1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập lý 11 kỳ II hay

4 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Định nghĩa phương , chiều của cảm ứng từ tại một điểm của từ trường.. Định luật Len-xơ về chiều của dòng điện cảm ứng.. Cách hạn chế các tác dụng có hại của dòng điện Fu-cô2. Điểm M nằ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP-lý lớp 11 I- Phần lý thuyết:

Chương IV TỪ TRƯỜNG

1 Từ trường tồn tại ở đâu? Tính chất cơ bản của từ trường?

2 Tính chất của các đường sức từ?

3.Định nghĩa phương , chiều của cảm ứng từ tại một điểm của từ trường? Đơn vị đo cảm ứng từ?

4 Lực Lo-ren-xơ là gì? Cách xác định phương chiều,độ lớn của lực Lo-ren-xơ?

Chương V CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

1 Các cách làm biến đổi từ thông?

2 Định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ?

3 Định luật Len-xơ về chiều của dòng điện cảm ứng?

4 Dòng điện Fu-cô là gì? Các tác dụng có lợi? Cách hạn chế các tác dụng có hại của dòng điện Fu-cô?

5 Hiện tượng tự cảm? Độ tự cảm và đơn vị đo độ tự cảm? Suất điện động tự cảm là gì?

Chương VI KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

1 Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng ? Định luật khúc xạ ánh sáng?

2 Chiết xuất tuyệt đối, chiết suất tỉ đối là gì?

3 Hiện tượng phản xạ toàn phần? Điều kiện xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần? Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần?

Chương VII CÁC DỤNG CỤ QUANG

1 Lăng kính là gì? Đường đi của tia sáng qua lăng kính?

2 Định nghĩa thấu kính mỏng? Các khái niện về trục chính, quang tâm, tiêu điểm chính, tiêu điểm phụ, tiêu cự, tiêu diện?

3 Nêu cấu tạo của mắt? Sự điều tiết của mắt? Điểm cực cận, điểm cực viễn?

4 Đặc điểm của mắt cận, mắt viễn, mắt lão và nêu cách khắc phục các tật đó?

5 Góc trông, năng suất phân li là gì? Sự lưu ảnh của mắt?

6 Nguyên tắc cấu tạo và công dụng của kính lúp, kính hiển vi, kính thiên văn?

7 Số bội giác của kính lúp, kính hiển vi, kính thiên văn?

II- Phần bài tập:

Bài 1:Cho mạch điện như hv1

Biết E = 12V; r = 0,1Ω; R1 = R2 =2Ω; R3 =

4Ω;

R4 = 4,4Ω,

a ,Tìm điện trở tương đương của mạch ngoài

b ,Tìm cường độ dòng điện mạch chính và UAB

c ,Tìm cường độ dòng điện qua mỗi nhánh rẽ và UCD

Trang 2

R

3

R

Bài 2 (3 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ:

1 2 6V

ξ ξ= =

1 2 1

r = = Ωr

R1 = 2Ω;R2 = 6Ω;R3 = 3Ω

R3 là bình điện phân có điện cực làm bằng

Cu và dung dịch chất điện phân là CuSO4

a Tìm số chỉ của Ampe kế và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngoài

b Tính lượng Cu bám vào Catot của bình điện phân R3 sau 1 giờ

A) t

ừ trường

Bài 3: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ

cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Tính độ lớn Cảm ứng từ của từ trường

ĐS: B 0,8 (T).

Bài 4: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách

dây dẫn 10 (cm) có độ lớn bằng bao nhiêu?

ĐS: 2.10-6(T)

Bài 5: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường

độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2

8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 co chiều và độ lớn như thế nào?

ĐS: cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1

Bài 6: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng

điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8(cm) Tính cảm ứng từ tại M

ĐS: 1,2.10-5 (T)

Bài 7: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 (cm) trong chân không,

dòng điện trong hai dây cùng chiều có cường độ I1 = 2 (A) và I2 = 5 (A) Tính lực từ tác dụng lên 20(cm) chiều dài của mỗi dây

ĐS: lực hút có độ lớn 4.10-6 (N)

Bài 8: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2(T) với

vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với B Tính lực Lorenxơ tác dụng vào electron

ĐS: 6,4.10-15 (N)

Bài 9: Một electron sau khi được gia tốc nhờ hiệu điện thế U= 300 V, có véctơ vận

tốc song song với 1 dây dẫn thẳng; dài và cách dây dẫn một khoảng a= 0,8cm.Tìm lực tác dụng lên electron nếu dòng điện trong dây dẫn có cường độ I = 10A ?

A

Trang 3

B) Cảm ứng điện từ:

Câu 10.Một ống dây cĩ độ tự cảm L = 0,01 (H), cĩ dịng điện I = 5 (A) chạy trong

ống dây Năng lượng từ trường trong ống dây là :

A 0,125 (J). B 0,250 (J) C 0,050 (J) D 0,025 (J)

Câu 11 Một khung dây phẳng cĩ diện tích 20 (cm2) gồm 100 vịng dây được đặt trong từ trường đều cĩ vectơ cảm ứng từ vuơng gĩc với mặt phẳng khung dây và cĩ

độ lớn bằng 2.10-4 (T) Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s ) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :

Câu 12.Dịng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1= 1,2(A) đến I2 = 0,4 (A) trong thời gian 0,2(s), ống dây cĩ hệ số tự cảm L = 0,4 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dây là :

C) khúc xạ ánh sang:

Câu 13: Chiếu một tia sáng vuơng gĩc với một mặt của lăng kính thuỷ tinh cĩ chiết

suất n = 1,5 và cĩ gĩc chiết quang A.Tia lĩ hợp với tia tới một gĩc D = 30o Gĩc chiết quang A cĩ giá trị nào sau đây?

Câu 14:Chiếu một tia sáng đi từ khơng khí vào một mơi trường trong suốt chiết suất

n = 3 Nếu tia phản xạ và tia khúc xạ vuơng gĩc nhau thì giá trị của gĩc tới tia sáng là

A 600.* B 450 C 300 D 530

Câu 15: Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân khơng vào một khối chất trong suốt với

gĩc tới 450 thì gĩc khúc xạ bằng 300 Chiết suất tuyệt đối của mơi trường này là

A 2 B 3 C 2 D 3/ 2

D) Mắt và các dụng cụ quang học:

Câu 16 Vật sáng AB vuơng gĩc với trục chính của thấu kính hội tụ cho ảnh ngược

chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100 cm Tiêu cự của thấu kính là

A 40 cm B 16 cm C 25 cm D 20 cm

Câu 17 VËt s¸ng AB qua thÊu kÝnh héi tơ cã tiªu cù f = 15 (cm) cho ¶nh thËt A’B’

cao gÊp 5 lÇn vËt Kho¶ng c¸ch tõ vËt tíi thÊu kÝnh lµ:

A 4 (cm) B 6 (cm) C 12 (cm) D 18 (cm)

Câu 18: Người mắt tốt có khoảng nhìn rõ (24cm÷∞) quan sát vật nhỏ qua KHV có vật kính tiêu cự f = 1 cm và thị kính có tiêu cự f2 = 5 m Khoảng cách hai kính l =

O1O2 = 20 cm Độ bội giác của KHV trong trường hợp ngắm chừng ở điểm cực cận là

A 75,4 (B.) 86,2 C 82,6 D.88,7

Câu 19: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 6 mm và thị kính có tiêu cự

25mm Một vật AB cách vật kính 6,2 mm đặt vuông góc với trục chính, điều chỉnh

Trang 4

kính để ngắm chừng ở vô cực Khoảng cách giữa vật kính và thị kính trong trường hợp này là

(A) L = 211 mm B L = 192 mm C L = 161 mm D L = 152 mm

Câu 20: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cĩ tiêu cự f = 21cm cho ảnh rõ nét

trên 1 màn ảnh phía sau thấu kính Biết khoảng cách giữa vật và màn la 100cm Xác định vị trí đặt vật ĐS: d= 70cm hoặc d= 30cm

Câu 21: Hai thấu kính hội tụ L1 va L2 cùng trục chính co tiêu cự lần lượt là f1 =

10cm và f2= 6cm đặt cách nhau 1 khoảng a= 40cm Vật sáng AB đặt trước thấu kính L1 vuơng gĩc với trục chính và cách thấu kính L1 khoảng d1 = 15 cm Xác định vị trí, tính chất của ảnh cho bởi hệ hai thấu kính và hệ số phĩng đại.Ảnh đĩ cùng chiều hay ngược chiều với vật AB ĐS: d2= 15cm ; k= 3

Câu 22: Người viễn thị cĩ điểm cực cận Cc cách mắt 40cm.Tìm độ tụ của kính cần đeo để người này cĩ thể nhìn thấy vật gần nhất cách mắt 25cm Khi đĩ người này nhìn thấy các vật đặt trong khoảng nào ? ĐS :D= 1,5 dp ; 25cm< d< 66,67cm

Câu 23: Một người cận thị đeo kính cĩ độ tụ D= -1dp thì nhìn thấy các vật trong

khoảng tư 25cm đến ∞ Tính khoảng nhìn rõ của mắt người này.

ĐS : OCc= 33,33cm ; OCv = 100cm

Câu 24:Một người cĩ khoảng nhìn rõ ngắn nhất là OCc= 15cm và giới hạn nhìn rõ

của mắt là 35cm Người này quan sát 1 vật nhỏ qua kính lúp cĩ tiêu cự 5cm, mắt đặt cách kính 10cm Hỏi phải đặt vật trong khoảng nào trước kính?

ĐS : 2,5cm< d< 4,44cm

Câu25: Vật kính của kính hiển vi cĩ tiêu cự f1= 1cm; thị kính cĩ tiêu cự f2= 4cm,

chiều dài quang học của kính là 15cm.Người quan sát cĩ điểm cực cận cách mắt là 20cm và điểm cực viễn ở vơ cực

a) Vật phải đặt trong khoảng nào trước kính để mắt cĩ thể quan sát rõ vật

b) Tính số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vơ cực

ĐS: a,1,064cm ≤ d1≤ 1,067cm ; b, 75

Ngày đăng: 27/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w