Số Họ và tên Năm sinh Chức vụ Nhiệm vụ đợc phân công Chính quyền đảng 1 Phạm Thị Thơm 28/04/1964 GV TP tổ 2 UV Chịu trách nhiệm công tác kiểm tra của UBKTCĐ Danh sách ban nữ công... năm
Trang 1
C«ng ®oµn gi¸o dôc HËu léc
C«ng ®oµn Trêng tiÓu häc Hoa Léc
NhiÖm kú: 2009 - 2012
Trang 2Danh sách ban chấp hành công đoàn
Nhiệm kỳ: 2009 - 2012
Đã đợc Đại hội Công đoàn cơ sở bầu ra vào ngày: 26/ 9/ 2009 và đợc công nhận tại Quyết định số 42/QĐ-CĐGD, ngày 20 tháng 10 năm 2009 của công đoàn Giáo dục huyện Hậu Lộc
Chức vụ Chính quyền Đảng
1 Nguyễn Thái Sơn 19/04/1972 P.HT P.BT Chủ tịch: Chỉ đạo chung
2 Phạm Thị Thơm 28/04/1964 GV
TP tổ 2 UV
UV: Trởng ban nữ công; phụ trách hoạt động văn thể; TT Tổ 2
3 Thăng Thị Loan 10/10/1967 GV
TT tổ 1 ĐV
UV: Phụ trách công tác đời sống- Công tác kiểm tra- Công tác thăm hỏi; TT Tổ 1
Trang 3Danh sách ủy viên phụ trách công tác
kiểm tra công đoàn
Nhiệm kỳ: 2009 - 2012
Đã đợc Hội nghị BCH Công đoàn cơ sở bầu ra vào ngày: 07/ 10/ 2009 và đợc công nhận tại Quyết định số … QĐ/ CĐGD, ngày … tháng … năm … của công
đoàn Giáo dục huyện Hậu Lộc
Số Họ và tên Năm sinh Chức vụ Nhiệm vụ đợc phân
công
Chính quyền
đảng
1 Phạm Thị Thơm 28/04/1964 GV
TP tổ 2 UV
Chịu trách nhiệm công tác kiểm tra của UBKTCĐ
Danh sách ban nữ công
Trang 4Nhiệm kỳ: 2009 - 2012
Số Họ và tên Năm sinh Chức vụ Nhiệm vụ đợc phân
công trong ban nữ
Chính quyền
đảng
1 Phạm Thị Thơm 28/04/1964 TP tổ 2 UV TB: Phụ trách chung
2 Thăng Thu Hiền 02/04/1969 GV Phó trởng ban; Phụ trách
công tác nữ công tổ 1
3 Phạm Thị Na 12/04/1971 TT tổ 3 UV; Phụ trách công tác nữ
công tổ 2
Danh sách ban thanh tra nhân dân
Nhiệm kỳ: 2007 - 2009
Trang 5Đã đợc Hội nhị cán bộ - công chức bầu ra vào ngày: 26/ 9/ 2009 và đợc công nhận tại Quyết định số , ngày tháng năm 2009 của công
đoàn Giáo dục huyện Hậu Lộc
Số Họ và tên Năm sinh Chức vụ Nhiệm vụ đợc phân công
trong ban TTND
Chính Quyền đảng
1 Phạm Thị Na 12/04/1971 GVTT tổ 3 ĐV TB:
2 Phạm Thị Thơm 28/04/1964 TP tổ 2 GV ĐV UV:
3 Phạm Thị Chiến 26/06/1973 TT tổ 1 ĐV GV UV:
Danh sách tổ trởng tổ phó công đoàn
Nhiệm kỳ: 2009 - 2012
Trang 6
Số Họ và tên Năm sinh Chức vụ Tổ công đoàn
Chính quyền đảng
1 Thăng Thị Loan 10/10/1967 TT tổ1 ĐV Tổ trởng tổ 1
2 Phạm Thị Thơm 28/04/1964 TP tổ 2 UV Tổ trởng tổ 2
3 Nguyễn Thị Thu 28/09/1975 TT tổ 2 ĐV Tổ phó tổ 1
4 Phạm Thị Na 12/04/1971 TT tổ 3 ĐV Tổ phó tổ 2
Thống kê số liệu đầu năm
Năm học: 2009 – 2012
I Tổ chức:
* Tổng số CBGV- CNV biên chế, HĐ: 21 - Trong đó: 19 nữ Tỷ lệ nữ: 90.4%
Trang 7- Tổng số biên chế : 20 - Trong đó: 19 nữ Tỷ lệ nữ: 90.4%
- Tổng số HĐ với Nhà nớc : 20 - Trong đó: 19 nữ Tỷ lệ nữ: 90.4%
- Tổng số HĐ với nhà trờng : 20 - Trong đó: 19 nữ Tỷ lệ nữ: 90.4%
* Tổng số giáo viên trờng khác đến dạy thỉnh giảng: Không - Trong đó: 0 nữ
* Tổng số đoàn viên công đoàn : 21 Tỷ lệ : 100% -Trong đó:19 nữ Tỷ lệ nữ: 90.4%
- Số đã phát thẻ đoàn viên : 1 Tỷ lệ : 4.7% - Trong đó: 0 nữ Tỷ lệ nữ: 0%
- Số tổ công đoàn : 2 Tổ trởng là nữ : 2 Tỷ lệ : 100%
- Xếp loại tổ công đoàn: (Năm học trớc)
Tỷ lệ 100%
* Thống kê các danh hiệu thi đua: (Năm học trớc)
Danh hiệu thi
đua Danh hiệu nhà giáo
CSTĐ - Giáo viên giỏi Lao động giỏi Công đoàn viên Nhân
dân Ưu tú
Toàn Quốc
Thành phố
Cơ
Xuất sắc
Tiên tiến
- Tổng số đảng viên: 19, trong đó: 18 nữ Tỷ lệ nữ: 94,7%
- Tổng số đoàn viên TNCSHCM: 8, trong đó: 7 nữ Tỷ lệ nữ: 87,5%
- Số phát triển đảng năm học trớc: 3, trong đó: 3 nữ Tỷ lệ: 100%
- Số ĐV u tú giới thiệu cho Đảng: 3, trong đó: 3 nữ Tỷ lệ: 100%
- Số cảm tình Đảng: 0, trong đó: 0 nữ Tỷ lệ: 0%
- Số đoàn viên chuyển đến trong năm học trớc: 0, trong đó: 0 nữ
Trang 8- Số đoàn viên chuyển đi trong năm học trớc : 0, trong đó: 0 nữ
II Chất l ợng đoàn viên:
1 Trình độ học vấn - chuyên môn:
Số lợng Tiến sĩ Thạc sĩ Đại học Cao đẳng THPT THCS Tiểu học
2 Trình độ lý luận chính trị:
Số lợng Trên đại học Đại học Cao cấp Trung cấp Sơ cấp
3 Trình độ Ngoại ngữ:
4 Trình độ Tin học:
5 Xếp loại tay nghề:
Trang 96 Thâm niên công tác trong ngành giáo dục:
Thâm niên Dới 5 năm Từ 5 đến
10 năm
Từ 11 đến
15 năm
Từ 16 đến
20 năm
Trên 20 năm
III Tình trạng gia đình:
* Số gia đình có từ 1 đến 2 con : 20
* Số gia đình có 3 con trở lên : 0
* Số cha có gia đình từ 30 tuổi trở lên : 0
Theo dõi thi đua
Số
TT Cấp khen thởng thức khenHình 2007- Năm học
1 Tổng liên đoàn lao động Việt Cờ
BK
Trang 102 động tỉnh Thanh Liên đoàn lao
Hóa
Cờ
BK Số 484/QĐ-KT ngày
30/7/2008
3 Công đoàn giáo dục Việt Nam Cờ
BK Số 299/QĐ-KT ngày
16/7/2009
4 Công đoàn giáo
dục tỉnh Thanh
Xếp loại CĐCS
5 động huyện Hậu Liên đoàn lao
Lộc
6 Công đoàn giáo
dục huyện Hậu
Xếp loại
Theo dõi thi đua
Các tổ công đoàn trực thuộc công đoàn cơ sở
Số
Trang 113
4
5
6
7
8
Theo dâi thi ®ua
§oµn viªn c«ng ®oµn
T
T Hä vµ tªn
(Ngµy sinh)
2009-2010
2010-2011
2011-2012 HKI HKII CN2009-2010 HKI HKII CN2010-2011 HKI HKII CN2011-2012
1 NguyÔn ThÞ An19/05/63 TT TT TT TT XS
2 Ph¹m ThÞ ChiÕn26/06/73 XS XS XS XS XS
3 NguyÔn ThÞ Dung20/06/55 TT TT TT TT XS
Trang 124 TrÇn TiÕn Dòng20/08/80 TB TT TT TT TT
5 Th¨ng Thu HiÒn02/04/69 TT TT TT TT XS
6 TrÇn ThÞ HuÕ10/05/76 TT TT TT TT XS
7 Cao ThÞ Lan25/10/78 TT TT TT TT XS
8 NguyÔn ThÞ Loan12/11/1972 TT TT TT TT XS
9 Th¨ng ThÞ Loan10/10/67 XS XS XS XS XS
10Ph¹m ThÞ Na12/04/71 XS XS XS XS XS
11NguyÔn Th¸i S¬n19/04/72 XS XS XS XS XS
12Hoµng ThÞ Thanh05/10/1960 TT TT TT TT TT
13Ph¹m ThÞ Thiªm02/09/69 XS TT XS XS XS
14Hoµng ThÞ Thoa02/02/64 XS XS XS XS XS
15Ph¹m ThÞ Th¬m28/04/64 XS XS XS XS XS
16NguyÔn Minh Thu22/04/84 TT TT TT TT XS
17NguÔn ThÞ Thu28/09/75 A XS XS XS XS XS
18NguyÔn ThÞ Thu03/05/76 TT TT TT TT XS
19TrÞnh ThÞ Thu09/02/1982 TT TT TT TT XS
20TrÞnh ThÞ Thøc07/04/66 TT TT TT TT XS
21Ng« ThÞ Thùc19/06/76 XS XS XS XS XS
Danh s¸ch ®oµn viªn
Trang 13Đoàn viên có nhiệm vụ
1 Thực hiện tốt nghĩa vụ công dân, góp phần xây dựng và bảo vệ
tổ quốc
2 Thực hiện các nghị quyết của công đoàn, tham gia các hoạt
động và sinh hoạt công đoàn, đóng đoàn phí, tuyên truyền phát triển
đoàn viên, xây dựng tổ chức công đoàn
3 Không ngừng học tập nâng cao trình độ chính trị, văn hóa,
chuyên môn, tay nghề; rèn luyện phẩm chất giai cấp công nhân, sống
và làm việc theo hgiến pháp và pháp luật
4 Giúp đỡ đồng nghiệp nâng cao trình độ nghề nghiệp, lao động
có hiệu quả và tổ chức tốt cuộc sống; đoàn kết giúp nhau bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của CNVCLĐ và của tổ chức Công đoàn
(Điều 4 - ĐIềU Lệ CÔNG ĐOàN VIệT NAM - đã đợc Đại hội Đại biểu toàn quốc
lần IX thông qua ngày 13 tháng 10 năm 2003.
Lý lịch đoàn viên
Trang 14T Họ và tên
(Ngày sinh)
Tôn giáo Nữ quánQuê quánTrú Ngày vào
Đảng
Trình
độ CM
Trình
độ CT Số
con
Họ và tên Chồng(vợ) Ngày sinh, Nghề nghiệp
Ghi chú
1 Nguyễn Thị An19/05/63 Không * Hoa Lộc Hoa Lộc 27/11/99 CĐSP 2 Phạm Văn Huấn1958
Làm ruộng 3747254
2 Phạm Thị Chiến26/06/73 Không * Hoa Lộc Hoa Lộc 27/11/99 CĐSP 2 Nguyễn Thái Sơn19-04-72
Giáo viên 3500324
3 Nguyễn Thị Dung20/06/55 Không * Hoa Lộc Phú Lộc TCSP 2 Nguyễn Văn Thành
Hu trí 3745339
4 Trần Tiến Dũng20/08/80 Không Văn Lộc Văn Lộc TCKT 3636670
5 Thăng Thu Hiền02/04/69 Không * Hoa Lộc Hoa Lộc 12/09/04 CĐSP 2 Trịnh Văn Tuân 1967
Làm ruộng 3747020
6 Trần Thị Huế10/05/76 Không * Minh Lộc Hoa lộc 10/11/99 TCSP 2 Lờng Văn Nguyện19-5-1972
Giáo viên
7 Cao Thị Lan25/10/78 Không * Tuy Lộc Phú Lộc /07/08 CĐSP 1 Hoàng Văn Chiến
Làm ruộng 3745455
8 Nguyễn Thị Loan12/11/1972 Không * Liên Lộc Liên Lộc 09/10/91 CĐSP 2 Vũ Quốc Tuấn1967
CN CT5 Bỉm Sơn
9 Thăng Thị Loan10/10/67 Không * Hoa Lộc Hoa Lộc 22/11/02 TCSP 2 Tạ Quang Phong10-10-1965
(CN)
Con TB 3745259
10Phạm Thị Na12/04/71 Không * Hoa Lộc Hoa Lộc 30/05/96 ĐHSP 2 Nguyễn Văn Hải05-01-1971
Bộ đội 3746937
11Nguyễn Thái Sơn19/04/72 Không Hoa Lộc Hoa Lộc 18/07/96 ĐHSP TC 2 Phạm Thị Chiến26-6-73
Giáo viên
3500324
0915470203
12Hoàng Thị Thanh05/10/1960 Không * Hoằng Hóa Hòa Lộc 21/04/85 TCKT 2 Trịnh Ngọc Điều1960
CB xã Hòa Lộc
13Phạm Thị Thiêm02/09/69 Không * Hoa Lộc Hoa Lộc 01/03/99 CĐSP 2 Nguyễn Văn Chơng23-9-1964
Bộ đội 3745750
14Hoàng Thị Thoa02/02/64 Không * Phú Lộc Phú Lộc 04/09/87 ĐHSP TC 2 (Đã mất) 3500187
0915457312
15Phạm Thị Thơm28/04/64 Không * Hoa Lộc Hoa Lộc 24/06/96 ĐHSP 2 Phạm Văn Luân
Bộ đội 3745226
16Nguyễn Minh Thu22/04/84 Không * Phú Lộc Phú Lộc /07/08 TCSP Nguyễn Văn Cờng10-2-1982
Bộ đội 3500312
17Nguễn Thị Thu28/09/75 A Không * Hoằng Hoá Hoa Lộc 20/11/98 ĐHSP 2 Phạm Xuân Hùng9-9-1972
Giáo viên 3745131
18Nguyễn Thị Thu03/05/76 Không * Thuần Lộc Thuần Lộc /07/08 TCSP 2 Đỗ Văn Thảo
Công nhân
0988245146
19 Trịnh Thị Thu
09/02/1982 Không *
Vĩnh Lộc Thuần Lộc ĐHSP 1 Hoàng Sĩ Thành
Kế toán TTGDLĐXH Nông
Trang 15T Họ và tên
(Ngày sinh)
Tôn giáo Nữ quánQuê quánTrú Ngày vào
Đảng
Trình
độ CM
Trình
độ CT Số
con
Họ và tên Chồng(vợ) Ngày sinh, Nghề nghiệp
Ghi chú
Cống
20Trịnh Thị Thức07/04/66 Không * Hoa Lộc Hoa Lộc 20/08/89 TCSP 2 Trần Bùi Lu
Bộ đội
Con LS 3747322
21Ngô Thị Thực19/06/76 Không * Hà Nam Liên Lộc 04/10/01 CĐSP 1 Mai Danh Tuynh
Thợ hàn 3745875
Quá trình công tác
T
T Họ và tên Trình độ Năm Diện
công Chức vụ Danh hiệu Thamgia Năm vào thẻ Số chuyển Ngày chuyển Ngày
Trang 16Học vấn Chuyên môn Chính trị Vào
ngành
Công tác tại trờng
1 Nguyễn Thị An19/05/63 12/12 CĐSP 1985 1988 GV2B GVGH 27/11/991985 1988
2 Phạm Thị Chiến26/06/73 12/12 CĐSP 1992 1995 GVMTTPT1 GVGT 27/11/99 1992 1995
3 Nguyễn Thị Dung20/06/55 12/12 THSP 1979 1989 GV 1979 1989
4 Trần Tiến Dũng20/08/80 12/12 TCKT 2006 2007 KT 2007 2007
5 Thăng Thu Hiền02/04/69 12/12 CĐSP 1989 1991 GV3B GVGH 12/09/04 1989 1991
6 Trần Thị Huế10/05/76 12/12 THSP 1996 2002 TPTĐGV GVGH 10/11/99 1996 2002
7 Cao Thị Lan25/10/78 12/12 CĐSP 2003 2005 GVN 2 /07/08 2003 2005
8 Nguyễn Thị Loan12/11/1972 12/12 CĐSP 1992 2009 GV GVGH 09/10/91 1992 2009
9 Thăng Thị Loan10/10/67 12/12 THSP 1986 1990 GV1ATTT1 GVGH 22/11/02 1986 1990
10Phạm Thị Na12/04/71 12/12 ĐHSP 1991 1998 GV5ATTT3 GVGH 30/05/96 1991 1998
11Nguyễn Thái Sơn19/04/72 12/12 ĐHSP TC 1992 2002 CTCĐPHT CSTĐ 18/07/96 1992 042659 2002
12Hoàng Thị Thanh05/10/1960 12/12 TCKT 1982 2009 VT.TQ 21/04/85 1982 2009 3/2011
13Phạm Thị Thiêm02/09/69 12/12 CĐSP 1990 1993 GV1B 01/03/99 1990 1993
14Hoàng Thị Thoa02/02/64 12/12 ĐHSP TC 1984 1991 BTCBHT CSTĐ 04/09/87 1984 1991
15Phạm Thị Thơm28/04/64 12/12 ĐHSP 1986 1990 GV3ATPT2 24/06/96 1986 1990
16Nguyễn Minh Thu22/04/84 12/12 THTBTV 2004 2004 GVTV GVGH /07/08 2004 2004
17Nguễn Thị Thu28/09/75 A 12/12 ĐHSP 1994 1998 GV2ATTT2 GVGT 20/11/98 1994 1998
18Nguyễn Thị Thu03/05/76 12/12 THSP 1997 2003 GV GVGH /07/08 1997 2003
19 Trịnh Thị Thu09/02/1982 12/12 ĐHSP 2004 2009 GV 2004 2009
20Trịnh Thị Thức07/04/66 12/12 THSP 1987 1992 GV GVGH 20/08/89 1987 1992
21Ngô Thị Thực19/06/76 12/12 CĐSP 1998 2005 TKHĐGV5B GVGT 04/10/01 1998 2005
22
23
24
Diễn biến tiền lơng
T
T Họ và tên
(Ngày sinh)
Trình độ
CM Chức vụ
ngạch Bậc l-ơng Hệ số l-ơng năm xếp lơngNgày tháng phụ cấp Hệ số
Trang 17chøc vô
1 NguyÔn ThÞ An19/05/63 C§SP GV2B 15a.204 8 4.27 01/07/2008 Kh¸
2 Ph¹m ThÞ ChiÕn26/06/73 C§SP GVMTTPT1 15a.204 6 3.65 01/07/2008 0.15 Kh¸
3 NguyÔn ThÞ Dung20/06/55 TCSP GV 15114 12 4.06 / /2009 0.2842(VK) Kh¸
4 TrÇn TiÕn Dòng20/08/80 TCKT KT 15114 2 2.06 / /2009 0 20(TN) Kh¸
5 Th¨ng Thu HiÒn02/04/69 C§SP GV3B 15a.204 7 3.96 01/12/2009 Kh¸
6 TrÇn ThÞ HuÕ10/05/76 TCSP TPT§GV 15114 6 2.86 / /2008 0.10(TN) Kh¸
7 Cao ThÞ Lan25/10/78 C§SP GVN 2 15a.204 3 2.72 / /2009 Kh¸
8 NguyÔn ThÞ Loan12/11/1972 C§SP GV 15a203 2 2.67 2008 Kh¸
9 Th¨ng ThÞ Loan10/10/67 TCSP GV1ATTT1 15114 12 4.06 / /2009 0.20 Kh¸
10Ph¹m ThÞ Na12/04/71 §HSP GV5ATTT3 15a.203 5 3.66 01/07/2008 0.20 Kh¸
11NguyÔn Th¸i S¬n19/04/72 §HSP CTC§PHT 15a.203 5 3.66 01/07/2008 0.25 Kh¸
12 Hoµng ThÞ Thanh05/10/1960 TCKT VT.TQ 06032 12 4.06 10/2009 Kh¸
13Ph¹m ThÞ Thiªm02/09/69 C§SP GV1B 15a.204 6 3.65 01/12/2007 Kh¸
14Hoµng ThÞ Thoa02/02/64 §HSP BTCBHT 15a.203 9 4.65 01/07/2007 0.30 Kh¸
15Ph¹m ThÞ Th¬m28/04/64 §HSP GV3ATPT2 15a.203 7 4.32 01/12/2006 0.15 Kh¸
16NguyÔn Minh Thu22/04/84 TCSP GVTV 15114 3 2.26 / /2009 Kh¸
17NguÔn ThÞ Thu28/09/75 A §HSP GV2ATTT2 15a.203 4 3.33 01/03/2009 0.20 Kh¸
18NguyÔn ThÞ Thu03/05/76 TCSP GV 15114 6 2.86 / /2008 Kh¸
19TrÞnh ThÞ Thu 09/02/1982 §HSP GV 15a203 2 2.67 / /2008 Kh¸
20TrÞnh ThÞ Thøc07/04/66 TCSP GV 15114 11 3.86 / /2009 Kh¸
21Ng« ThÞ Thùc19/06/76 C§SP TKH§GV5B 15a.204 4 3.03 /3/2008 Kh¸