1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De HSG ( de 6)

5 315 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 657 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn vị công tác : Trờng trung học cơ sở Xi Măng.. Thời gian : 150 phút không kể thời gian chép đề.. Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng.. Chứng minh rằng hai tam giác BHM v

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo Bỉm sơn.

Đề thi học sinh giỏi lớp 8 Năm học : 2010 2011.

Giáo viên ra đề : Nguyễn Thị Nguyệt.

Đơn vị công tác : Trờng trung học cơ sở Xi Măng.

Thời gian : 150 phút (không kể thời gian chép đề).

Môn thi : Toán.

Đề bài:

Bài 1 ( 3điểm)

1 Cho a,b,c là các số thoả mãn :

b

b a c a

a c b c

c b

 +

 +

 +

c

a 1 b

c 1 a

b 1

2 Phân tich đa thức sau thành nhân tử: 10a3 −17a2 −7a +2

Bài 2 (5điểm)

1 Tìm x,y nguyên dơng thoã mãn phơng trình : xy – 4x = 35 – 5y.

2 Chứng minh rằng : ( )3 ( 3 3 3)

24

a b c a b c

3, Cho 4x – 3y = 7 Tìm giả trị nhỏ nhất của biểu thức: M = 2x2 +5y2

Bài 3 (4 điểm) Giải phơng trình:

1 2

x − + + − =x x

Bài 4: (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đờng cao AH (H∈BC) Trên tia HC lấy điểm D

sao cho HD = HA Đờng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E

1 Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng Tính độ dài đoạn BE theo

m AB=

2 Gọi M là trung điểm của đoạn BE Chứng minh rằng hai tam giác BHM và BEC đồng dạng Tính số đo của góc AHM

3 Tia AM cắt BC tại G Chứng minh: GB HD

BC = AH HC

Bài 5 (4 điểm).

1 Một hình vuông và một hình tam giác Nếu hai hình có diện tích bằng nhau thì hình nào

có chu vi lớn hơn

2 Cho các số a; b; c thoả mãn : a + b + c = 3

2 Chứng minh rằng : a2 + b2 + c2 ≥ 3

4

Trang 2

Phòng giáo dục và đào tạo Bỉm sơn.

Đáp án đề thi học sinh giỏi lớp 8 Năm học : 20010 2011.

Giáo viên ra đề : Nguyễn Thị Nguyệt.

Đơn vị công tác : Trờng trung học cơ sở Xi Măng.

Thời gian : 150 phút (không kể thời gian chép đề).

Môn thi : Toán.

Đề bài:

Bài 1 ( 3điểm)

Câu1 ( 2điểm) Từ giả thiết ta suy ra:

b

b a c a

a c b c

c b a

2 b

b a c 2 a

a c b 2 c

c b a

+ +

= + +

= + +

+

− +

= +

− +

= +

− +

abc

b a c c

a c b

c b c

b a

*Nếu : a+b+c ≠ 0⇒a=b=c⇒P=2.2.2=8 (1,5 đ)

Câu 2: (1điểm) Ta có:

2 2

3 2 10

2 6

3 20

10 2

7 17

10

2 2

2 2

3 2

3

− +

=

− +

=

− +

=

+

− +

= +

a a

a a

a a

a a

a a

a

a a a

a a

a a

a

Bài 2: (4điểm)

Câu 1(2điểm) : Ta có xy – 4x = 35 – 5y

⇔x(y - 4) + 5y – 20 = 15

x(y - 4) + 5(y - 4) = 15

⇔ (y - 4) (x+5) = 15

15 = 1.15 = 3 5 = (-1)(- 15) = (-3)(- 5)

Do x nguyên dơng nên x + 5 > 5 mà 15 M(x + 5) vì vậy x+5 Là ớc của 15

⇔x+5 =15 ⇒ x= 10 và y – 4 = 1 ⇒ y = 5

Vởy nghiệm nguyên dơng của phơng trình là (x, y) = (10 , 5)

Câu 2(2điểm) : Ta có ( )3 ( 3 3 3)

a b c a b c

= 3(a+b)(b +c)(c +a)

Khi a, b , c cùng tính chẵn lẻ thì :

+ Với a lẻ ⇒ b , c đều lẻ

Nên a +b ; b +c ; c +a là các số chẵn

2 2 2

a b

b c

c a

M M

M

(a +b)(b +c)(c +a) M 8

Vậy 3 (a +b)(b +c)(c +a) M 8

+ Với a chẵn ⇒ b , c đều chẵn

Nên a +b ; b +c ; c +a là các số chẵn

Trang 3

2 2 2

a b

b c

c a

M M

M

(a +b)(b +c)(c +a) M 8

Vậy 3 (a +b)(b +c)(c +a) M 8

Do đó với a, b , c cùng tính chẵn lẻ thì : ( )3 ( 3 3 3)

24

a b c a b c

Câu 3 ( 1điểm) Ta có

4

3

2

5 64

3 7

M = + +

- Biến đổi

8

3 7 8

40 3 7 8

49 42 49

2 2

2

+

+

= + +

=

+ +

=

y y

M

y y

M

Do (7y+3)2 ≥ 0 suy ra M ≥ 5 Vởy MMin = 5



=

=

7 10 7 3

x y

Bài 3 (4 điểm) Giải phơng trình:

Câu 1 (2điểm )x2 − + + − = 3x 2 x 1 0 (1)

+ Nếu x≥ 1: (1) ( )2

⇔ − = ⇔ = (thỏa mãn điều kiện x≥ 1)

+ Nếu x< 1: (1) ⇔x2 − 4x+ = ⇔ 3 0 x2 − −x 3(x− = ⇔ 1) 0 (x− 1) (x− = 3) 0

⇔ =x 1; x= 3 (cả hai đều không bé hơn 1, nên bị loại)

Vậy: Phơng trình (1) có một nghiệm duy nhất là x= 1

Điều kiện để phơng trình có nghiệm: x≠ 0

⇔  + ữ +  + ữ  + ữ − + ữ= +

( ) ( )

2

2 2

x hay x

⇔ = = − và x≠ 0

Vậy phơng trình đã cho có một nghiệm x= − 8

Trang 4

4,0

có:

Góc ∠C chung

CD CA

CE =CB (Hai tam giác vuông CDE và CAB đồng dạng)

Do đó, chúng dồng dạng (c.g.c)

Suy ra: ãBEC= ãADC= 135 0(vì tam giác AHD vuông cân tại H theo giả

thiết)

45

AEB= do đó tam giác ABE vuông cân tại A Suy ra:

BE= AB =m

1,0

0,5

BM BE AD

BC = ìBC = ìAC (do ∆BEC: ∆ADC)

AD AH= 2 (tam giác AHD vuông vân tại H)

BM AD AH BH BH

BC = ìAC = ì AC = AB = BE (do ∆ABH : ∆CBA)

Do đó ∆BHM : ∆BEC (c.g.c), suy ra: BHMã = ãBEC= 135 0 ⇒ ãAHM = 45 0

0,5

0,5

0,5 4.3 Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là phân giác góc BAC

Suy ra: GB AB

GC = AC , mà AB ED( ABC DEC) AH (ED AH// ) HD

AC = DC ∆ : ∆ = HC = HC 0,5

GC = HCGB GC = HD HCBC = AH HC

0,5

Bài 5

Câu 1

2điểm

Gọi cạnh của hình vuông là x , cạnh của tam Giác là a, b, c có đờng cao ứng với cạnh a là

ha Đặt diện tích của hai hinh là S

.

Vì b > ha ; c> ha nên b +c > 2.ha

2. a

a b c a+ + > + h

áp dụng bất đẳng thức Cô Si ta có :

2. a 2 2 a

a+ ha h mà a.ha =2S

a b c+ + > S = S mà S = x2 Vậy a +b +c > 4 x

Điều này chứng tỏ chu vi tam giác lớn hơn chu

Vi hình vuông

0,25

0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

Câu 2 (2điểm)

Ta có:

2

Tơng tự ta cũng có: 2 1

4

b + ≥b

ha

x

a

Trang 5

2 1

4

c + ≥c

Cộng vế với vế các bất đẳng thức cùng chiều ta đợc:

2 2 2 3

4

a + + + ≥ + +b c a b c 3

2

a b c+ + = nên:

2 2 2 3

4

a + + ≥b c ( Điều phải chứng minh)

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c =1

2

Ngày đăng: 28/06/2015, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w