1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

một số đề ôn tập học kì II tự luận(quý thầy cô tham khao

6 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt: etanol, glixerol, anđehit axetic, axit axetic lần lượt tác dụng với Na, NaOH, CuOH2, AgNO3 trong NH3 đun nĩng, HCl ĐỀ ƠN 0

Trang 1

ĐỀ ễN 01 Cõu1 Hoàn thành phương trỡnh phản ứng sau ( ghi rừ điều kiện nếu cú )

C2H6 C2H5Cl C2H5CN C2H5COOH CH3CHBrCOOH CH2=CHCOOK

CH2=CHCOOH CH2=CHCOOCH3 poli metylacrylat

Cõu2 Bằng phương phỏp húa học hóy phõn biệt cỏc chất lỏng riờng biệt trong cỏc lọ sau: axetanđehit;

axit axetic; glixerol; etanol và phenol

Cõu3 Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra khi cho lần lượt cỏc chất: ancol etylic, glixerol, axit axetic và

anđehit axetic lần lượt tỏc dụng với : Na, NaOH, dung dịch Br2, AgNO3 trong NH3, Cu(OH)2

BÀI TOÁN:

Cho nớc brom vào hỗn hợp gồm phenol và axit axetic, đến khi ngừng mất màu nớc brom thì lọc và thu đợc 33,1 g kết tủa trắng Để trung hoà phần nớc lọc, cần dùng hết 248 ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,11) Xác định thành phần % hỗn hợp ban đầu

ĐỀ ễN 01 Cõu1 Hoàn thành phương trỡnh phản ứng sau ( ghi rừ điều kiện nếu cú )

C2H6 C2H5Cl C2H5CN C2H5COOH CH3CHBrCOOH CH2=CHCOOK

CH2=CHCOOH CH2=CHCOOCH3 poli metylacrylat

Cõu2 Bằng phương phỏp húa học hóy phõn biệt cỏc chất lỏng riờng biệt trong cỏc lọ sau: axetanđehit;

axit axetic; glixerol; etanol và phenol

Cõu3 Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra khi cho lần lượt cỏc chất: ancol etylic, glixerol, axit axetic và

anđehit axetic lần lượt tỏc dụng với : Na, NaOH, dung dịch Br2, AgNO3 trong NH3, Cu(OH)2

BÀI TOÁN:

Cho nớc brom vào hỗn hợp gồm phenol và axit axetic, đến khi ngừng mất màu nớc brom thì lọc và thu đợc 33,1 g kết tủa trắng Để trung hoà phần nớc lọc, cần dùng hết 248 ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,11) Xác định thành phần % hỗn hợp ban đầu

ĐỀ ễN 01 Cõu1 Hoàn thành phương trỡnh phản ứng sau ( ghi rừ điều kiện nếu cú )

C2H6 C2H5Cl C2H5CN C2H5COOH CH3CHBrCOOH CH2=CHCOOK

CH2=CHCOOH CH2=CHCOOCH3 poli metylacrylat

Cõu2 Bằng phương phỏp húa học hóy phõn biệt cỏc chất lỏng riờng biệt trong cỏc lọ sau: axetanđehit;

axit axetic; glixerol; etanol và phenol

Cõu3 Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra khi cho lần lượt cỏc chất: ancol etylic, glixerol, axit axetic và

anđehit axetic lần lượt tỏc dụng với : Na, NaOH, dung dịch Br2, AgNO3 trong NH3, Cu(OH)2

BÀI TOÁN:

Cho nớc brom vào hỗn hợp gồm phenol và axit axetic, đến khi ngừng mất màu nớc brom thì lọc và thu đợc 33,1 g kết tủa trắng Để trung hoà phần nớc lọc, cần dùng hết 248 ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,11) Xác định thành phần % hỗn hợp ban đầu

ĐỀ ễN 02

Caõu 1 : Baống phửụng phaựp hoựa hoùc haừy nhaọn bieỏt caực khớ sau ủửùng trong caực loù rieõng bieọt

Propan, Propin, Propen, CO2

Trang 2

Câu 2 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điều kiện (nếu có) :

Al4C3  1 CH4  2 C2H2  3 C2H4  4 C2H5OH  5 Buta-1,3-đien  6 Cao su BuNa

Vinyl Clorua  8 PVC

Câu 3 : Một hỗn hợp gồm C2H2 , C2H4 , C2H6 Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch AgNO3 /NH3, đun nóng, lấy dư và bình 2 chứa dung dịch Br2 lấy dư thì thấy khối lượng bình 2 tăng 5,6gam còn ở bình 1 xuất hiện 36gam kết tủa Đốt cháy khí thoát ra sau khi đi qua 2 bình thì thu được 4,48 lít khí CO2

a Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu ? (Biết rằng các khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

b Dẫn toàn bộ lượng CO2 ở trên vào dung dịch Ca(OH)2 2M thì thu được 15gam kết tủa Tính thể tích dung dịch Ca(OH)2 cần dùng ?

Câu 4: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt: etanol, glixerol, anđehit axetic, axit axetic lần

lượt tác dụng với Na, NaOH, Cu(OH)2, AgNO3 trong NH3 đun nĩng, HCl

ĐỀ ƠN 02

Câu 1 : Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí sau đựng trong các lọ riêng biệt

Propan, Propin, Propen, CO2

Câu 2 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điều kiện (nếu có) :

Al4C3  1 CH4  2 C2H2  3 C2H4  4 C2H5OH  5 Butađien -1,3  6 Cao su BuNa

Vinyl Clorua  8 PVC

Câu 3 : Một hỗn hợp gồm C2H2 , C2H4 , C2H6 Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch AgNO3 /NH3, đun nóng, lấy dư và bình 2 chứa dung dịch Br2 lấy dư thì thấy khối lượng bình 2 tăng 5,6gam còn ở bình 1 xuất hiện 36gam kết tủa Đốt cháy khí thoát ra sau khi đi qua 2 bình thì thu được 4,48 lít khí CO2

a Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu ? (Biết rằng các khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

b Dẫn toàn bộ lượng CO2 ở trên vào dung dịch Ca(OH)2 2M thì thu được 15gam kết tủa Tính thể tích dung dịch Ca(OH)2 cần dùng ?

Câu 4: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt: etanol, glixerol, anđehit axetic, axit axetic lần

lượt tác dụng với Na, NaOH, Cu(OH)2, AgNO3 trong NH3 đun nĩng, HCl

ĐỀ ƠN 02

Câu 1 : Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các khí sau đựng trong các lọ riêng biệt

Propan, Propin, Propen, CO2

Câu 2 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi rõ điều kiện (nếu có) :

Al4C3  1 CH4  2 C2H2  3 C2H4  4 C2H5OH  5 Butađien -1,3  6 Cao su BuNa

Vinyl Clorua  8 PVC

Câu 3 : Một hỗn hợp gồm C2H2 , C2H4 , C2H6 Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch AgNO3 /NH3, đun nóng, lấy dư và bình 2 chứa dung dịch Br2 lấy dư thì thấy khối lượng bình 2 tăng 5,6gam còn ở bình 1 xuất hiện 36gam kết tủa Đốt cháy khí thoát ra sau khi đi qua 2 bình thì thu được 4,48 lít khí CO2

a Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu ? (Biết rằng các khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

b Dẫn toàn bộ lượng CO2 ở trên vào dung dịch Ca(OH)2 2M thì thu được 15gam kết tủa Tính thể tích dung dịch Ca(OH)2 cần dùng ?

Câu 4: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt: etanol, glixerol, anđehit axetic, axit axetic lần

lượt tác dụng với Na, NaOH, Cu(OH)2, AgNO3 trong NH3 đun nĩng, HCl

ĐỀ ƠN 03

7

7

7

Trang 3

Câu 1: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho phenol, axit acrylic, axitfomic lần lượt tác dụng với:

dung dịch brom, NaOH, AgNO3 trong NH3 đun nóng

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo chuỗi sơ đồ sau:

Metan → axetilen → etilen → etyl bromua → etilen → ancol etylic → axit axetic

Axetanđehit → axit axetic → etyl axetat

Câu 3: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng sau:

Axit axetic, axit fomic, axit acrylic, axetanđehit và etanol

Câu 4: Viết các đồng phân ancol mạch hở ứng với CTPT C4H8O Gọi tên

Bài toán:

1 Một ancol đơn chứa A có tỉ khối so với H2 là 29

a Xác định CTCT đúng của A

b Viết PTPU khi cho A tác dụng với ddbrom, Na và CuO

2 Hai đồng phân A và B chỉ chứa C, H và O Đốt cháy hoàn toàn 1,38 g A thu được 1,344 l khí CO2

(điều kiện tiêu chuẩn ) và 1,62 g nước Tỉ khối hới của B so với H2 bằng 23 A tác dụng với Na giải phóng khí hiđro còn B không tác dụng với kim loại Na Hãy Xác định CTPT, CTCT và nhóm chức của A và B

ĐỀ ÔN 03

Câu 1: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho phenol, axit acrylic, axitfomic lần lượt tác dụng với:

dung dịch brom, NaOH, AgNO3 trong NH3 đun nóng

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo chuỗi sơ đồ sau:

Metan → axetilen → etilen → etyl bromua → etilen → ancol etylic → axit axetic

Axetanđehit → axit axetic → etyl axetat

Câu 3: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng sau:

Axit axetic, axit fomic, axit acrylic, axetanđehit và etanol

Câu 4: Viết các đồng phân ancol, mạch hở ứng với CTPT C4H8O Gọi tên

Bài toán:

1 Một ancol đơn chứa A có tỉ khối so với H2 là 29

a Xác định CTCT đúng của A

b Viết PTPU khi cho A tác dụng với ddbrom, Na và CuO

2 Hai đồng phân A và B chỉ chứa C, H và O Đốt cháy hoàn toàn 1,38 g A thu được 1,344 l khí CO2

(điều kiện tiêu chuẩn ) và 1,62 g nước Tỉ khối hới của B so với H2 bằng 23 A tác dụng với Na giải phóng khí hiđro còn B không tác dụng với kim loại Na Hãy Xác định CTPT, CTCT và nhóm chức của A và B

ĐỀ ÔN 04

Trang 4

Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau:

Phenol, etanol, glixerol, axit fomic và axetandehit

Câu 2: Hoàn thành các phản ứng theo chuỗi sơ đồ sau( ghi rõ điều kiện nếu có)

Etan → etylclorua → etilen → etanol → anđehit axetic → axit etanoic

Etanol → axit etanoic → etyl axetat

Câu 3: Một axit cacboxylic no, đơn chức A có tỉ khối so với H2 bằng 44 Xác định CTPT, CTCT các đồng phân cùng chức của A và gọi tên

Câu 4: Đun 12gam axit axetic với 13,8gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác, sau phản ứng thu được 13,2gam este Tính hiệu suất của phản ứng este hóa

Câu 5: Hỗn hợp A gồm axit axetic và anđehit axetic có khối lượng 10,4gam Cho A tác dụng với lượng

dư AgNO3 trong NH3 thấy có 21,6 gam kết tủa Để trung hòa A cần phải dùng V lít dung dịch NaOH 0,2M Tính V?

ĐỀ ÔN 04 Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau:

Phenol, etanol, glixerol, axit fomic và axetandehit

Câu 2: Hoàn thành các phản ứng theo chuỗi sơ đồ sau( ghi rõ điều kiện nếu có)

Etan → etylclorua → etilen → etanol → anđehit axetic → axit etanoic

Etanol → axit etanoic → etyl axetat

Câu 3: Một axit cacboxylic no, đơn chức A có tỉ khối so với H2 bằng 44 Xác định CTPT, CTCT các đồng phân cùng chức của A và gọi tên

Câu 4: Đun 12gam axit axetic với 13,8gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác, sau phản ứng thu được 13,2gam este Tính hiệu suất của phản ứng este hóa

Câu 5: Hỗn hợp A gồm axit axetic và anđehit axetic có khối lượng 10,4gam Cho A tác dụng với lượng

dư AgNO3 trong NH3 thấy có 21,6 gam kết tủa Để trung hòa A cần phải dùng V lít dung dịch NaOH 0,2M Tính V?

ĐỀ ÔN 05 Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau:

axit axetic, axetanđehit, etanol, glixerol và axit acrylic

Trang 5

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo chuỗi sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)

Tinh bột → ancol etylic → anđehit axetic → axit axetic → etyl axetat

Etilen → PE

Câu 3: Dẫn hỗn hợp khí X gồm axetilen và anđehit axetic vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy tạo ra kết tủa Y gồm hai chất, Cho kết tủa Y tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Z và phần không tan G Cho G tác dụng với HNO3 đặc thu được khí màu nâu đỏ Xác định Y, Z, G Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 4: Cho 15,2 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức A, B( biết M > MB A) tác dụng với Na vừa đủ, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)

a/ xác định công thức phân tử hai ancol ( biết n = 2 nB A)

b/ xác định % theo khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đầu

c/ Viết các đồng phân ancol và gọi tên

Câu 5: Cho dung dịch chứa 0,58gam chất hữu cơ X tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 2,16 gam kết tủa bạc Xác định CTPT, viết CTCT và gọi tên X

ĐỀ ÔN 05 Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau:

axit axetic, axetanđehit, etanol, glixerol và axit acrylic

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo chuỗi sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)

Tinh bột → ancol etylic → anđehit axetic → axit axetic → etyl axetat

Etilen → PE

Câu 3: Dẫn hỗn hợp khí X gồm axetilen và anđehit axetic vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy tạo ra kết tủa Y gồm hai chất, Cho kết tủa Y tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Z và phần không tan G Cho G tác dụng với HNO3 đặc thu được khí màu nâu đỏ Xác định Y, Z, G Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 4: Cho 15,2 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức A, B( biết M > MB A) tác dụng với Na vừa đủ, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)

a/ xác định công thức phân tử hai ancol ( biết n = 2 nB A)

b/ xác định % theo khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đầu

c/ Viết các đồng phân ancol và gọi tên

Câu 5: Cho dung dịch chứa 0,58gam chất hữu cơ X tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 2,16 gam kết tủa bạc Xác định CTPT, viết CTCT và gọi tên X

ĐỀ ÔN 06 Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng sau:

benzen, toluen, stiren, phenol và ancolbenzylic

Trang 6

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo chuỗi sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)

Metan → axetilen → benzen → phenyl clorua → natriphenolat → phenol

Vinylaxetilen → buta-1,3-đien → cao su buna

Câu 3: Dẫn hơi của 3,0 gam etanol đi vào ống sứ chứa CuO nung nóng, dư Làm lạnh để ngưng tụ sản

phẩm hơi đi ra khỏi ống sứ được chất lỏng A Cho A phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong NH3 thu được 8,1 gam Ag kim loại Tính hiệu suất của quá trính oxihóa etanol

Câu 4: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho axit axetic, axit acrylic, phenol lần lượt tác dụng

với: Na, NaOH, dung dịch Br2, Zn, Cu(OH)2

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etanol tác dụng hoàn toàn với CaCO3 thu được 3,36 lít

CO2(đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Cũng m gam hỗn hợp trên cho phản ứng hoàn toàn với Na kim loại sau phản ứng thu được 5,6 lít khí H2(đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

a Tìm m?

b Đun m gam hỗn hợp trên khi có H2SO4đặc làm xúc tác, biết hiệu suất phản ứng đạt 80% tính khối lượng este thu được

ĐỀ ÔN 06 Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng sau:

benzen, toluen, stiren, phenol và ancolbenzylic

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo chuỗi sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)

Metan → axetilen → benzen → phenyl clorua → natriphenolat → phenol

Vinylaxetilen → buta-1,3-đien → cao su buna

Câu 3: Dẫn hơi của 3,0 gam etanol đi vào ống sứ chứa CuO nung nóng, dư Làm lạnh để ngưng tụ sản

phẩm hơi đi ra khỏi ống sứ được chất lỏng A Cho A phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong NH3 thu được 8,1 gam Ag kim loại Tính hiệu suất của quá trính oxihóa etanol

Câu 4: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho axit axetic, axit acrylic, phenol lần lượt tác dụng

với: Na, NaOH, dung dịch Br2, Zn, Cu(OH)2

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etanol tác dụng hoàn toàn với CaCO3 thu được 3,36 lít

CO2(đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Cũng m gam hỗn hợp trên cho phản ứng hoàn toàn với Na kim loại sau phản ứng thu được 5,6 lít khí H2(đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

a Tìm m?

b Đun m gam hỗn hợp trên khi có H2SO4đặc làm xúc tác, biết hiệu suất phản ứng đạt 80% tính khối lượng este thu được

Ngày đăng: 27/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w