểm duy vật về sự phỏt sinh sự sống:

A Sinh vật được đưa tới cỏc hành tinh khỏc dưới dạng hạt sống;

B Sinh vật được sinh ra ngẫu nhiờn từ cỏc hợp chất vụ cơ;

C Sinh vật được sinh ra từ cỏc hợp chất hữu cơ;

D Sinh vật được sinh ra từ cỏc hợp chất vụ cơ bằng con đường hoỏ học

Câu 21 Hiệu suất sinh thỏi là:

A Sự mất năng lượng qua cỏc bậc dinh dưỡng

B Phần trăm chuyển hoỏ năng lượng giữa cỏc bậc dinh dưỡng

C Hiệu số năng lượng giữa cỏc bậc dinh dưỡng

D Phần trăm số lượng cỏ thể giữa cỏc bậc dinh dưỡng

Câu 22 Mụ hỡnh VAC là một hệ sinh thỏi vỡ:

A Cú sinh vật sản xuất, tiờu thụ, phõn giải B Cú kớch thước quần xó lớn

C Cú chu trỡnh tuần hoàn vật chất D Cú cả ở động vật và thực vật

Câu 23 Mức phản ứng của cơ thể là :

A mức thờng biến B giới hạn thờng biến của một kiểu gen

C giới hạn của kiểu gen D giới hạn của kiểu hình

Câu 24 Quần xó sinh vật nào trong cỏc hệ sinh thỏi sau được coi là ổn định nhất?

A Một cỏi hồ B Một khu rừng C Một đồng cỏ D Một đầm lầy

Câu 25 Phỏt biểu nào sau đõy đỳng khi núi về Lamac?

A Người đầu tiờn xõy dựng chiều hướng tiến húa

B Tỏc giả của lý thuyết về biến đổi trong sinh vật

C Người đầu tiờn đề cập đến vai trũ của ngoại cảnh trong tiến hoỏ sinh giới

D Người đầu tiờn đề cập đến tập tớnh của sinh vật

Câu 26 Thỳ ăn thịt hiện nay là một nhỏnh phỏt triển từ:

A Thỳ ăn sõu bọ B Thỳ mỏ vịt C Bũ sỏt răng thỳ D Lưỡng cư đầu trắng

Câu 27 Sự kiện quan trọng của sự phỏt triển giới thực vật ở kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh là:

A Cõy hạt trần giảm ưu thế B Cõy hạt kớn xuất hiện và phỏt triển

C Quyết thực vật bị tiờu diệt D Dương xỉ cú hạt bị lấn ỏt

Câu 28 Lan sống trờn cành cõy khỏc là quan hệ:

A Kớ sinh B Cộng sinh C Cạnh tranh D Hội sinh

Câu 29 Trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polipeptit do yếu tố nào quy định?

A Trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc B Trình tự các ribonucleotít trong mARN

C Trình tự các ribonucleotít trong tARN D Chức năng sinh học của protein

Câu 30 Mụ̣t loài cụn trùng, cho Pt/c màu lụng xỏm, mắt đổ với lụng vàng, mắt trắng Được F1 cú kiểu hỡnh lụng

xỏm, mắt đỏ Cho cỏ thể F1 lụng xỏm mắt đỏ cú kiểu gen AaBbXDXd lai với cỏ thể chưa biết kiểu gen thu được F2 cú

tỉ lệ kiểu hỡnh là:

6 lụng xỏm, mắt đỏ : 6 lụng xỏm, mắt trắng : 1 lụng vàng, mắt trắng : 1 lụng vàng, mắt đỏ : 1 lụng đen, mắt đỏ : 1 lụng đen, mắt trắng Cỏ thể đem lai cú kiểu gen la:

A AabbDd B aaBbXDY C AabbXdY D Aabbdd

Trang 3

Câu 31 Ở lỳa, gen A quy định cõy cao, gen a quy định cõy thấp; gen B quy định hạt trũn, b quy định hạt dài; gen D

quy định chớn sớm, gen d quy dịnh chớn muộn Cho F1 dị hợp 3 cặp gen lai phõn tớch thu được tỉ lệ kiểu hỡnh như sau:

200 cõy cao, hạt trũn, chớn muộn; 199 cõy cao, hạt dài, chớn sớm; 198 cõy thấp, hạt trũn, chớn muộn; 201 cõy thấp, hạt dài, chớn sớm; 51 cõy cao, hạt trũn, chớn sớm; 50 cõy cao, hạt dài, chớn muộn; 49 cõy thấp, hạt trũn, chớn sớm; 52 cõy thấp, hạt dài, chớn muộn Kiểu gen của F1 là:

aD

Ad

B

bD

Bd

Aa C Dd

aB

Ab

D

bd

BD Aa

Câu 32 ở ngời, bệnh mù mầu đỏ - lục do một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định Nếu ngời cha

nhìn mầu bình thờng, ngời mẹ bị bệnh mù mầu thì con của họ có thể là

A Cả trai và gái đều mù mầu B Con trai bình thờng, con gái mù mầu

C Cả trai và gái đều bình thờng D Con trai mù mầu, con gái mang gen gây bệnh

Câu 33 Bố (1), mẹ (2) đều bình thờng Con gái (3) bình thờng, con trai (4) bị bệnh tiểu đờng, con trai (5) bình

th-ờng Con trai (5) lấy vợ (6) bình thờng sinh cháu gái (7) bị bệnh tiểu đth-ờng Bệnh tiểu đờng di truyền do:

A Gen lặn trên NST X quy định B Gen lặn trên NST thờng quy định

C Gen trội trên NST X quy định D Gen trội trên NST thờng quy định

Câu 34 Lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp tử hai cặp gen với ruồi thân đen, cánh ngắn thu đợc kết quả: 40% thân

xám, cánh ngắn; 40% thân đen, cánh dài; 10% thân xám, cánh dài; 10% thân đen, cánh ngắn Kiểu gen của ruồi cái F1 và khoảng cách giữa hai gen quy định mầu sắc thân và chiều dài cánh là:

A AB/ab; 10cM B Ab/aB; 20cM C AB/ab; 30cM D Ab/aB; 40cM

Cõu 35: Động vật khụng xương sống đầu tiờn lờn cạn là:

A Nhện B Bũ sỏt răng thỳ C ễ́c anh vũ D Cỏ võy chõn.

Câu 36 Ở người, nhúm mỏu A được quy định bởi kiểu gen IAIA, IAI0; nhúm mỏu B được quy định bởi kiểu gen IBIB,

IBI0; nhúm mỏu O được quy định bởi kiểu gen I0I0; nhúm mỏu AB được quy định bởi kiểu gen IAIB Trong quần thể

1000 người cú 10 mang nhúm mỏu O, 350 người mang nhúm mỏu B Số người mang nhúm mỏu AB trong quần thể người núi trờn sẽ là:

A 400 người B 350 người C 250 người D 450 người.

Câu 37 ở ngời màu mắt nâu là trội và màu mắt xanh là lặn Một ngời đàn ông mắt nâu kết hôn với ngừơi phụ nữ

mắt xanh, họ có con trai mắt nâu, con gái mắt xanh Có thể kết luận rằng:

A Ngời đàn ông không phải là cha đẻ của hai ngời con nói trên

B Ngời đàn ông có kiểu gen dị hợp tử về tính trạng mầu mắt

C Tính trạng màu mắt di truyền liên kết với giới tính

D Ngời đàn ông và vợ đều có kiểu gen dị hợp tử về tính trạng mầu mắt

Câu 38 Mụ̣t tế bào sinh dục đực của ruồi dấm thực hiện nguyờn phõn một số lần để tạo ra nguyờn liệu cho quỏ trỡnh

tạo giao tử, hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 3,125% và đó tạo ra được 4 hợp tử Số lượng nhiờ̃m sắc thể đơn cần cung cỏp cho toàn bộ quỏ trỡnh núi trờn là:

A 248 B 512 C 256 D 504

Câu 39 Với 1 loại enzim cắt, một phõn tử ADN lớn cú thể bị cắt thành nhiều đoạn ADN nhỏ khỏc nhau, để cú thể

chọn đỳng đoạn ADN mang gen mong muốn người ta thường sử dụng cỏch:

A Xử lớ bằng CaCl2;

B Cho thực hiện tự nhõn đụi bằng xỳc tỏc của enzim ADN pụlimeraza;

C Dùng mẫu ARN đặc hiệu cú đỏnh dấu phúng xạ Đoạn ADN tỏi kết hợp đặc hiệu sẽ được lai với mẫu ARN đỏnh

dấu và được phỏt hiện qua ảnh chụp phúng xạ tự ghi;

D Hụ̃n hợp ADN và vi khuẩn chủ được cấy vào mụi trường trờn đĩa pờtri để lựa chọn;

Câu 40 Trong một quần thể súc đang ở trạng thỏi cõn bằng, cú 16% số cỏ thể cú lụng xỏm, cũn lại là số cỏ thể lụng

nõu Biết A: lụng nõu, aa: lụng xỏm

Tỉ lệ kiểu gen AA và kiểu gen Aa trong quần thể là:

A AA = 48%, Aa = 36% B AA = 36%, Aa = 48%

C AA = 64%, Aa = 20% D AA = 20%, Aa = 64%

Câu 41 Sản phẩm cuối cùng của quá trình hoạt hóa axit amin là:

A Aminoaxyl AMP Enzim C Aminoaxyl AMP - tARN

B Aminoaxyl ADP - tARN D Aminoaxyl - tARN.

Câu 42 Độ đa dạng sinh học cú thể coi như là “hằng số sinh học” vỡ:

A Cỏc quần thể trong quần xó cú mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau

B Cùng sinh sống dẫn đến cỏc quần thể cùng tồn tại

C Cú mối quan hệ hợp tỏc chặt chẽ nờn ớt biến đổi

D Quần xó cú số lượng cỏ thể rất lớn nờn ổn định

Trang 4

Câu 43 ở ngời gen D quy định da bình thờng, gen d gây bệnh bạch tạng, gen nằm trên nhiễm sắc thể thờng Gen M

quy định mắt thờng, m gây mù màu, cặp gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen trên nhiễm sắc thể Y Mẹ bình thờng, bố bạch tạng, con trai bạch tạng và mù màu Kiểu gen của bố và mẹ là:

A DDXMXm x ddXmY B ddXMXm x DdXMY

C DdXMXM x DdXMY D DdXMXm x ddXMY

Câu 44 Nhận xét không đúng về nhiễm sắc thể là:

A Nhiễm sắc thể có khả năng bắt mầu với thuốc nhuộm kiềm tính

B Nhiễm sắc thể trong tế bào xôma thờng tồn tại thành từng cặp tơng đồng

C Hình thái nhiễm sắc thể luôn luôn biến đổi trong quá trình phân bào

D Sụ́ lượng NST trong tế bào luụn tồn tại thành từng cặp

Câu 45 Sự hạn chế số lượng cỏ thể của con mồi là vớ dụ:

A Giới hạn sinh thỏi B Khống chế sinh học C Cõn bằng sinh học D Cõn bằng quần thể

Câu 46 ễ̉ sinh thỏi là:

A Địa điểm cư trỳ của quần thể B Địa điểm cư trỳ của cỏ thể trong quần thể

C Phạm vi sinh thỏi của loài D Khụng gian sinh thỏi được tạo thành bởi tổ hợp cỏc giới hạn sinh thỏi

Cõu 47: Tất cả cỏc tổ hợp gen trong quần thể tạo nờn:

A Vốn gen của quần thể B Kiểu gen của quần thể

C Kiểu hỡnh của quần thể D Tớnh đặc trưng di truyền của loài.

Câu 48 ở sinh vật có nhân chính thức, quá trình tổng hợp Protein diễn ra tại:

A Ribôxom B Peroxixom C Lới nội chất D Lizôxom

Câu 49 Xét 1000 tế bào sinh tinh có kiểu gen

ab

AB

khi giảm phân có 100 tế bào xẩy ra hoán vị gen Số giao tử mang gen AB, Ab, aB, ab lần lợt là:

A 1800: 200: 200: 1800 B 1950: 50: 50: 1950

C 250: 250: 250: 250 D 1900: 100: 100: 1900

Câu 50 Sự phõn tầng thẳng đứng trong quần xó là do:

A Phõn bố ngẫu nhiờn B Trong quần xó cú nhiều quần thể

C Nhu cầu khụng đồng đều ở cỏc quần thể D Sự phõn bố cỏc quần thể trong khụng gian

Ngày đăng: 07/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w