1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về ma trận định thức

15 1,3K 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 178,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

những bài tập mẫu về ma trận và định thức trong toán cao cấp. Tài liệu đưa ra những bài giải hết sức chi tiết về dạng bài tập ma trậnđịnh thức để từ đó giúp những ai chưa thực sự hiểu về cách làm bài tập có thể nhanh chóng tiếp thu cách giải và cách trình bày những bài toán từ cơ bản đến nâng cao

Trang 1

LỜI GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN CAO CẤP 2

Lời giải một số bài tập trong tài liệu này dùng để tham khảo Có một số bài tập do một số sinh viên giải Khi học, sinh viên cần lựa chọn những phương pháp phù hợp và đơn giản hơn Chúc anh chị em sinh viên học tập tốt

BÀI TẬP VỀ ĐỊNH THỨC Bài 1

Tính các định thức cấp 2:

1) D =

3 7

2 5

= 5.3 – 7.2 = 15 – 14 = 1

2) D =

5 8

2 3

= 3.5 – 8.2 = 15 – 16 = -1

3) D =

1 n n

n 1 n

= (n+1)(n-1) – n2 = n2 - 1 - n2 = -1

4) D =

 cos sin

sin cos

= cos2 +sin2  = 1

Bài 2:

Trang 2

2 4

3

3) D =

5 7 1

8 2 3

5 3 4

= 40-24-105+10+224-45=100

4) D =

3 2

5

2 1

4

4 2

3

=-9-20-32+20+12+24= -5

5) D =

6 3

1

3 2

1

1 1

1

= 12 + 3 + 3 – 2 – 9 – 6 = 1

6)

a b

b c

c a

a b c

D b c a

c a b

3

acb bac cba c a b abc c a b

7) D =

0 e

0

d c

b

0 a

0

= 0

Trang 3

8)

a x x a x

D x b x x b

x x c x x

2

abc x x bx ax cx abc x x a b c

9)

a x b x c x x x x b x x a x x c x

ab ax bx x c x x x bx x x a x x c x

abc abx acx ax bcx bx cx x x x bx x x a x x c x abc abx acx bcx

3 2 1

0

c c c

a b c

c a a b

 

 

 

 

Trang 4

Tính các định thức:

2 3 4 1

4 2 3 2

( 1)

3 1 4 3

h

a b c d

* M31 =

3 4 1

2 3 2

1 4 3

= -27 -8 -8 + 3 +24 + 24 = 8

* M32 =

3 4 3

2 3 4

1 4 2

= 18 + 24 + 16 – 9 – 16 – 48 = -15

* M33 =

3 1 3

2 2 4

1 3 2

= -12 – 18 – 4 + 6 +4 +36 = 12

* M34 =

4 1 3

3 2 4

4 3 2

= -16 -27 – 16 + 24 + 6 +48 = 19

Vậy: D = 8a+15b+12c-19d

1

c

a b

c d

* M12 =

4 5 4

2 3 2

3 4 4

= -48 – 32 – 30 + 36 + 40 + 32 = -2

Trang 5

* M22 =

4 5 4

2 3 2

1 2 5

= -60 -16 – 10 + 12 + 50 +16 = -8

* M32 =

4 5 4

3 4 4

1 2 5

= -80 – 24 – 20 + 16 + 75 + 32 = -1

* M42 =

2 3 2

3 4 4

1 2 5

= -40 -12 – 12 + 8 + 45 + 16 = 5

Vậy: D = - (-2a + 8b – c - 5d) = 2a - 8b + c + 5d

44

3 0 5

3 0

1 2

0 0 0

h

a

a b

c

c d

41

1 0 2

0 2

4 5

0 0 0

h

a

a b

c

c d

Trang 6

Tính các định thức sau:

1)

1( 1) 2 1( 1) 3 1( 1) 4

1 ( 2) ( 2) ( 2) 8

D

 

 

 

1( 1) 4

1 1 1 1 1

1 1 1 0 1 1

1 0 1 1 0

1 1 1 3

 

     

3)

1 2

1( 1) 4

1 1 1 3 1 1

1 2 0 1 2

3 12 6 12 3

h h

D

 

     

Trang 7

4)

 

 

 

1 2 3

4 1

1 5 7 9 1 2 5 7 9 5 7

2 98 54 150 126 45 140 2 9

h h

D

 

 

            18

5)

3 1

3 2 3( 1) 4

h h

h h

D

 

1 2

1( 4) 3

1( 3) 4

1 21 3 18 21 3

15 1 15 15 1

315 270 189 405 126 315 18

h h

 

 

Trang 8

1( 1) 3

1 4

1 5

1( 2) 2

1( 1) 3

1

0 2 1 4

1 2 0 3

1 2 1 4 2 1

8 1

h h

h h

D

 

 

 

 

  2 4 1 16 24 1    

7)

1( 4) 4

1( 19) 5

2

1

37 318 117 33

0 37 318 117 33

h h

h

 

2 1

22

37 117 33 37 117

5 594 444 1404 330 5 36 180

M

       

          

Trang 9

8)

1( 1) 2

5 1 1 7

5 3 7 9 1

0 2 3 7

0 0 3 15

 

5 1 1 7

0 2 6 16

0 0 3 9

0 0 0 6

5 2 ( 3) 6 180

 

      

9)

1( 1) 2

1( 1) 4

1( 7) 2

1(2) 4

87 12 15

0 87 12 15

D

 

 

 

29 4 5 29 4

3 580 360 125 750 435 80 3 ( 50) 150

Trang 10

BÀI TẬP VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH KRAMER

Giải hệ phương trình bằng phương pháp Kramer:

1)

  

Ta có:

* D =

1 5 0

2 4 1

1 0 2

= 8 + 5 – 20 = -7

* Dx1 =

1 5 5

2 4 7

1 0 1

= - 4 + 35 – 20 + 10 = 21

* Dx2 =

1 5 0

2 7 1

1 1

2 

= 14 + 5 – 20 +1 = 0

* Dx3 =

5 5 0

7 4 1

1 0

= 40 – 5 -70 = -35

Vì D 0 nên hệ có nghiệm duy nhất:

Trang 11

5 7

35 D

Dx x

0 7

0 D

Dx x

3 7

21 D

Dx x

3 3

2 2

1 1

2)

1 x 2 x

13 x

x

4

6 x x

x

3 1

3 2

3 2

1

Ta có:

* D =

2 0 3

5 4 0

3 1 1

= - 8 +15 – 36 = -29

* Dx1=

2 0 1

5 4 13

3 1 6

= - 48 +5 -12 + 26 = -29

* Dx2 =

2 1 3

5 13 0

3 6 1

* Dx3 =

1 0 3

13 4

0

6 1 1

= 4 + 39 – 72 = -29

Trang 12

1 29

29 D

Dx x

2 29

58 D

Dx x

3 3

2 2

3)

Ta có:

1( 2) 3

1( 1) 4

1 8 1 0 8 1

6 1 3 6 1

6 40 30 72 76

D

 

 

     

 

 

1

h1 3 h2

h1 1 h3

10 14 5 10 14

90 30 168 228

c c x

D

 

 

 

 

2

h1 2 h3

h1 1 h4

8 3 5 8 3

1 1 1 0 1 1

2 1 3 2 1

24 5 10 9 0

x

D

 

 

    

    

Trang 13

 

 

3

h1 2 h3

h1 1 h4

1 8 1 0 8 1

6 2 3 6 2

6 80 30 192 76

x

D

 

 

    

     

 

 

4

h1 2 h3

h1 1 h4

2 3 8 2 3

1 8 1 1 8 1

6 1 2 6 1

4 18 64 48 2 48 76

x

D

 

 

       

Vì D 0 nên hệ có nghiệm duy nhất:

1 1

2 2

3 3

4 4

228 3 76 0 0 76

(3, 0,1,1) 76

1 76 76 1 76

Dx x D Dx x D

hay Dx

x D Dx x D

4)

Ta có:

Trang 14

 

1

h1 h2 h1 2 h3

h1 h4

1 3 2

1 2 1 1 6 9 12 6 3 36 0

3 3 6

c c x

D

 

 

2

20 48 – 60 30 2

x

3

1( 2) 2

5 – 24 – 24 45 8 – 8 2

x

D

4

1( 2) 2

20 90 60 48 2

x

D

 

Vì D 0 nên hệ có nghiệm duy nhất:

1 2

2 D

Dx x

1 2

2 D

Dx x

1 2

2 D

Dx x

0 2

0 D

Dx x

4 4

3 3

2 2

1 1

Ngày đăng: 25/10/2014, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w