1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi tự luận Bác sỹ đa khoa Y1

7 586 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Thi Tự Luận Bộ Môn: HểA – Sinh
Tác giả Thỏi Nguyờn
Trường học Đại Học Thái Nguyên
Chuyên ngành Y Dược
Thể loại Ngân Hàng Câu Hỏi Thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI NGUYấN CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMNGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tờn học phần: Sinh học đại cương và di truyền Đối tượng: Đại học Y Dược Số tớ

Trang 1

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI TỰ LUẬN

BỘ MÔN: HÓA – SINH

(Áp dụng từ năm học 2009 – 2010)

Thái Nguyên, tháng 11 năm 2009

Trang 2

MỤC LỤC

1

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI NGUYấN CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

Tờn học phần: Sinh học đại cương và di truyền

Đối tượng: Đại học Y Dược

Số tớn chỉ: 4/1

Thời gian làm bài: 120 phỳt

Cỏch tổ hợp đề: Đề gồm 4 cõu, bốc thăm, Phần I: 1 cõu, Phần II: 1cõu, Phần III: 2cõu

NỘI DUNG CÂU HỎI

Phần I: Sinh học phân tử

Câu 1: Hãy trình bày các dạng tồn tại, nguồn gốc và vai trò sinh học của nớc trong cơ thể

sống Bằng cách nào có thể xác định hàm lợng nớc trong sinh phẩm

Câu 2: Hãy trình bày các đặc tính chung của đờng đơn (Monosacarit) và nêu một số đờng

đơn có vai trò quan trọng trong cơ thể sống

Câu 3: Hãy trình bày các đặc tính chung của đờng đôi (Disacarit) và nêu một số đờng đôi

có vai trò quan trọng trong cơ thể sống

Câu 4: Hãy trình bày các đặc tính chung của đờng phức hợp (Polysacarit) và nêu một số

đờng phức hợp có vai trò quan trọng trong cơ thể sống Vì sao glycogen dễ chuyển hoá trong cơ thể sống hơn tinh bột

Câu 5: Hãy phân tích vai trò sinh học của cacbohydrat và nêu nguyên tắc xác định

cacbohydrat trong sinh phẩm

Câu 6: Lipit là gì? Hãy phân biệt lipit đơn giản với lipit phức tạp và nêu một số đại diện

của hai nhóm lipit này

Câu 7: Hãy phân tích vai trò sinh học của lipit và nguyên tắc xác định hàm lợng lipit trong

sinh phẩm

Trang 4

Câu 8: Hãy trình bày cấu trúc hoá học và cấu trúc không gian của prôtein Trong các dạng

cấu trúc không gian của prôtein dạng cấu trúc nào là bền vững nhất, dạng cấu trúc nào là kém bền vững nhất Vì sao?

Câu 9: Hãy phân loại và nêu ý nghĩa sinh học của prôtein Để xác định hàm lợng prôtein

trong sinh phẩm ngời ta tiến hành nh thế nào?

Phần II: Sinh học tế bào và sự chuyển húa vật chất năng lợng

Câu 1: Hãy nêu những điểm khác biệt cơ bản giữa chuyển hoá vật chất và năng lợng ở

trong và ngoài cơ thể sống

Câu 2: Hợp chất giàu năng lợng là gì? Hãy nêu một số hợp chất giàu năng lợng ở cơ thể

sinh vật

Câu 3: Hãy trình bày khả năng khai thác vật chất và năng lợng ở sinh vật quang tự dỡng

Nêu điểm khác biệt cơ bản giữa quá trình quang tự dỡng và hoá tự dỡng

Câu 4: Hô hấp tế bào là gì? Hãy so sánh hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí.

Câu 5: Hãy trình bày các giai đoạn chủ yếu của sự chuyển hoá glucoza trong tế bào Vì

sao có thể nói chu trình Crebs là giai đoạn chung cuối cùng của các quá trình chuyển hoá cacbohydrat, lipit, prôtein

Câu 6: Hãy nêu thành phần hoá học và chức năng sinh học của màng sinh chất của tế bào.

Màng sinh chất của tế bào động vật có khả năng hấp thu các vật thể không hoà tan bằng cách nào?

Câu 7: Hãy trình bày cấu trúc phân tử của màng sinh chất theo mô hình khảm động Vì

sao màng sinh chất có tính linh động và có khả năng nhận biết?

Câu 8: Hãy trình bày cấu trúc và chức năng của ti thể (Mitocharđria) trong tế bào chất của

tế bào Sự tạo thành ATP trong ti thể khác với sự tạo thành ATP trong lục lạp nh thế nào?

Câu 9: Hãy trình bày cấu trúc và chức năng của lục lạp Vì sao lục lạp thực hiện đợc chức

năng quang hợp ở cây xanh

Câu 10: Hãy trình bày cấu trúc và chức năng của nhân tế bào Nêu các điểm giống và khác

nhau cơ bản giữa màng nhân và màng sinh chất của tế bào.

Trang 5

Câu 11: Hãy nêu các đặc điểm của sự vận chuyển thụ động qua màng sinh chất của tế bào

Những điều kiện nào ảnh hởng đến sự vận chuyển thụ động của các chất qua màng tế bào Câu 12: Hãy nêu các đặc điểm của sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất của tế

bào, cho ví dụ minh hoạ Các chất cặn bã đợc thải ra ngoài tế bào bằng các phơng thức nào

Câu 13: Hãy so sánh quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân của tế bào Nêu ý

nghĩa sinh học của mỗi quá trình này

Phần III: Di truyền Y học

Câu 1: Hãy trình bày phơng pháp lập phả hệ và phơng pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong

di truyền Y học

Câu 2: Hãy nêu các tiêu chuẩn để xếp bộ NST ngời và nêu đặc điểm của từng nhóm bộ

NST ngời bình thờng Viết caryotyp của bộ NST ngời bình thờng

Câu 3: Hãy nêu các đặc điểm của vật thể Barr và những điều cần chú ý khi xét nghiệm vật

thể Barr Xác định số lợng vật thể Barr trong tế bào của ngời bị các hội chứng quá nữ (siêu nữ), hội chứng quá nam (siêu nam) và hội chứng Tocnơ

Câu 4: Hãy nêu các đặc điểm di truyền của gen trội trên NST thờng và một số bệnh tật ở

ngời có liên quan

Câu 5: Hãy nêu các đặc điểm di truyền của gen lặn trên NST thờng và một số bệnh tật ở

ngời có liên quan Di truyền gen lặn trên NST thờng và di truyền gen lặn trên NST X, không

có alen trên Y khác nhau ở những điểm nào?

Câu 6: Hãy nêu các đặc điểm của di truyền trung gian và một số bệnh có liên quan ở ngời.

Bố và mẹ đều thiếu máu hình liềm nhẹ hỏi con của họ nh thế nào về bệnh này

Câu 7: Di truyền tơng đơng là gì? Cho ví dụ minh hoạ Bố và mẹ có nhóm máu MN hỏi

con của họ có thể có những nhóm máu nào?

Câu 8: Di truyền liên kết với giới tính là gì? Hãy trình bày các đặc điểm của di truyền gen

lặn trên NST X không có alen trên Y gây ra và nêu một số bệnh có liên quan ở ngời

Câu 10: NST giới tính là gì? Hãy nêu những điểm khác biệt giữa NST thờng với NST

giới tính Vì sao nếu xét trên quy mô lớn tỉ lệ phân ly giới tính ở loài ngời là 1nam : 1nữ

Trang 6

Câu 11: Hãy trình bày hệ nhóm máu ABO ở ngời và nêu ý nghĩa của việ nghiên cứu di

truyền hệ nhóm máu này

Câu 12: Hãy nêu những điểm khác biệt giữa hệ nhóm máu MN với hệ nhóm máu ABO

Vì sao nhóm máu O có thể truyền cho các nhóm máu khác nhng lại không nhận đợc các nhóm máu khác?

Câu 13: Hãy trình bày sự di truyền yếu tố Rh và nêu ý nghĩa của việc nghiên cứu yếu tố

Rh

Câu 14: Di truyền đa gen là gì? Hãy nêu một số tính trạng đa gen ở ngời Bố và mẹ đều da

ngăm có kiểu gen AaBb hỏi con của họ có màu da nh thế nào?

Câu 15: Hãy nêu các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) và hậu quả của từng

dạng Kiểu đột biến cấu trúc nào vừa làm thay đổi cấu trúc vừa làm thay đổi số lợng NST

Câu 16: Thể dị bội là gì? Hãy nêu cơ chế phát sinh thể dị bội và các dạng thể dị bội thờng

gặp

Câu 17: Thể đa bội là gì? Hãy nêu cơ chế phát sinh và các đặc điểm của thể đa bội.

Câu 18: Hãy nêu cơ chế phát sinh hội chứng Đao ở ngời Bệnh Đao có tính chất gia đình

không? Cách phòng ngừa và hạn chế tác hại của hội chứng Đao

Câu 19: Hãy nêu một số hội chứng ở ngời do sự không phân ly của một cặp NST trong

giảm phân gây ra

Câu 20: Hãy trình bày định luật Hacđi -Vanbec và nêu ý nghĩa của định luật này.

Câu 21: Hãy trình bày kỹ thuật tách chiết ADN và ứng dụng cảu kỹ thuật này.

Câu 22: Hãy trình bày phơng pháp tạo dòng ADN và ứng dụng của phơng pháp này.

Câu 23: Hãy trình bày phơng pháp PCR và ứng dụng của phơng pháp này Hãy cho biết

điểm khác biệt cơ bản giữa phơng pháp tạo dòng ADN và phơng pháp PCR

Câu 24: Bất thờng bẩm sinh là gì? Hãy nêu các nguyên nhân phát sinh bất thờng bẩm

sinh

Câu 25: Hãy nêu cơ chế phát sinh bất thờng bẩm sinh và các giai đoạn có thể phát sinh dị

tật bẩm sinh

Trang 7

Giáo vụ bộ môn Trưởng bộ môn

(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)

Ngày đăng: 29/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w