1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP KHOI 11

6 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 423,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d/ Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.. b/ Xác định , tính chiều cao hình chóp S.ABD và tính VS.ABD... d/ Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình

Trang 1

học 2005-2006

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIẢI TÍCH KHỐI 11

I , CẤP SỐ :

1) Cho CSC gồm 2006 số hạng, biết u3 = 5 , u 7 = -23 Tính u1 , d , u2006 và S2006 2) Cho 10 , 7 ; 4 ; … ; -77 CSC này có bao nhiêu số hạng , tính tổng các số hạng của CSC

3) cho CSC biết

 2 3

3 2

6 3

5 2

u u

u u

Tìm u1 , d , S15 4) Xác định số hạng đầu tiên và công bội của một CSN , biết

a) u5 = 96 , u6 =192 b)

 144

72

3 5

2 4

u u

u u

5) Xác định một CSN gồm 6 số hạng , biết tổng 3 số hạng đầu bằng 168 và tổng 3 số hạng cuối bằng 21

27

4

; 9

2

; 3

1

Tính u8 , S8

II GIỚI HẠN HÀM SỐ : Tìm các giới hạn sau:

1) lim 31 2

2

x x

2

2  

x x

2 3

x x x

3

2 4

8 lim

x

x

2 3

x x x

x 6) lim 45 8 23 9 9

2 3

x x x x

7) lim 3 362 273

2 4

x x

2

x

2 3

x x x x

10) lim 2 19 2

x

2 2

lim

x

x

13) lim 4 1 23

x x

3

x

3

x

x

16) lim(3( 21))( 2 11)

3

x x

3

x x

2 4

x x

x

30 20

) 1 2 (

) 1 ( ) 2 3

(

lim

x x

2

x x

2 3

x x x

22) lim 3 4 16)

2

x x

2



x x



1 2 lim





2 3



x

III.HÀM SỐ MŨ-HÀM SỐ LOGARIT

Bài 1 : So sánh :

a/ a= 32000 và b= 23000 e/ a= log 2 5 vàb= log22 , 5ø

b/ a=  3

2

1

3  và b=   5

4

1

3   f/ a= log13150 và b=log17290 c/ a= 0.75& 3 0.5

  b  g/ a 3 log54 &b 4 log53

1

8 1 3

3

1 3 3 & log 32

a

Bài 2 : Rút gọn biểu thức :

1 4 1 2 1 2 1 4 1 4 1

y x y x y

Trang 2

học 2005-2006

3, C = ( 4 1 )( 4 1 )( 1 )

4 3 2 3 1 3 2 3 2 3 1

b b a a b a

11

: x

x x x

1 6 1 6 1 3 1 2 1 2 1 6 1 6 1

b b a a b a b a

7, G = ab a 2b a a b2b 1 3ab a 1b

2 1 4 2 1 2

) (

) (

) (

2

log loga ba b (0 < a 1)

9, K =

b

a a

b

b a b

a

a

log ) 1 log (log

log

(0 < a,b  1)

Bài 3 : Tính giá trị các biểu thức sau :

4 3 1 3

) 25 0 ( 10 : 10

5 5 2 2

2, B= 2

2 1 0 2

3

3

271 3 3 2

) ( ) 7 0 ( 25 5

) ( ) 3 ( 4 : 2

3, C = 5 7 5 4 5 5 5 4, D = 3 3

4 4 5 5

5, E =log336 log 6 3 6, F = log36 log89 log62

7, G =log32 log43 log54 log65 log76 log87 8, H = 3

25 5

1

2 log 2 log

9, I = log 2 3 log 5 log 25 2

3 10, K = 36 log 6 5  10 lg 21  3 log 9 36

11, M = 49 log 7 5  log 49 3 12, N =5 log 6 3  log 6 12

13, P =  2 log 3

3

15,T = 81 log35  27 log936  3 4 log94 16, V =log (5log 4)

2

3 5 log

17, X=loglog1353 loglog 53

405

3 15

3

8

2 2

5

0 

Bài 4 : Tính :

1, a=log 3 2 Tính : log23; log 3 12;log1216; log36 4 theo a

2, c = log53 Tính : log2515 theo c

3, a = log203 , b =log205 , c = log20 7 Tính log2044100 theo a,b,c

4, a=logx27 ,Tính 6

3

log x theo a

5, a = lg 5 , b =lg 3 , Tính log305 theo a,b

Bài 5 : Chứng minh :

) (log

log

) (log

N

N a

a

a

a

) lg(lg

1

) lg(lg 10

N

c

c

a ab

log

log

 ( 0 < a,b,c 1 )

5, loga x loga2 x 21(loga x )2( 0 < a1, x > 0 )

6, alogb c clogb a

 ( 0 <b 1 ; a,c > 0 )

abc

c b a a

c c

b b

a

log

log log log log

log log

log log

.

Trang 3

học 2005-2006

a

b

b

b

log

log

)

(log

log

 ( 0 < a,b  1)

9, log186  log26  2 log186 log26

10, (loga b logb a 2 )(loga b logab b) logb a 1  loga b

a

a a

ac

log 1

log log

)

(

log

2 log 2 log log2a 2b 2 a b Với a 1 ,b 1

13, Cho x,y > 0 : 9x2 + y2 = 10xy CMR (lg lg )

2

1 4

3

14, Cho a,b > 0 : a2 + b2 = 7ab CMR (log log )

2

1 3

15, Cho x,y > 0 : x2 +4y2 = 4xy CMR 2 log2(x 2y)  3  log2x log2 y

16, Cho a,b > 0 : a2 + 4b2 = 23ab CMR (lg lg lg 3 )

2

1 3

2

17, Cho x,y > 0 : x2 +4y2 = 12xy CMR (log log )

2

1 2 log 2 ) 2 (

18 , Cho 2 < 10 , CMR : 2

log

1 log

1

5 2

III PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

1/ 3 2 6 8 1

x

x

3/2 2 3  2 3  1

x

x x

5/ 22x3  41x 6/   x   x

 251 3

12 4

5

7/ x   x

 31 2

2

3

x

9/5 8 1 500

x x

2

x

11/ x 2x21 x 22 12/ 4 2x  5 4x  4  0

x

15/9 2 3 1 9 0

x

x

5

25 24

19/3x  4 3 x  3  0 20/9x  2 4x  6x

21/4 2 2x  6x  18 3 2x 22/9 6 2 2  1

x

23/64 9x  84 12x  27 16x  0 24/3 16x  2 81x  5 36x

25/3 4 1 5 6 1 2 9 1 0

x

27/5 4x  7 10x  2 25x  0 28/ 2  3x2  3x  4

3 29/ 3 3 8 3 3 8 6

 

 

x x

30/ ( 7  48 )x  ( 7  48 )x  14 31/4  15x 4  15x  8 32/7  4 3x  32  3x  2  0

33/ ( 5  2 6 )x  ( 5  2 6 )x  10 34/ 5x 1  10x 2 x 5x 1

Trang 4

học 2005-2006

35/7 3  1 5  2 3  4 5  3

x 36/7 3x  9 5 2x  25x  9 7 3x

37/ 5 2x 3 2x 2 ( 5x 3x)

x

39/ 3x + x -4 = 0 40/  31 xx4

41/ x2 –(3-2x)x + 2(1-2x) = 0 42/ 9-x –(x+2)3-x - 2(x+4) = 0

43/25x –2(3-x)5x + 2x-7 = 0 44/ 4x +9x + 16x = 81x

Bài 2 : Giải các bất phương trình sau :

1/ 22x -3.2x+2 + 32 < 0 2/8x  4 ( 4 – 2x)

3/ 25x < 6 5x – 5 4/ 4x + 2x+1 – 80 > 0

5/ 52x – 5x+1 > 4 6/  4 15 13 3 4

2

1 2  2 

x

x x

7/ 22 1 21. 12 2 3 2 0

) 2 ( 2 )

1

(

2

x x

1 2 1

 

11/ 4x – 2.25x < 10x 12/  32 2 7 1

xx

x

Bài 3 : Giải các phương trình sau :

1/ log3(2x+5) – 2 = 0 2/ log ( 3 2 5 ) 3 0

2

x

3/ log 5 ( 2x 1 )  log 5 ( 2  x)  0 4/log2(x 5 )  log2(x 2 )  1 5/

6 log ) 1 2 ( log

)

5

(

2

7/ log8x + log64x = 21 8/log 5x log 5 (x 6 )  log 5 (x 2 ) 9/

3 log log

x

x

11/ log2(x 3 )  1  log2(x 1 ) 12/log (log ) 0

2

13/log log2(log 19 0

2

 2 ) 3 9

(

) 20 3 ( log 2

log )

5

(

3

3 x   x 16/log5(x 20 ) logx 5  1

17/log ( 2 3 2 2 3 1 ) 3

x 18/log4(log2 x)  log2(log4 x)  2

19/ log4(x 3 )  log2(x 1 )  2  log48 20/log log log 6

3 3

3xxx

21/ lg 2 3 lg lg( 2 ) 4

23/2 (log ) 2 5 log39 3 0

3 3

x

25/log2( 5 ) log ( 2 1 ) log26

2

27/log 2 log 67 0

4  

lg 2

2 lg

4

1

x x 30/log31  log3( 2x  7 ) 1

31/( 2 ) log 2 ( 1 ) 4 ( 1 ) log3( 1 ) 16 0

8

2 18 log ).

2 18 (

x x

33/ lg 4 4 lg 32

x

35/ log 3 3 2 ( 3 ) log 3 27

x x

37/ lg 10 lg lg( 100 2 )

3 2 6

Bài 4: Giải các bất phương trình sau:

1/log ( 2 4 6 ) 2

2

2

x

Trang 5

học 2005-2006

3/log 4 6 0

5

x

x

4/log ( 2 1 ) 1

2

x

5/log ( 2 4 3 ) 0

2

7/ 2 log8( 2 ) log ( 3 ) 32

8

5

x

1

lg

3 lg

3

lg 2

x

x x

10/lg 2 lg 2

x x

Bài 5:

1/ Định m để phương trình có nghiệm :4x – m 2x + m+3 = 0

2/ Định m để phương trình có nghiệm :(3m+1).12x +(2-m) 6x +3x = 0

3/ Cho phương trình : ( m-1)4x +2x+1 + m+1 = 0

a) Giải phương trình khi m=1

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm

4/Cho phương trình : ( m-4).9x -2(m-2).3x + m-1 = 0

a) Giải phương trình khi m=5

b) Giải và biện luận phương trình trên.

HẾT

Chúc các em ôn tập tốt và thi học kỳ II thành công!

5

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÌNH HỌC 11 (Năm học 2005 – 2006) Câu1: Cho hình chóp đều S.ABCD, đáy ABCD có tâm O, cạnh bằng m, I là trung điểm CD

và SIO = 600

a/ Cm: CD(SOI) và (SAC) (SBD)

b/ Xác định , tính chiều cao hình chóp và tính VS.ABC

c/ Tính SI , SSCD và Sxq, Stp của hình chóp ban đầu

d/ Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có SAđáy, ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SBA = 600 a/ Cm: BCSB và CDSD

b/ Xác định , tính chiều cao hình chóp S.ABD và tính VS.ABD

Trang 6

học 2005-2006

c/ Tính SSBC , SSCD và Sxq, Stp của hình chóp ban đầu

d/ Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

Câu 3: Cho h/c S.ABCD có SDđáy, ABCD là HCN tâm O AB = 2a, AD = a, SAD = 600 a/ Cm: ABSA và BCSC Tính SSAB , SSBC

b/ Xác định , tính chiều cao hình chóp S.ABD và tính VS.ABD, VS.ABCD.

c/ Tính Sxq, Stp của hình chóp ban đầu

d/ Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có SBđáy, ABCD là hình vuông tâm O cạnh p, SAB =

450

a/ Cm: AC(SBD), SDAC, SAD vuông tại A và SCD vuông tại C

b/ Xác định , tính chiều cao hình chóp S.ABCD và tính VS.ABD, VS.ABCD.

c/ Tính Sxq, Stp của hình chóp ban đầu

d/ Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

Câu5: Cho hình chóp đều S.ABC, cạnh bằng m, I là trung điểm BC và J là trung điểm AC

Góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp là 600

a/ Cm: SABC và AC(SBJ)

b/ Xác định , tính chiều cao hình chóp đã cho Tính SABC và tính VS.ABC

c/ Tính độ dài trung đoạn SI , SSBC và Sxq, Stp của hình chóp ban đầu

d/ Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

Câu6: Cho hình chóp đều S.ABCD, đáy ABCD có tâm O, cạnh bằng n, Góc giữa cạnh bên

và mặt đáy của hình chóp là 450

a/ Cm: SDAC, BDSA và (SAC) (SBD)

b/ Xác định , tính chiều cao hình chóp S.ABCD và tính VS.COD, VS.ABCOD

c/ Tính độ dài cạnh bên, độ dài trung đoạn, Sxq, Stp của hình chóp ban đầu

d/ Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho

Câu7: Cho tứ diện SABC có SA(ABC), AB = AC = a, SBA = 600

a/ Tính SA, SB, SC, BC

b/ Tính SSAB , SSAC , SABC , SSBC , Stp của tứ diện

c/ Tính thể tích khối tứ diện

d/ Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện đã cho

Ngày đăng: 21/05/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w