1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LIÊN BANG NGA TIẾT 1

19 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI... VỊ TÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔS Ê ni tx ây Dựa vào hình 8.1 hãy cho biết LB Nga giáp với những nước, đại dương nào?... VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ... Đánh giá những

Trang 1

- Diện tích: 17,1 triệu km 2

- Dân số: 142 triệu người (2010) ( Hạng 8)

- Thủ đô: Mát-xcơ-va

TIẾT 1

TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Trang 2

Российская Федерация

Rossiyskaya Federatsiya

Liên Bang Nga

Trang 3

5000 rúp

1 rúp

Trang 4

I VỊ TÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ

S

Ê ni tx ây

Dựa vào hình 8.1 hãy cho biết LB Nga giáp với những nước, đại dương nào?.

Trang 5

1.Vị trí địa lí:

- Nằm ở phía bắc của lục địa Á- Âu.

- Tiếp giáp:

+ Phía Bắc và Đông giáp với Bắc Băng Dương, Thái

Bình Dương.

+ Phía Tây và Tây Nam giáp 14 nước, biển Caxpi,

biển BanTích, biển Đen

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ

Trang 6

Diện tích một số quốc gia lớn trên thế giới (triệu km2)

T

T Quèc gia DiÖn tÝch T T Quèc gia DiÖn tÝch

1 LB Nga 17,1 3 Trung

Quèc 9,597

2 Canada 9,971 4 Hoa K× 9,364

Trang 7

Đánh giá những thuận lợi

và khó khăn của vị trí địa

lí va lãnh thổ

Trang 8

2.Lãnh thổ:

- Lãnh thổ rộng lớn nhất thế giới.

- Có đường biên giới dài tương đương đường xích

đạo

* Đánh giá:

+ Là cầu nối giữa châu Á và châu Âu.

+ Có thể giao lưu dễ dàng với các nước châu Phi, Mĩ + Đất nước rộng lớn khó kiểm soát.

+ Giao thông Đông Tây khó khăn.

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ

Trang 9

Điều kiện tự

(Nhóm4)

Đặc điểm

Ảnh hưởng

đến phát

triển kinh

tế

Làm việc theo nhóm: (3 phút)

Trang 10

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

S

Ê ni tx ây

1.Địa hình:

Trang 11

Đồng bằng Tây Xi-bia

Nội địa trung nga, Moscow

Trang 12

Rừng taiga.

Trang 13

1.Địa hình:

- Sông Iênitxây chia địa hình thành 2 bộ phận;

• Phía Tây:

+ Chủ yếu là đồng bằng ( ĐB Đông Âu , Tây xibia) + Dãy Uran ở giữa.

• Phía Đông:

+ Núi cao, Cao nguyên, Sơn nguyên, bồn địa

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Trang 14

2 Khí hậu:

- Đại bộ phận có khí hậu ôn đới.

- Khí hậu có sự phân hóa mạnh (B-N, Đ-T).

3 Sông,Hồ:

- Nga có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều hệ

thống sông lớn.

- Sông ngòi có nhiều giá trị kinh tế.

- Có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo.

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Trang 15

4 Khoáng sản:

- Giàu có về chủng loại và trữ lượng.

- Thuận lợi lớn cho phát triển công nghiệp

5.Rừng:

- Diện tích đứng đầu thế giới, chủ yếu rừng lá kim.

- Rừng cung cấp nguồn lâm sản lớn.

II ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Trang 16

1 Dân cư:

- Nga là nước đông dân(143 triệu người 2005)

- Tỉ suất gia tăng tự nhiên âm (-0.7% năm 2005)

- Là nước nhiều dân tộc trên 100 dân tộc, 80% là gốc

Nga.

- Dân cư phân bố không đều.

- Tỉ lệ dân thành thị cao trên 70%

III DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Trang 17

2 Xã hội:

III DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Trang 18

2 Xã hội

-Nga có nhiều kiến trúc, tác phẩm nghệ thuật nổi

tiếng thế giới

đưa người vào vũ

Là nước phát minh ra 1/3 số bằng phát minh, sáng chế của thế giới trong thập kỉ 60-70 của thế kỷ XX

-Tỉ lệ học vấn cao, 99% dân số biết chữ

Trường Đại học Lomonoxop

Trang 19

Good bye

Ngày đăng: 27/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w