Ngoại khoa: Hình ảnh lâm sàng
Sọ/Mặt/Miệng/Hàm
rối loạn tri giác -0- -1- -2- -D- -T-
chấn thương đầu -0- -1- -2- -D- -T- hội chứng sau đụng dập não -0- -1- -2- -D- -T-
chấn thương mặt -0- -1- -2- -D- -T-
Hở môi và hàm ếch -0- -1- -2- -D- -T-
Hàm nhỏ, hàm to -0- -1- -2- -D- -T-
Bạch sản -0- -1- -2- -D- -T- Nấm candida miệng -0- -1- -2- -D- -T- Loét miệng (áp tơ, herpes) -0- -1- -2- -D- -T-
sâu răng -0- -1- -2- -D- -T- viêm lưỡi -0- -1- -2- -D- -T- viêm lợi, viêm nha chu -0- -1- -2- -D- -T-
Thắng lưỡi ngắn -0- -1- -2- -D- -T-
apxe chân răng -0- -1- -2- -D- -T- viêm răng khôn -0- -1- -2- -D- -T-
lỗ dò da do răng -0- -1- -2- -D- -T-
viêm xoang hàm do sâu răng -0- -1- -2- -D- -T-
sỏi tuyến nước bọt -0- -1- -2- -D- -T-
gẫy răng -0- -1- -2- -D- -T- không thể há miệng -0- -1- -2- -D- -T-
trật khớp hàm -0- -1- -2- -D- -T-
gẫy hàm -0- -1- -2- -D- -T-
u lành và ác của răng và lưỡi -0- -1- -2- -D- -T-
u lành và ác của sàn miệng, nướu và khẩu cái -0- -1- -2- -D- -T-
u lành và ác của xương hàm -0- -1- -2- -D- -T-
Cổ
nang và dò cánh tay giữa và bên -0- -1- -2-
u nang bạch mạch -0- -1- -2-
Tuyến giáp
bướu giáp -0- -1- -2- -D-
Tuyến vú
bệnh lí tuyến vú -0- -1- -2- -D- -T-
vú nữ hóa -0- -1- -2- -D- -T-
Trang 2Ngực
Ngực bồ câu, ngực phễu -0- -1- -2- -D- -T-
Chấn thương do gẫy xương sườn -0- -1- -2- -D- -T-
tràn khí màng phổi -0- -1- -2- -D- -T-
tràn máu màng phổi -0- -1- -2- -D- -T- Khí quản
Phổi
chấn động phổi -0- -1- -2- -D- -T-
Tim
tràn máu màng tim -0- -1- -2- -D- -T-
Thực quản
u ác -0- -1- -2- -D- -T-
dãn tĩnh mạch thực quản -0- -1- -2- -D- -T-
võ thực quản -0- -1- -2- -D- -T-
Cơ hoành
thoát vị cơ hoành -0- -1- -2- -D- -T-
Thành bụng và thoát vị
thoát vị -0- -1- -2- -D- -T-
Bụng cấp
bụng cấp -0- -1- -2- -D- -T- viêm phúc mạc -0- -1- -2- -D- -T- khối u bụng cục bộ -0- -1- -2- -D- -T-
liệt tắc ruột -0- -1- -2- -D- -T- viêm ruột thừa -0- -1- -2- -D- -T-
viêm hạch bạch huyết mạc treo ruột -0- -1- -2- -D- -T-
Dạ dày và tá tràng
Hẹp môn vị -0- -1- -2- -D- -T-
u dạ dày -0- -1- -2- -D- -T-
Gan
u gan nguyên phát -0- -1- -2- -D- -T-
chấn thương gan -0- -1- -2- -D- -T-
Túi mật
Sỏi đường mật -0- -1- -2- -D- -T- viêm túi mật cấp -0- -1- -2- -D- -T-
ung thư túi mật/ống mật -0- -1- -2- -D- -T-
Trang 3Tuyến tụy
viêm tụy cấp -0- -1- -2- -D- -T-
ung thư tụy -0- -1- -2- -D- -T-
chấn thương tụy -0- -1- -2- -D- -T-
Lách
vỡ lách, chảy máu dưới bao -0- -1- -2- -D- -T-
Hỗng, hồi tràng
viêm ruột khu trú -0- -1- -2- -D- -T-
u lành và ác -0- -1- -2- -D- -T-
Đại tràng
viêm ruột hoại tử -0- -1- -2- -D- -T-
viêm túi thừa -0- -1- -2- -D- -T-
ung thư đại tràng -0- -1- -2- -D- -T-
vết thương xuyên thấu -0- -1- -2- -D- -T-
Trực tràng, hậu môn
Bệnh Hirschsprung -0- -1- -2- -D- -T-
polyps (adenomas, đa polyp gia đình) -0- -1- -2- -D- -T-
sa trực tràng -0- -1- -2- -D- -T-
abcess quanh hậu môn -0- -1- -2- -D- -T-
dò hậu môn -0- -1- -2- -D- -T-
ung thư hậu môn -0- -1- -2- -D- -T-
Cơ quan sinh dục nam
lỗ tiểu thấp -0- -1- -2- -D- -T-
lỗ tiểu cao -0- -1- -2- -D- -T-
tinh hoàn ẩn -0- -1- -2- -D- -T-
tinh hoàn di động -0- -1- -2- -D- -T-
xoắn tinh hoàn -0- -1- -2- -D- -T-
viêm mào tinh -0- -1- -2- -D- -T-
nang mào tinh -0- -1- -2- -D- -T-
dãn tĩnh mạch -0- -1- -2- -D- -T-
tinh hoàn ứ nước -0- -1- -2- -D- -T-
hẹp bao quy đầu -0- -1- -2- -D- -T-
ung thư tinh hoàn -0- -1- -2- -D- -T-
vô sinh -0- -1- -2- -D- -T-
rối loạn cương -0- -1- -2- -D- -T-
rối loạn xuất tinh -0- -1- -2- -D- -T-
chấn thương bìu -0- -1- -2- -D- -T-
Trang 4Thận, đường tiểu và tiền liệt tuyến
dị dạng bẩm sinh thận, niệu đạo, niệu quản -0- -1- -2- -D- -T-
trào ngược bàng quản, niệu quản -0- -1- -2- -D- -T-
viêm bể thận -0- -1- -2- -D- -T- viêm bàng quang -0- -1- -2- -D- -T-
viêm niệu đạo -0- -1- -2- -D- -T-
tiểu không tự chủ -0- -1- -2- -D- -T-
sỏi đường tiểu -0- -1- -2- -D- -T- bàng quang, u hay polyps -0- -1- -2- -D- -T-
Bướu Wilms -0- -1- -2- -D- -T-
sarcom cơ vân -0- -1- -2- -D- -T-
ung thư thận -0- -1- -2- -D- -T- bướu bể thận -0- -1- -2- -D- -T- nang thận -0- -1- -2- -D- -T- chấn thương thận và đường tiểu dưới -0- -1- -2- -D- -T-
phì đại tiền liệt tuyến -0- -1- -2- -D- -T-
ung thư tiền liệt tuyến -0- -1- -2- -D- -T-
viêm tiền liệt tuyến -0- -1- -2- -D- -T-
Nội tiết
U sinh ra insulin -0- -1- -2- -D- -T-
Hội chứng Cushing -0- -1- -2- -D- -T-
Hội chứng Conn -0- -1- -2- -D- -T-
bướu tủy thượng thận -0- -1- -2- -D- -T-
Động mạch
Xơ vữa động mạch -0- -1- -2- -D- -T-
bệnh Burger -0- -1- -2- -D- -T-
Hiện tượng Raynaud -0- -1- -2- -D- -T-
tắc động mạch cấp -0- -1- -2- -D- -T-
tắc/hẹp động mạch vùng đùi kheo -0- -1- -2- -D- -T-
tắc/hẹp động mạch vùng chủ-chậu -0- -1- -2- -D- -T-
tắc/hẹp động mạch chi dưới xa -0- -1- -2- -D- -T-
hẹp động mạch thận và hậu quả -0- -1- -2- -D- -T-
phình mạch: động mạch chủ bụng -0- -1- -2- -D- -T-
phình mạch: động mạch chủ ngực -0- -1- -2- -D- -T-
thiếu máu động mạch não -0- -1- -2- -D- -T-
hội chứng lỗ thoát ngực -0- -1- -2- -D- -T-
hội chứng trộm (ăn cắp) ĐM dưới đòn -0- -1- -2- -D- -T-
Vỡ động mạch chủ -0- -1- -2- -D- -T-
Trang 5chấn thương mạch máu -0- -1- -2- -D- -T-
Tĩnh mạch
dãn tĩnh mạch -0- -1- -2- -D- -T-
thuyên tắc tĩnh mạch sâu -0- -1- -2- -D- -T-
tắc tĩnh mạch hồi lưu -0- -1- -2- -D- -T-
chấn thương mạch máu -0- -1- -2- -D- -T-
Mạch lympho
u mạch lympho -0- -1- -2- -D- -T-
viêm mạch lympho -0- -1- -2- -D- -T-
viêm hạch lympho -0- -1- -2- -D- -T-
phù mạch lympho, nguyên phát và thứ phát -0- -1- -2- -D- -T-
sarcom mạch lympho -0- -1- -2- -D- -T-
u hệ lympho-lưới của đường tiêu hóa -0- -1- -2- -D- -T-
Thần kinh ngoại vi
chấn thương thần kinh ngoại vi -0- -1- -2- -D- -T-
Rối loạn toàn thể của hệ thống cơ xương
Còi xương, nhiễn xương -0- -1- -2- -D- -T-
loãng xương -0- -1- -2- -D- -T-
loạn sản xơ -0- -1- -2- -D- -T-
bệnh Paget -0- -1- -2- -D- -T-
bất sản sụn -0- -1- -2- -D- -T-
tạo xương bất toàn -0- -1- -2- -D- -T-
Rối loạn cục bộ của hệ cơ xương
Quá tải vật lí -0- -1- -2- -D- -T-
Hoại tử xương vô khuẩn -0- -1- -2- -D- -T-
viêm tủy xương cấp -0- -1- -2- -D- -T-
viêm khớp -0- -1- -2- -D- -T-
Trẻ em: chấn thương đầu xương (epiphysis) -0- -1- -2- -D- -T-
vật thể bong ra trong khớp (loose body) -0- -1- -2- -D- -T-
trượt đầu xương -0- -1- -2- -D- -T-
chấn thương sụn khớp -0- -1- -2- -D- -T-
chấn thương bao khớp -0- -1- -2- -D- -T-
hạch thần kinh (ganglion) -0- -1- -2- -D- -T-
bướu xương nguyên phát -0- -1- -2- -D- -T-
di căn xương -0- -1- -2- -D- -T-
Trang 6gẫy xương bệnh lí -0- -1- -2- -D- -T-
đoạn chi -0- -1- -2- -D- -T-
Bệnh khớp thoái hóa
viêm khớp biến dạng -0- -1- -2- -D- -T-
bệnh khớp tinh thể -0- -1- -2- -D- -T-
viêm khớp dạng thấp -0- -1- -2- -D- -T-
co cứng nhiều khớp (Arthrogryposis) -0- -1- -2- -D- -T-
viêm dính cột sống (bệnh Bechterew) -0- -1- -2- -D- -T-
Cổ, khung vai, chi trên
gẫy vai -0- -1- -2- -D- -T-
trật khớp vai -0- -1- -2- -D- -T-
thương tổn dây chằng vai -0- -1- -2- -D- -T-
khớp vai không ổn định -0- -1- -2- -D- -T-
dị dạng Madelung (dị dạng cổ tay + lùn) -0- -1- -2- -D- -T-
Hội chứng Klippel-Feil -0- -1- -2- -D- -T-
dị tật bẩm sinh xương bả vai (dị tật Sprengel) -0- -1- -2- -D- -T-
viêm quanh khớp vai thể đông cứng (frozen
shoulder) -0- -1- -2- -D- -T-
Gãy xương đòn -0- -1- -2- -D- -T-
gãy xương cánh tay -0- -1- -2- -D- -T-
gãy xương quay/trụ -0- -1- -2- -D- -T-
gãy và tổn thương bao, gân, dây chằng khớp
khuỷu -0- -1- -2- -D- -T-
gãy và tổn thương bao, gân, dây chằng khớp cổ
gãy và tổn thương bao, gân, dây chằng khớp ngón
viêm lồi cầu ngoài -0- -1- -2- -D- -T-
trật khớp quay xa -0- -1- -2- -D- -T-
trật khớp cổ tay -0- -1- -2- -D- -T-
viêm túi quanh mỏm khuỷu -0- -1- -2- -D- -T-
hội chứng ống cổ tay -0- -1- -2- -D- -T-
chấn thương gân ngón tay -0- -1- -2- -D- -T-
ngón tay hình búa vồ -0- -1- -2- -D- -T-
Bệnh tăng sinh xơ cân gan tay (Dupuytren's
contracture) -0- -1- -2- -D- -T-
mất mong tay -0- -1- -2- -D- -T-
tụ máu dưới móng -0- -1- -2- -D- -T-
u hắc tố dưới móng -0- -1- -2- -D- -T-
Trang 7Xương sống
Gai đôi đốt sống -0- -1- -2- -D- -T-
u quái xương cùng cụt -0- -1- -2- -D- -T-
bệnh lệch cột sống Scheuermann -0- -1- -2- -D- -T-
cong lệch cột sống -0- -1- -2- -D- -T-
gù cột sống -0- -1- -2- -D- -T-
ưỡn cột sống -0- -1- -2- -D- -T-
thoái hóa đĩa cột sống (spondyarthrosis) -0- -1- -2- -D- -T-
Viêm đĩa cột sống -0- -1- -2- -D- -T-
thoát vị nhân đĩa -0- -1- -2- -D- -T-
trượt thân đốt sống (spondylolisthesis) -0- -1- -2- -D- -T-
khuyết eo cung đốt sống (spondylolysis) -0- -1- -2- -D- -T-
di căn từ nơi khác -0- -1- -2- -D- -T-
gãy cột sống bệnh lí -0- -1- -2- -D- -T-
gẫy và trật cột sống -0- -1- -2- -D- -T-
hội chứng cắt ngang tủy sống -0- -1- -2- -D- -T-
Khung chậu và chi dưới
Trật khớp háng bẩm sinh -0- -1- -2- -D- -T-
loạn sản vùng hông -0- -1- -2- -D- -T-
Bệnh Perthes -0- -1- -2- -D- -T-
Bệnh Osgood-Schlatter -0- -1- -2- -D- -T-
Hoại tử đầu xương đùi -0- -1- -2- -D- -T-
Viêm khớp cách hồi khớp hông -0- -1- -2- -D- -T-
Gẫy xương chậu -0- -1- -2- -D- -T-
Gẫy vùng cổ xương đùi -0- -1- -2- -D- -T-
Trật khớp háng -0- -1- -2- -D- -T-
Tổn thương dây chắng háng -0- -1- -2- -D- -T-
Viêm khớp háng -0- -1- -2- -D- -T-
Gãy xương đùi -0- -1- -2- -D- -T-
gãy và tổn thương bao, gân, dây chằng khớp gối -0- -1- -2- -D- -T-
rách sụn chêm (trong và ngoài) -0- -1- -2- -D- -T-
đầu gối khuỳnh ra, khuỳnh vào -0- -1- -2- -D- -T-
chứng viêm xương - sụn phát-tán -0- -1- -2- -D- -T-
viêm khớp gối -0- -1- -2- -D- -T-
trật bánh chè -0- -1- -2- -D- -T-
viêm bao trước xương bánh chè -0- -1- -2- -D- -T-
gẫy xương chày -0- -1- -2- -D- -T-
gãy xương mác -0- -1- -2- -D- -T-
tổn thương dây roi -0- -1- -2- -D- -T-
Trang 8gãy và tổn thương bao, gân, dây chằng khớp cổ
Viêm gân achilles -0- -1- -2- -D- -T-
đứt gân achilles -0- -1- -2- -D- -T-
hội chứng ống cổ chân (tarsal tunnel) -0- -1- -2- -D- -T-
cổ chân không ổn định -0- -1- -2- -D- -T-
gẫy ngón chân cái -0- -1- -2- -D- -T-
chấn thương cán nát gót chân -0- -1- -2- -D- -T-
móng chân cái mọc vào da -0- -1- -2- -D- -T-
bàn chân bẹt -0- -1- -2- -D- -T-
bàn chân vẹo -0- -1- -2- -D- -T-
chân chân quặp -0- -1- -2- -D- -T-
ngón chân cái giao vào nhau -0- -1- -2- -D- -T-
ngón chân cái hình búa -0- -1- -2- -D- -T-
đau xương bàn chân -0- -1- -2- -D- -T-
phì đại quặp móng chân cái -0- -1- -2- -D- -T-
Chi bị lệch -0- -1- -2- -D- -T-
Da/dưới da/mô mềm
Nhọt đinh (furuncle) -0- -1- -2- -D- -T-
Cụm nhọt -0- -1- -2- -D- -T-
Viêm mé móng (chín mé) -0- -1- -2- -D- -T-
Viêm bao gân -0- -1- -2- -D- -T-
Nhiễm trùng bàn tay -0- -1- -2- -D- -T-
Mụn cóc -0- -1- -2- -D- -T-
chai -0- -1- -2- -D- -T-
viêm tế bào -0- -1- -2- -D- -T-
bướu máu -0- -1- -2- -D- -T-
xoang ổ lông -0- -1- -2- -D- -T-
nang tuyến bã -0- -1- -2- -D- -T-
viêm tuyến mồ hôi, tuyến bã -0- -1- -2- -D- -T-
ung thư tế bào đáy -0- -1- -2- -D- -T-
ung thư tế bào sừng -0- -1- -2- -D- -T-
ung thư tế bào thoi -0- -1- -2- -D- -T-
u hắc tố ác tính -0- -1- -2- -D- -T-
Lành vết thương
abcess vết mổ -0- -1- -2- -D- -T-
thoát vị ở vết mổ -0- -1- -2- -D- -T-
nhiễm trùng vết mổ -0- -1- -2- -D- -T-
tình trạng nhiễm trùng/nhiễm trùng huyết/du
khuẩn huyết -0- -1- -2- -D- -T-
Trang 9Các kiến thức ngoài bệnh tật
kiến thức về dụng cụ -0- -1- -2- -D- -T-
các kiểu băng, loại băng, chỉ định -0- -1- -2- -D- -T-
kiến thức về sơ cứu -0- -1- -2- -D- -T-
phòng ngừa uốn ván -0- -1- -2- -D- -T-
chỉ định và chống chỉ định gây tê/mê -0- -1- -2- -D- -T-
Chăm sóc trước, chung quanh và hậu
phẫu
Chụp X quang -0- -1- -2- -D- -T-
chăm sóc tiền phẫu -0- -1- -2- -D- -T-
chăm sóc hậu phẫu -0- -1- -2- -D- -T-
chăm sóc tăng cường -0- -1- -2- -D- -T-
biến chứng -0- -1- -2- -D- -T- phục hồi chức năng -0- -1- -2- -D- -T-
Ung thư học
Các khía cạnh cơ bản của ung thư học -0- -1- -2- -D- -T-
Nhóm nguy cơ cao -0- -1- -2- -D- -T-
Ghép tạng và miễn dịch
Ghép tự thân, ghép từ người có chung di truyền,
ghép từ người khác, ghép từ động vật khác -0- -1- -2- -D- -T-
ghép tạng (chọn người cho, chọn bệnh nhân,
nguyên lí của ghép) -0- -1- -2- -D- -T-
Trang 10Ngoại khoa: danh mục kĩ năng
Khám thực thể:
Khám thực thể tổng quát -0- -1- -2- -3- Skill Y 3 Bv
Khám trực tràng -0- -1- -2-
Khám chỉnh hình (người bình thường)
Đánh giá teo cơ -0- -1- -2-
xác định phạm vi cử động của đầu -0- -1- -2-
khám vai và chi trên -0- -1- -2-
đánh giá chức năng khớp vai -0- -1- -2-
đán giá chức năng cơ và khớp khuỷu -0- -1- -2-
đánh giá chức năng khớp cổ tay, bàn tay và khớp
quan sát vị trí của cột sống/xương chậu -0- -1- -2-
quan sát bả vai -0- -1- -2-
quan sát ngửa và cúi luwng -0- -1- -2-
đánh giá gập thắt lưng -0- -1- -2-
sờ sai, khớp cùng-cụt, cơ lưng -0- -1- -2-
quan sát tư thế -0- -1- -2-
đo lường chiều dài chi dưới -0- -1- -2-
khớp háng: đánh giá gập và duỗi, dạng, khép và
khớp gối: đánh giá dây chằng chéo trước và dây
chằng bên -0- -1- -2-
đánh giá sụn chêm -0- -1- -2-
bàn chân: quan sát tư thế và hình dáng -0- -1- -2-
bàn chân: đánh giá gập lưng/bàn, lật ra ngoài, vào
Khám bệnh nhân với dãn tĩnh mạch
test Trendelenburg -0- -1- -2-
test Perthes -0- -1- -2-
Khám rối loạn động mạch
test tư thế để phát hiện suy động mạch -0- -1- -2-
test xung huyết phản ứng của suy động mạch -0- -1- -2-
test ấn da (thời gian phục hồi mao mạch) -0- -1- -2-
Trang 11Khám bụng -0- -1- -2- -3- Skill Y 3 Bv
Quan sát bẹn khi tăng áp lực ổ bụng -0- -1- -2- -3- Skill Y 3 Bv
Khám cơ quan sinh dục nam
Sờ dương vật, tinh oàn, mào tinh, ống sinh tinh -0- -1- -2- Skill Y 3 Bv
Soi đèn qua bìu -0- -1- -2- Skill Y 3 Bv
Phết niệu đạo -0-
Tai nạn và cấp cứu
Sơ cứu -0- -1- -2- -3- Skill Y 3 Bv
đánh giá chấn thương theo thang điểm glasgow -0- -1- -2- -3- Skill Y 2 Bv
Xoa bóp tim ngoài lồng ngực -0- -1- -2- -3- Skill Y 2 Bv
Thông khí thổi miệng-miệng -0- -1- -2- -3- Skill Y 3 Bv
thông khí qua mặt nạ -0- -1- -2- -3- Skill Y 2 Bv
đặt nội khí quản -0- -1- -2- -3- Skill Y 3 Bv
đánh giá và chăm sóc chấn thương ngoài (vết
thương, chảy máu, phỏng, biến dạng, trật khớp,
gẫy xương) -0- -1- -2- -3-
Skill Y 3
Bv
cầm máu (ép trực tiếp, băng ép, ép điểm) -0- -1- -2- -3- Skill Y 2 Bv
vận chuyển người bị thương -0- -1- -2- -3- Skill Y 2 Bv
thủ thuật Heimlich -0- -1- -2- -3- Skill Y 2 Bv
Băng -0- -1- -2- -3- Skill Y 2 Bv
Các đánh giá khác
X quang (phim thường) -0- -1- -2- -3- Y 3 Bv
Chụp khớp -0- -1- -2- -3- Y 3 Bv
Chụp nhấp nhánh -0- -1-
Siêu âm -0- -1- -2- -3- Y 3 Bv
Đo dòng nước tiểu -0- -1-
biểu đồ bàng quang khi tiểu -0- -1-
xét nghiệm niệu động học -0- -1-
Thủ thuật điều trị
Chuẩn bị tiền phẫu cho tiểu phẫu, vô khuẩn, tiệt
khuẩn, gây tê -0- -1- -2- -3- Skill
Y 3 Bv