1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi HKII toán 8

4 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ẹEÀ CệễNG OÂN TAÄP HOẽC Kè II - MOÂN: TOAÙN khối 8 năm học 2010 – 2011A.LYÙ THUYEÁT: HS cần học thuộc và vận dụng được vào việc giải bài tập 1 ẹũnh nghúa vaứ caựch giaỷi phửụng trỡnh ba

Trang 1

ẹEÀ CệễNG OÂN TAÄP HOẽC Kè II - MOÂN: TOAÙN khối 8 ( năm học 2010 – 2011)

A.LYÙ THUYEÁT: (HS cần học thuộc và vận dụng được vào việc giải bài tập)

1) ẹũnh nghúa vaứ caựch giaỷi phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn,phửụng trỡnh tớch vaứ baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn 2) Caựch giaỷi phửụng trỡnh chửựa aồn ụỷ maóu,caực buụực giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp phửụng trỡnh

3) Caực tớnh chaỏt veà lieõn heọ giửừa thửự tửù vaứ pheựp coọng,lieõn heọ giửừa thửự tửù vaứ pheựp nhaõn

4) Caựch giaỷi phửụng trỡnh chửựa daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi

5) ẹũnh lớ Talet,ủũnh lớ ủaỷo vaứ heọ quaỷ cuỷa ủũnh lớ Talet

6) Tớnh chaỏt ủửụứng phaõn giaực cuỷa tam giaực

7) Khaựi nieọm vaứ 3 trửụứng hụùp ủoàng daùng cuỷa tam giaực

8) ẹũnh lớ veà tổ soỏ ủửụứng cao,tổ soỏ dieọn tớch cuỷa hai tam giaực ủoàng daùng

9) Theỏ naứo hỡnh hoọp chửừ nhaọt,hỡnh laọp phửụng,hỡnh choựp ủeàu

10) Caựch tớnh theồ tớch cuỷa hỡnh hoọp chửừ nhaọt,hỡnh laờng truù ủửựng,hỡnh choựp ủeàu

11) Caựch tớnh dieọn tớch xung quanh,dieọn tớch toứan phaàn cuỷa hỡnh hoọp chửừ nhaọt,hỡnh laờng truù ủửựng,hỡnh choựp ủeàu

B BAỉI TAÄP:

I.TRAẫC NGHIEÄM:

1) Trắc nghiệm cú một lựa chọn:

Cõu 1 : Điền Đúng(Đ) Sai(S) thích hợp vào ô trống

15 +(-3) >18 +(-3)

Cõu 2 : Điền dấu ( > ; <) thích hợp vào ô trống trong khẳng định sau

-2a > 3a thì a 0

Cõu 3 :

Điền dấu ‘x’ vào ụ trống thớch hợp.

1 Hai phương trỡnh tương đương là hai phương trỡnh cú cựng

một tập nghiệm

2 Phương trỡnh 0x + 3 = 0 là phương trỡnh bậc nhất một ẩn

3 Phương trỡnh 2x + 4 = 10 và phương trỡnh 7x – 2 = 19

Là hai phương trỡnh tương đương

4 Phương trỡnh bậc nhất một ẩn luụn cú một nghiệm duy nhất

5 Phương trỡnh ( 6x – 3 )( x + 1 ) = 0 cú tập nghiệm là:

S = { 2 ; - 1 }

6

Phương trỡnh x(4x + 2 -7x + 10 ) là phương trỡnh tớch

7 Phửụng trỡnh 3x + 1= 0 coự ngieọm laứ x =

-3 1

8 Phửụng trỡnh x + 1 = 0 vaứ x = 1 laứ hai phửụng trỡnh tửụng

ủửụng

9 Phửụng trỡnh x + 3 = x + 3 coự taọp nghieọm laứ S = 

10 ẹKXẹ cuỷa phửụng trỡnh

) 2 ( 2

3 2 2

x

x x

x

laứ x  0 vaứ x

 2

2) Trắc nghiệm cú nhiốu lựa chọn:

(HS chỉ khoanh trũn vào chữ cỏi đầu cõu mà em cho là đỳng)

Cõu 1 : Cho x < y, hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau

A -x- 5 <- y -5 B 5-2x < 5-2y C 2x+1 < 2y+1 D - 4 - 2x < - 4 - 2y

Cõu 2 : x = 5 là một nghiệm của bất phơng trình

A 3x+5 > 20 B 3x -2 < 14 C x - 13 > 5 -2x D - 2x + 1 > 1

Cõu 3 : Hình sau:

Biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình

Trang 2

A 2x - 4 < 0 B 2x - 4 > 0 C 2x – 4 ≤ 0 D 2x - 4 ≥ 0

Câu4 : Bất phương trình bËc nhÊt một ẩn lµ:

A

3

1

x – 1< 0 B 0x – 1 > 5 C x2 +1 ≤ 3 - 2x D

1

5

x

Câu 5 : Phương trình bậc nhất ax + b = 0 có

A.vô nghiệm B.một nghiệm C.hai nghiệm D.vô số nghiệm Câu6 : Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn

A 1 + x = 0 B.2 – 3t = 0 C.4y = 0 D.0x – 5 = 0

Câu 7 : Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của phương trình nào?

A.x < 5 B.x  5 C x  5 D x > 5

Câu 8 : Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

Câu 9 : Khẳng định nào sau đây là đúng

A.Nếu a < b thì a - 2 < b - 2 B (- 6).4 > (-5).4

C a = - a khi a  0 D Câu A và C đều đúng

Câu 10 : x / x  - 9 là tập nghiệm của bất phương trình:

A x + 9 < 0 B.x + 9  0 C x + 9  0 D x + 9 > 0

Câu 11 : Nếu 2a - 3  2b – 3 thì

A a > b B.a  b C a b D a 

Câu 12 : Bất phương trình nào dưới đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

2x – 3 < 0 B 0x + 5 > 0 C.x + 15  0 D x – 1 > 0

Câu13 : 2x = - 2x khi

Câu 14 : Tìm nghiêm của phương trình sau : x2 + x = 0

Em hãy điền dấu “ X” vào ơ vuơng mà em cho là đúng

Một nghiệm ; Hai nghiệm

Ba nghiệm ; Vơ số nghiệm

Câu 15 : Phương trình 2x + 3 = 3x + 5 cĩ nghiệm là:

A x = - 8 B x = 8 C x = -2 D x = 2

Câu 16 : Tập hợp nghiệm của phương trình ( x – 2)(3 – 2x) = 0 là:

A.{2; 1,5} B {2; -1,5} C {-2; 1,5} D {-2; -1,5}

Câu 17 : Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn

A.2x2 + 1 < 0 B.0x + 4 > 0 C.x + 3 = 0 D.2x + 5  0

Câu 18 : Mỗi hình hộp chữ nhật có

A 6 mặt,6 đỉnh,12 cạnh B 6 mặt,8 đỉnh,12 cạnh

C 8 mặt,6 đỉnh,12 cạnh D 8 mặt,8 đỉnh,12 cạnh

Câu 19 : Hình lập phương có cạnh 3cm có thể tích là

) 5 0

2

Trang 3

II.TỰ LUẬN:

Bài1: Giải các phương trình sau:

a) 8x  3 = 5x + 12 ; b) 7 1 2 16

x

  c)

9

4 1 3

6 3

1

2

x x

x x

d) x – 10 = 5x + 14 e) 1 1 2(22 2)

   è) (x – 3)(x + 3) < x2 +4x +7

g) 2.(3x + 1) - 3x > 4.(x - 3);

g) 3x + 1 > 5 ; h) - 4x + 10 ≥ 3 i) 3x(2x -

3

1 ) > (2x - 1)(3x - 2) k) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 l) 4x – 8  0

l)  x + 5 = 3x + 1 m) 5x = 2x +21 n) x  7 = 2x + 3

p) | 5x - 2| - x - 2 = 0 q) 2x 3 x 7 r) -3x = x + 12

Cho - 3a > -3b h·y so s¸nh a víi b

Cho a > b h·y so s¸nh 2a +3 víi 2b + 1

Cho m > n ,hãy so sánh -7m + 10 với -7n + 10

Bài 2: a)Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 2 – 5x nhỏ hơn giá trị của biểu thức 3( 2 – x)

b)Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 5x – 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức –3(x + 1)

c)Tìm x sao cho giá trị của biểu thức x 5

2

1

 khơng nhỏ hơn giá trị của biểu thức 2x – 3

Bài 3: Dạng tốn: Giải bài tốn bằng cách lập phương trình

Câu a: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về người đĩ đi với vận tốc 24km/h,

do đĩ thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Câu b: Một người đi xe đạp từ A đến B, với vân tốc trung bình 15km/h Lúc về người đĩ chỉ đi với vận tốc 12km/h Thời gian cả đi lẫn về là 4,5 giờ Tính quãng đường AB ?

Câu c: Một xe lửa đi từ A đến B hết 10 giờ 40 phút Nếu vận tốc giảm đi 10km/h thì xe sẽ đến B chậm hơn 2 giờ 10 phút Tính khoảng cách giữa A và B và vận tốc của xe lửa?

Câu d: Một xe máy khởi hành từ A đến B với vận tốc 40 km/h.sau đĩ 30 phút ,trên cùng tuyến

đường đĩ, một ơtơ xuất phát từ B về A với vận tốc 54 km/h Biết quãng đường từ A đến B dài 161

km Hỏi sau bao lâu kể từ khi xe máy khởi hành thì hai xe gặp nhau

Bài 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A ,cĩ AB = 6cm,AC = 8cm.Vẽ đường cao AH

a) Tính BC

b) Chứng minh AB2 = BH.BC.Tính BH, HC

Bài 5: Cho MNP (Mˆ = 900) có MN = 6cm, MP = 8cm Tia phân giác của góc M cắt cạnh NP tại I Từ I kẻ IK vuông góc với MP (K  MP)

a) Tính độ dài các đoạn thẳng NI ; PI và IK

b) Tính diện tích của các tam giác MNI và MPI

Bài 6: Cho gĩc xAy ( xAy 1800), trên cạnh à lấy điểm E và C sao cho AE = 3cm, AC = 8cm, trên cạnh

Ay lấy điểm D và F sao cho AD = 4cm,AF = 6cm

a)Tam giác ACD và tam giác AEFcĩ ng d ng v i nhau khơng ? Vì sao?đồng dạng với nhau khơng ? Vì sao? ạng với nhau khơng ? Vì sao? ới nhau khơng ? Vì sao?

b) G i I là giao i m c a CD ọi I là giao điểm của CD đ ểm của CD ủa CD và EF.Tính tỉ sơ diện tích của hai tam giác IDF và IEC

Bài 7: Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ các đường cao AH, BK và CI:

a/ Chứng minh BI = CK

b/ Chứng minh IK // BC

c/ Cho AB = 6cm; BC = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng KC

Bài 8: Một lăng trụ đứng tam giác cao 6 cm ,cĩ diện tích đáy 9 cm2 và cạnh tương ứng với đường cao của tam giác đáy là 4 cm Tính thể tích lăng trụ đứng và chiều cao của tam giác đáy

GV: Trần Tiến Dũng (đã chỉnh sửa ) – Chúc các em ơn thi đạt kết quả cao !!!

Ngày đăng: 26/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w