Cõu 2: Phản ứng giữa chất bộo và dung dịch kiềm là phản ứng: Cõu 3: Phản ứng đặc trưng của mờtan là: Cõu 4: Chất vừa cú khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng cộng là: Cõu 5: Phản ứng
Trang 1Trờng thcs phúc thuận Đề kiểm tra học kì II Năm học 2010 - 2011
Họ và tên:
Lớp:
Câu 1:Trong một chu kỳ đi từ phải sang trái, các nguyên tố có:
A Bán kính nguyên tử giảm dần
B Tính phi kim của nguyên tố tăng dần C Tính kim loại của nguyên tố tăng dần.D Số hiệu nguyên tử tăng dần
Cõu 2: Phản ứng giữa chất bộo và dung dịch kiềm là phản ứng:
Cõu 3: Phản ứng đặc trưng của mờtan là:
Cõu 4: Chất vừa cú khả năng tham gia phản ứng thế, phản ứng cộng là:
Cõu 5: Phản ứng đặc trưng của phõn tử cú liờn kết đụi là:
Cõu 6: Rượu etylớc phản ứng được với Natri vỡ phõn tử cú chứa
Cõu 7: Viết cỏc PTHH thực hiện chuyển đổi húa học sau:
C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5
(CH3COO)2Ca
học hóy nhận biết từng lọ? Viết phương trỡnh húa học?
Cõu 9: Đốt chỏy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic
a)Viết phương trỡnh phản ứng
b) Tớnh thể tớch khớ CO2 tạo ra ở ĐKTC
c) Tớnh thể tớch khụng khớ (ở đktc) cần dựng cho phản ứng trờn, biết oxi chiếm 20% thể tớch của khụng khớ
Câu 10: Hãy hoàn thành phơng trình phản ứng hoá học sau: (1 điểm)
a KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
b Fe + FeCl3
(C = 12; H = 1; O = 16)
đề chính thức
Trang 2t °
C ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( Mỗi câu 0,5 điểm)
Phần II: Tự luận
Câu 7: 2 điểm
C2H4 + H2O →Axit C2H5OH (0.5 điểm)
C2H5OH + O2 →mengiam CH3COOH + H2O (0.5 điểm)
CH3COOH + C2H5OH 0→
4
2SO dac ,t
H CH3COOC2H5 + H2O (0.5 điểm) 2CH3COOH + CaO → (CH3COO)2Ca + H2O (0.5 điểm)
Câu 8: 1,5 điểm
Lấy mỗi ống nghiệm một ít, rồi thử theo sơ đồ sau:
C2H5OH, CH3COOH, C6H6
+ Quỳ tím
Màu đỏ Màu tím
CH3COOH C2H5OH, C6H6
+ Na
Khí thoát ra Không hiện tượng
Trang 3C2H5OH C6H6
PTHH
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
Câu 9:
a/ Phương trình hoá học:
C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3 H2O
0,5 Điểm
b/ nC2H5OH = 0,2.( )
46
2 , 9
mol
Theo phương trình phản ứng:
n
CO2 = 2 n C2H5OH = 0,2 2 = 0,4 (mol)
v
CO2 = 0,4 22,4 = 8,96 (lít)
0,5 Điểm
c/ Theo phương trình hoá học:
n
O2 = 3 nC2H5OH = 3 0,2 = 0,6 (mol)
v
O2 = 0,6 22,4 = 13,44 (lít)
0,5 Điểm
v
kk = 13,4420x100 =67,2 (lít) 0,5 Điểm
C©u 10: 1 điểm
a 2KMnO4 + 16 HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
b Fe + 2FeCl3 3FeCl2
A MA TRẬN HÓA 9
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức độ cao hơn
1.Phi kim
-bảng
HTTH các
NTHH
Biết cÊu t¹o nguyªn tö cña mét
sè tè ®iÓn h×nh (thuéc 20 nguyªn
tè ®Çu tiªn) suy ra
vÞ trÝ của nguyªn
tố
Hoàn thành một số phản ứng khó
to
Trang 42 Hiđro
cacbon
Biết đặc điểm cấu tạo phõn tử hợp chất hữu cơ
Biết đợc: Khái niệm về nhiên liệu, các dạng nhiên liệu phổ biến (rắn, lỏng , khí.)
Số cõu hỏi
3(3.4.
5)
15%
3.Dẫn
xuất hiđro
cacbon
Hiểu phương phỏp phõn biệt dung dịch axit với rượu etylic và benzen.
Biết vận dung tớnh chất húa học của rượu
để giải bài toỏn tớnh theo phương trỡnh
,9c)
5/3
30%
6 Tổng
hợp
Hiểu đợc mối liên hệ giữa các chất: tinh bột, glucozơ, rượu etylic, axit axetic, etyl axetat
Viết PTHH minh họa.
.8.9a )
7/3
Tổng số
cõu / Tổng
số điểm
6 3
7/3 4
2/3 2
1 1
10 10
Trang 530% 40% 20% 10% 100%
Họ và tên:
Lớp:
Cõu 1: Cặp chất nào sau đõy được dựng để điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm?
A: KMnO4, KClO3 B: H2O, KClO3
C: K2MnO4, KClO3 C: KMnO4, H2O
Cõu 2: Nhúm chất nào sau đõy đều là oxit ?
A: CaCO3, CaO, NO, MgO B: ZnO, K2O, CO2, SO3
C: HCl, MnO2, BaO, P2O5 D: FeO, Fe2O3, NO2, HNO3
Cõu 3: Nhúm chất nào sau đõy đều là axit ?
A: HCl, H2SO4, KOH, KCl B: NaOH, HNO3, HCl, H2SO4
C: HNO3, H2S, HBr, H3PO4 D: HNO3, NaCl, HBr, H3PO4
Cõu 4: Nhúm chất nào sau đõy đều là Bazơ ?
đề chính thức
Trang 6A: NaOH, Al2O3, Ca(OH)2, Ba(OH)2 B: NaCl, Fe2O3, Ca(OH)2, Mg(OH)2
C: Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D: KOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2
Câu 5: Oxi phản ứng với nhĩm chất nào dưới đây ?
A: C, Cl2, Fe, Na B: C, Al, C2H2, Cu
C: Na, C4H10, Ag, Au D: Au, P, N2, Mg
Câu 6: Cơng thức hĩa học của muối Natrisunfat là ?
A: Na2SO3 B: NaSO4 C: Na2SO4 D: Na(SO4)2
Câu 7: (2 điểm) Trình bày phương pháp hoá học phân biệt 3 dung dịch không màu chứa các chất sau:
HCl, NaOH và NaCl
Câu 8: (2 điểm) Lập phương trình hoá học của các phản ứng có sơ đồ sau và cho biết chúng thuộc loại
phản ứng hoá học nào?
a) Fe2O3 + H2 +
d) Nhôm + Axit clohidric Nhôm clorua + Hidro
………
Câu 9: (2 điểm)
a) Cĩ 20 g KCl trong 600 g dung dịch.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl
b) Hịa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4
Câu 10:(1 điểm)
A là dung dịch H2SO4 cĩ nồng độ 0,2M, B là dung dịch H2SO4 cĩ nồng độ 0,5M Nếu trộn A và B theo tỉ lệ thể tích VA : VB = 2 : 3 được dung dịch C Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch C
(Biết: K = 39; Cu = 64; Cl = 35,5; O = 16 và H = 1, S = 32)
t 0
t 0
t 0
Trang 7C ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( Mỗi câu 0,5 điểm)
Phần II: Tự luận
Câu 7: 2 điểm
- Trích mẫu thử và đánh số thứ tự
- Dùng quỳ tím nhận ra:
+ dd HCl (đỏ quỳ tím)
+ dd NaOH (xanh quỳ tím)
+ dd NaCl (quỳ tím không đổi màu)
Câu 8: 2 điểm
- Lập đúng mỗi phương trình hoá học được 0,25 điểm
- Nêu đúng mỗi loại phản ứng hoá học được 0,25 điểm
Câu 9: 2 điểm
a) Nồng độ phần trăm của dung dịch KCl là:
C% dd KCl = .100
ddKCl
mKCl
20.100
600 = 3,33 % b) Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là:
CM dd CuSO4 = uSO4
dd CuSO4
nC
1,5 0,75 = 2M
Câu 10:(1 điểm)
Số mol của dung dịch A:
n A = CM x VA = 0,2 x 2 = 0,4(mol)
Số mol của dung dịch B:
n B = CM x VB = 0,5 x 3 = 1,5(mol)
Nồng độ mol của dung dịch C:
nA+ nB 0,4 + 1,5
CM = = = 0,38M
VA+VB 2+3
Trang 8A MA TRẬN HÓA 8
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng
Mức độ thấp Mức độ cao
Ôxi -
không khí
BiÕt ®iều chế oxi, nhận biết oxit
Viết PTPƯbiểu diễn tính chất của oxi, lập công thức oxit, gọi tên
Số điểm
%
2
Hiđrô -
nước
Tính chất, điều chế Hiđro; biết axit,bazơ, muối
Vận dụng tính chất hóa học của nước, axit, bazơ để làm bài toán nhận biết
Số điểm
%
1 10%
2 20%
3 30%
một số dung dịch độ của dung dịch Tính được nồng
sau khi trộn 2 dung dịch có nồng độ cho trước
Số điểm
%
2
Tổng
Số điểm
%
3
Trang 9Câu 1: Phân hủy KClO3 và điện phân nước ta được hai khí là:
a N2 , H2 b O2 , NH3 c O2 , H2 d O2 ,N2
Câu 2: CuO + H2 Cu + H2O
Trong phương trình phản ứng trên hiđrô đã chiếm ôxi trong hợp chất CuO, Hiđrô có tính
a Khử b Oâxi hóa c Chiếm ôxi d Nhận ôxi
Câu 3: Dung dịch là hỗn hợp:
a Của chất rắn trong chất lỏng b Của chất khí trong chất lỏng
c Đồng nhất của chất rắn và dung môi d Đồng nhất của dung môi và chất tan
Câu 4: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào là phản ứng ôxi hóa khử:
a Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 b Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
c Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag d CO + FeO Fe + CO2
Câu 5: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất
t0