a Kể tên các tia đối nhau gốc O?. b Kể tên các đoạn thẳng trong hình vẽ?. c Tính độ dài đoạn thẳng ON... Lúc về ngời đó đi với vận tốc 40km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút
Trang 1Đề kiểm tra chất lợng 8 tuần
Môn Toán lớp 6
(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Tính:(2 điểm)
a) 963 + 45
b) 53 56
c) 25 9 40
d) (321 + 27) + 79
Câu 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)15.141 + 59.15
b)72.121 + 28.121 - 10570
d) 570 + {96.[(24.2 - 5):32.130]}
Câu 3: ( 2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 7x - 8 = 713
b) 24 + 5x = 75:73
c) 575 - ( 6.x + 70) = 445
d) 5x-2 = 125
Câu 4: (2,5 điểm)
Vẽ đờng thẳng xy Lấy điểm O bất kỳ trên xy rồi lấy M ∈Ox sao cho OM = 3cm; lấy điểm N ∈Oy sao cho MN = 7cm
a) Kể tên các tia đối nhau gốc O?
b) Kể tên các đoạn thẳng trong hình vẽ?
c) Tính độ dài đoạn thẳng ON
Câu 5: (1 điểm)
a) Tính tích sau: 3.3! + 2.5! + 7!
b) So sánh: 3200 và 2300
Hớng dẫn chấm Môn : Toán 6
c) 25 9 40 = 25.9.10.4 = (25.4) (9.10) = 100.90 = 9000 0,5 d) (321 + 27) + 79 = (321 + 79) + 27 = 400 + 27 = 427 0,5
Trang 2Câu2: a) 15.141 + 59.15 = 15.(141 + 59)
= 15.200 = 3000 0,250,25 b) 72.121 + 28.121 - 10570
= (72.121 + 28.121) - 10570 = 121.(72 + 28) - 10570 = 121.100 - 10570
= 12100 - 10570 = 1530
0,25 0,25 0,25 c) 90 - ( 22.25 - 32.7)
= 90 - (4.25 - 9.7)
= 90 - (100 - 63)
= 90 - 37 = 53
0,25 0,25
d) 570 + {96.[(24.2 - 5):32.130]}
= 570 + {96.[(16.2 - 5):9.130]}
= 570 + {96.[ 27: 9.130]}
= 570 + {96.[ 390]}
= 570 + 37440 = 38010
0,25 0,25 0,25
Câu 3: a) 7x - 8 = 713
7x = 713 + 8 7x = 721
x = 721:7
x = 103
0,25 0,25
b) 24 + 5x = 75:73
24 + 5x = 72 5x = 49 - 24 5x = 25
x = 5
0,25 0,25 c) 575 - ( 6.x + 70) = 445
6x + 70 = 575 - 445
6x + 70 = 130 6x = 130 - 70 6x = 60
x = 10
0,25 0,25 d) 5x-2 = 125
5 x-2 = 53
x - 2 = 3
x = 5
0,25 0,25
Câu 4
a)
Vẽ hình đúng :
Tia đối nhau gốc O: Ox, Oy, OM, ON
0,5
0,5
b) Các đoạn thẳng trong hình: OM, ON, MN. 0,5
Trang 3c) Theo đề bài:
- Có OM = 3cm; MN = 7cm
- Vì điểm O nằm giữa hai điểm M và N nên
OM + ON = MN 3cm + ON = 7cm
ON = 7cm - 3cm
ON = 4cm
0,25 0,25 0,25 0,25
Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác, đung vẫn cho điểm tối đa
Phòng GD&ĐT huyện Nho Quan
Năm học 2010 - 2011 Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a) (35 + 75) +(345 - 35 - 75)
b) -(515 - 80 + 91) - (2003 + 80 - 91)
11 2005 + + 11
−
d) 6 8 9 11 17
Bài 2(3 điểm)Tìm x biết:
a) 10 - x = 20
b) 3 x− = 7 21
c) 1 6
3 11
Bài 3: (2,0 điểm)Rút gọn:
a) 22
55 ; 63
81
−
−
b) 3.5.11.13
33.35.37
c) 1717 101
2828 404
− +
Bài 4: (2 điểm)
Trang 4Cho góc AOB có số đo bằng 135o, tia OC nằm trong góc AOB Biết góc
90
a) Tính số đo của góc AOC
b) Trong ba góc AOB, BOC, COA góc nào là góc nhọn, góc vuông, góc tù?
Bài 5(1 điểm) Cho biểu thức A= 3 5
2
n n
−
− , với n là số nguyên.
a) Tìm điều kiện của n để A là phân số
b) Tìm số nguyên n để 3n - 5 chia hết cho n - 2
Phòng GD&ĐT huyện Nho Quan
Năm học 2010 - 2011
Bài 1: Mỗi ý cho 0,5 điểm
a) (35 + 75) +(345 - 35 - 75) KQ: 345
b)-(515 - 80 + 91) - (2003 + 80 - 91) KQ: -2518
11 2005 + + 11
− KQ:
1972 2005
d) 6 8 9 11 17
+ + + + KQ: 9
11
−
Bài 2: Mỗi ý cho 1,0 điểm
a)10 - x = 20
x = 10 -20 Cho 0,5 đ
x = -10 Cho 0,5 đ
b)3 x− = 7 21
x− = 7 7 Cho 0,25đ
7 7
x
x
− =
− = −
Cho 0,5 đ
14
0
x
x
=
=
Cho 0,25đ
c) 1 6
3 11
6 1
11 3
x= + Cho 0,5 đ
18 11
33 33
x= + Cho 0,25 đ
29
33
x= Cho 0,25 đ Bài 3:
Trang 5a) 22
55 ; 63
81
−
− KQ
2 7
;
5 9 Cho 0,5 đ
33.35.37 = 3.11.5.7.37 = 7.37 = 259 Cho 0,75đ
101 17 1
−
Bài 4: Hình vẽ cho 0,5 đ
C
A
a) Vì tia OC nằm giữa hai tia OA và OB nên: ãAOC COB AOB+ ã = ã Cho 0,25đ
⇒ = − = − = Cho 0,5 đ
b) Mỗi ý đúng cho 0,25đ
- Góc AOB là góc tù
- Góc AOC là góc nhọn
- Góc COB là góc vuông
Bài 5: a) Để A là phân số thì n− ≠ ⇒ ≠ 2 0 n 2 Cho 0,25 đ
b) Ta có 3n - 5 = 3n -6 + 1 = (3n - 6) +1 = 3(n - 2) Cho 0,25 đ
Mà 3(n - 2)Mn - 2 => 3n + 5M n-2 1 M n -2=> n-2 là Ư(1) Cho 0,25 đ
Ư(1) = {1; 1 − }
=> n -2 = 1 => n = 3
n -2 = -1=> n = 1 Vậy n = 1; n = 3 Cho 0,25 đ
Trang 6Phòng GD&ĐT huyện Nho Quan
Năm học 2010 - 2011 Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2 điểm): Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
Bài 2 (3,0 điểm) Giải các phơng trình sau:
a) 2x - 6 = 0
b) (2x -3)(x + 2) = (x -2)(x + 2)
c) 3 6 1 2
d) 2 2 1 4
+
Bài 3 (2 điểm):
Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về ngời đó đi với vận tốc 40km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút Tính quãng đờng AB
Bài 4 ( 2,0 điểm):
Cho hình thang vuông ABCD có àA D= = à 90 0, AB = 4cm, CD = 9cm, BD⊥BC a) Tính độ dài BD
b) Tính diện tích (S ABCD) của hình thang ABCD
Bài 5 (1 điểm):
Giải phơng trình: 2 2
4
Phòng GD&ĐT huyện Nho Quan
Năm học 2010 - 2011
Trang 7Bài 1: Phát biểu đúng định nghĩa tam giác đồng dạng 2,0
Bài 2: a) 2x - 6 = 0
2x = 6
x = 3 Vậy tập nghiệm: S={ }3
0,25 0,25 b) (2x -3)(x + 2) = (x -2)(x + 2)
(2x -3)(x + 2) - (x -2)(x + 2) = 0
(x + 2) (2x - 3 - x +2) = 0
(x + 2)(x -1) = 0
x + 2 = 0 hoặc x - 1 = 0
x = -2 hoặc x = 1 Vậy S= −{ 2;1}
0,25 0,25 0,25 0.25
c) 3 1 2
6
3(x-3) = 90 -5(1-2x) 3x - 9 = 90 - 5 + 10x 7x = -94
94 7
x= −
Vậy tập nghiệm 94
7
S= −
0,25 0,25 0,25
d) 2
2
+
ĐK: x ≠2; x ≠-2
x2-(x - 2) = ( 4 + x )(x + 2)
x2 -x +2 = 4x+8 +x2 +2x
-x -6x = 8 -2
-7x=6
7
x=−
, Vậy tập nghiệm: 6
7
=
0,25 0,25 0,25
Bài 3:
Gọi x là độ dài quãng đờng AB (x >0 km)
Thời gian ngời đó đi từ A đến B là:
30
x ( giờ) Thời gian ngời đó đI từ B về A là:
40
x (giờ) Vì thời gian về ít hơn thời gian đI là 20 phút =1
3giờ nên ta có
ph-ơng trình:
1
4x – 3x = 40
x = 40(thỏa mãn đk x > 0) Vậy quãng đờng AB dài 40 km
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25
Trang 8Bài 4 a)
Vẽ hình đúng :
- Chứng minh đợc tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC -Lập đợc tỉ số và suy ra BD2 = AB.DC từ đó suy ra BD = 6cm
0,25 0,5 0,25 b) Sử dụng định lí Pi ta go tính đợc AD = 2 5
- Tính đợc diện tích hình thang S ABCD = 13 5cm2
0,5 0,5
Bài 5 Đa phơng trình về dạng:
2 2
0
- Lập luận
1 0
1
0
x
x x
y y
y
− =
− =
Kết luận
0,25 0,25 0,25
0,25
Chú ý: - Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Không có hình vẽ bài hình không chấm.