TRẮC NGHIỆM: 5điểm Câu 1 2đ : Dùng các từ hoặc các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống.. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một ……… của đa thức đó.. Câu 2 3đ : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứ
Trang 1Lớp: ………
Họ và tên: ……… Môn : Toán - lớp 7 (Đại số)Thời gian: 45 phút
I TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Câu 1 (2đ) : Dùng các từ hoặc các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống ( .) để được các khẳng định đúng.
a) Đơn thức là một biểu thức đại số chỉ gồm ……… hoặc ………, hoặc
………
b) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ……….và ………
……… phần biến
c) Đa thức là một tổng của ……… Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một
……… của đa thức đó
d) Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị ……… thì ta nói a hoặc x = a là một
nghiệm của đa thức đó
Câu 2 (3đ) : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất :
a) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức:
A 5( x + y ) B 10x + y C 2x2(–3xy) D 3 – 2y
b) Giá trị của biểu thức : 3x2 – 2xy +1 tại x = 1 , y = 2 là
c) Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong biểu thức: –6x2y3 + 4x2y3
= là:
A 10 x2y3 ; B 2 x2y3 ; C –2 x2y3 ; D Cả A, B, C đều sai d) Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong biểu thức: xy2 – 3xy2 = là:
A –2xy2 ; B 4xy2 ; C 2xy2 ; D Cả A, B, C đều sai e) Bậc của đơn thức 12x2yz3 là:
f) Nghiệm của đa thức x( x – 1) là:
A x = 0 ; B x = 1 ; C x = 0 ; x = 1 ; D Cả A, B, C đều sai
II.TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 : (1đ) Tính tích của hai đơn thức −32x4y5 và 3x2y3 rồi cho biết phần hệ số, phần biến của đơn thức tìm được
Câu 2 : (1.5đ) : Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức sau :
P = 3x4y3 +5 – 4xy + 2x2y – 3x4y3 + xy +2
Câu 3 : (2đ) Cho hai đa thức :
F(x) = x4 – 2x3 + 3x2 – 2x – 1
G(x) = x4 + 3x3 + x2 – 3x + 3
Tính : F(x) + G(x) ; F(x) – G(x)
Câu 4: (0.5đ) Biết x = –1 là nghiệm của đa thức P(x) = ax2 + bx + c Chứng tỏ rằng b = a + c
BÀI LÀM
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3TRƯỜNG THCS HOÀI XUÂN
Lớp: ………
Họ và tên: ………
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
Môn : Toán - lớp 7 (Đại số)
Thời gian: 45 phút
I TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Câu 1 (2đ) : Dùng các từ hoặc các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống ( .) để được các khẳng định đúng.
a) Đơn thức là một biểu thức đại số chỉ gồm ……… hoặc ………, hoặc
………
b) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ……….và ………
……… phần biến
c) Đa thức là một tổng của ……… Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một
……… của đa thức đó
d) Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị ……… thì ta nói a hoặc x = a là một
nghiệm của đa thức đó
Câu 2 (3đ) : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất :
a) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức:
A (–5x) x2y B 10x + y C 2x2–3xy D 3 – 2y
b) Giá trị của biểu thức : 3x2 – 2xy +2 tại x = 1 , y = 2 là
c) Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong biểu thức: –6x2y3 +3x2y3 = là:
A 10x2y3 ; B 9x2y3 ; C –3 x2y3 ; D Cả A, B, C đều sai d) Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong biểu thức: xy2 – 6xy2 = là:
A –7xy2 ; B –5xy2 ; C 5xy2 ; D Cả A, B, C đều sai e) Bậc của đơn thức 1
2x2yz6 là:
f) Nghiệm của đa thức x( x – 1) là:
A x = 0 ; B x = 0 ;x = 1 ; C x = 1 ; D Cả A, B, C đều sai
II.TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 : (1đ) Tính tích của hai đơn thức −65x3y2 và 6x2y3 rồi cho biết phần hệ số, phần biến của đơn thức tìm được
Câu 2 : (1.5đ) : Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức sau :
P = 5x5y + 5xy2 + 2xy +3 – 6xy2 – 5x5y – 2
Câu 3 : (2đ) Cho hai đa thức :
A(x) = 3x4 +2x3 – 3x2 – 4x – 1
B(x) = 3x4 – 3x3 + x2 – 3x + 5
Tính : A(x) + B(x) ; A(x) – B(x)
Câu 4: (0.5đ) Biết x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) = ax2 – bx –c Chứng tỏ rằng a = b + c
BÀI LÀM
………
………
Trang 4Tiết 67
Ngày soạn: 20.4.2009
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
I MỤC TIÊU:
* Kiến thức: -Kiểm tra các kiến thưcù cơ bản trong chương IV về đơn thức, đa thức, thu gọn
đơn thức, đa thức, tính giá trị của biểu thức đại số, nghiệm của đa thức
* Kĩ năng: - Kiểm tra kĩ năng tính toán của HS
* Thái độ: -Giáo dục tính tự giác ,độc lập làm bài trong một thời gian nhất định
II CHUẨN BỊ:
GV: Photo cho mỗi HS một đề kiểm tra
HS:Oân bài thật kĩ, đem đủ dụng cụ: Thước, MTBT, giấy nháp
III NỘI DUNG KIỂM TRA :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ NT
Tổng
ĐỀ KIỂM TRA:
I TRẮC NGHIỆM: (5điểm)
Câu 1 (2đ) : Dùng các từ hoặc các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống ( .) để được các khẳng định đúng.
a) Đơn thức là một biểu thức đại số chỉ gồm ……… hoặc ………, hoặc
………
b) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số ……….và ………
……… phần biến
c) Đa thức là một tổng của ……… Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một
……… của đa thức đó
d) Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị ……… thì ta nói a hoặc x = a là một
nghiệm của đa thức đó
Câu 2 (3đ) : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất :
a) Trong các biểu thức sau , biểu thức nào là đơn thức:
A (–5x) x2y B 10x + y C 2x2–3xy D 3 – 2y
b) Giá trị của biểu thức : 3x2 – 2xy +2 tại x = 1 , y = 2 là
c) Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong biểu thức: –6x2y3 +3x2y3 = là:
A 10x2y3 ; B 9x2y3 ; C –3 x2y3 ; D Cả A, B, C đều sai d) Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong biểu thức: xy2 – 6xy2 = là:
Trang 5e) Bậc của đơn thức 1
2x2yz6 là:
f) Nghiệm của đa thức x( x – 1) là:
A x = 0 ; B x = 0 ;x = 1 ; C x = 1 ; D Cả A, B, C đều sai
II.TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 : (1đ) Tính tích của hai đơn thức −65x3y2 và 6x2y3 rồi cho biết phần hệ số, phần biến của đơn thức tìm được
Câu 2 : (1.5đ) : Thu gọn rồi tìm bậc của đa thức sau :
P = 5x5y + 5xy2 + 2xy +3 – 6xy2 – 5x5y – 2
Câu 3 : (2đ) Cho hai đa thức :
A(x) = 3x4 +2x3 – 3x2 – 4x – 1
B(x) = 3x4 – 3x3 + x2 – 3x + 5
Tính : A(x) + B(x) ; A(x) – B(x)
Câu 4: (0.5đ) Biết x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) = ax2 – bx –c Chứng tỏ rằng
IV KẾT QUẢ :
Lớp/S
S 0->1.9 2->3.4 3.5->4.9 5->6.4 6.5->7.9 8->10 5->10
7A1/47
V RÚT KINH NGHIỆM- BỔ SUNG