Tập hợp các ma trận cấp m × n trên K kí hiệu là Mm×nKNguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC... Kí hiệu định thức của ma trận A là|A| hay detA Định thức của ma trận vuông cấp n kí
Trang 61.1 Một số định nghĩa – Các phép toán trên ma trận
Trang 7Tập hợp các ma trận cấp m × n trên K kí hiệu là Mm×n(K)
Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 91.1.1 Một số định nghĩa
Ma trận cấp m × n(m, n ∈ N∗
) trên trường K (K là R hayC) là một bảng gồm m × n số được sắp xếp thành m dòng, ncột như sau:
Tập hợp các ma trận cấp m × n trên K kí hiệu là Mm×n(K)
Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 151.1.1 Một số định nghĩa
Ma trận không nếu mọi phần tử của nó đều bằng 0
Ma trận đơn vịlà ma trận vuông mà các phần tử aii = 1 còncác phần tử còn lại bằng 0, kí hiệu In
Trang 171.1.1 Một số định nghĩa
Ma trận không nếu mọi phần tử của nó đều bằng 0
Ma trận đơn vịlà ma trận vuông mà các phần tử aii = 1 còncác phần tử còn lại bằng 0, kí hiệu In
Trang 21được gọi làma trận tam giác trên hay ma trận tam giác dưới
Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 231.1.2 Các phép toán trên ma trận
1 Ma trận bằng nhau
Hai ma trận A = (aij)m×n và B = (bij)m×n được gọi làbằngnhau nếu chúng có cùng cấp m × n, và các vị trí tương ứngcũng bằng nhau aij = bij, ∀1 ≤ i ≤ m, 1 ≤ j ≤ n
Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 241.1.2 Các phép toán trên ma trận
1 Ma trận bằng nhau
Hai ma trận A = (aij)m×n và B = (bij)m×n được gọi là bằngnhau nếu chúng có cùng cấp m × n, và các vị trí tương ứngcũng bằng nhau aij = bij, ∀1 ≤ i ≤ m, 1 ≤ j ≤ n
Trang 311.1.2 Các phép toán trên ma trận
3 Nhân một số với một ma trận
αA = (αaij)Tính chất:
Trang 331.1.2 Các phép toán trên ma trận
3 Nhân một số với một ma trận
αA = (αaij)Tính chất:
Trang 341.1.2 Các phép toán trên ma trận
3 Nhân một số với một ma trận
αA = (αaij)Tính chất:
Trang 351.1.2 Các phép toán trên ma trận
4 Cộng hai ma trận
A = (aij)m×n và ma trận B = (bij)m×n cùng cấp m × n Khiđó
Trang 381.1.2 Các phép toán trên ma trận
4 Cộng hai ma trận
A = (aij)m×n và ma trận B = (bij)m×n cùng cấp m × n Khiđó
Trang 45Chú ý: Phép nhân ma trận không có tính giao hoán.
Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 47Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 49Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 51Chú ý: Phép nhân ma trận không có tính giao hoán.
Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 531.1.3 Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận
Ta gọi phép biến đổi sơ cấp trên ma trận là phép biến đổi có
một trong các dạng sau:
1 hi ↔ hj(ci ↔ cj): đổi chỗ hai hàng (cột) cho nhau
2 hi → a.hi(ci → a.ci), a 6= 0: nhân vào hàng thứ i (cột i)với số a 6= 0
3 hi → hi+ a.hj(ci → hi+ a.cj): biến hàng thứ i (cột thứi) thành hi → hi+ a.hj (ci → hi+ a.cj)
Ta dùng kí hiệu A → B để chỉ ma trận B nhận được từ A sauhữu hạn các phép biến đổi sơ cấp trên A
Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 541.1.3 Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận
Ta gọi phép biến đổi sơ cấp trên ma trận là phép biến đổi có
một trong các dạng sau:
1 hi ↔ hj(ci ↔ cj): đổi chỗ hai hàng (cột) cho nhau
2 hi → a.hi(ci → a.ci), a 6= 0: nhân vào hàng thứ i (cột i)với số a 6= 0
3 hi → hi+ a.hj(ci → hi+ a.cj): biến hàng thứ i (cột thứi) thành hi → hi+ a.hj (ci → hi+ a.cj)
Ta dùng kí hiệu A → B để chỉ ma trận B nhận được từ A sauhữu hạn các phép biến đổi sơ cấp trên A
Trang 551.1.3 Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận
Ta gọi phép biến đổi sơ cấp trên ma trận là phép biến đổi có
một trong các dạng sau:
1 hi ↔ hj(ci ↔ cj): đổi chỗ hai hàng (cột) cho nhau
2 hi → a.hi(ci → a.ci), a 6= 0: nhân vào hàng thứ i (cột i)
Trang 561.1.3 Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận
Ta gọi phép biến đổi sơ cấp trên ma trận là phép biến đổi có
một trong các dạng sau:
1 hi ↔ hj(ci ↔ cj): đổi chỗ hai hàng (cột) cho nhau
2 hi → a.hi(ci → a.ci), a 6= 0: nhân vào hàng thứ i (cột i)
Trang 571.1.3 Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận
Ta gọi phép biến đổi sơ cấp trên ma trận là phép biến đổi có
một trong các dạng sau:
1 hi ↔ hj(ci ↔ cj): đổi chỗ hai hàng (cột) cho nhau
2 hi → a.hi(ci → a.ci), a 6= 0: nhân vào hàng thứ i (cột i)
Trang 581.1.3 Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận
Ta gọi phép biến đổi sơ cấp trên ma trận là phép biến đổi cómột trong các dạng sau:
1 hi ↔ hj(ci ↔ cj): đổi chỗ hai hàng (cột) cho nhau
2 hi → a.hi(ci → a.ci), a 6= 0: nhân vào hàng thứ i (cột i)với số a 6= 0
3 hi → hi+ a.hj(ci → hi+ a.cj): biến hàng thứ i (cột thứi) thành hi → hi+ a.hj (ci → hi+ a.cj)
Ta dùng kí hiệu A → B để chỉ ma trận B nhận được từ A sauhữu hạn các phép biến đổi sơ cấp trên A
Trang 591.1.3 Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận
Trang 601.1.3 Các phép biến đổi sơ cấp trên ma trận
Trang 611.2 ĐỊNH THỨC
Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 621.2.1 Định thức cấp 1, 2, 3
Định thức cấp 1, 2, 3
A là ma trận vuông cấp 1; A = [a11] thì định thức của A làmột số được kí hiệu là detA = a11
a11 a12
a21 a22
= a11a22− a12a21
Trang 63a11 a12
a21 a22
= a11a22− a12a21
Nguyễn Minh Trí Chương 1: MA TRẬN VÀ ĐỊNH THỨC
Trang 641.2.1 Định thức cấp 1, 2, 3
Định thức cấp 1, 2, 3
A là ma trận vuông cấp 1; A = [a11] thì định thức của A làmột số được kí hiệu là detA = a11
a11 a12
a21 a22
Trang 97
1.2.5 Định lí Laplace
Định thức con bù
Cho D là định thức cấp n Ta gọi Mij là định thức con bù của
phần tử aij nếu Mij là định thức con cấp n − 1 nhận được từ
D bằng cách xóa đi hàng thứ i và cột thứ j
D =
Ta có định thức con bù của a24 làM24=
... class="page_container" data-page="81">
1.2.3 Định thức cấp n
Định thức cấp n ma trận A tổng n! hạng tử có
dạng (1)
Kí hiệu định thức ma trận A là|A| hay detA
Định thức ma trận vng... class="page_container" data-page="83">
1.2.3 Định thức cấp n
Định thức cấp n ma trận A tổng n! hạng tử códạng (1)
Kí hiệu định thức ma trận A là|A| hay detA
Định thức ma trận vuông cấp... a2n
. . . .
an1