Từ E thuộc O ta vẽ tiếp tuyến với đường trịn cắt Ax, By lần lượt tại C và D.. c Vẽ hai đường trũn B;ABvà C;CAGọi giao điểm khỏc A của hai đường trũn này là E .Chứng minh CE là tiếp tuyế
Trang 1¤n tËp häc k× I To¸n 9
§Ị I
Bài 1- Thực hiện phép tính:
a/ 3 -2 48 +3 75 -4 108
b
b
c/(15 50 5 200 3 450+ − ): 10
2
1 2
Bài 2: Cho biểu thức : A = 1 1 : 1 ; víi a > 0 vµ a 1
a
a)Rút gọn biểu thức A
b)Chứng minh A <1 với a > 0 và a ≠1
Bài 3: Cho hàm số y =(m+1)x + 2
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến
b/ Xác định giá trị của m để hàm số cĩ đồ thị qua điểm A(1;4)
c/ Tìm giá trị của m để đồ thị căt trục hồnh tại điểm cĩ hồnh độ là 1 Vẽ đồ thị của hàm số trong trường hợp này
Bài 4: Cho A nằm ngồi (O;R) vẽ c¸c tiếp tuyến AB, AC với (O) Gọi H là trực tâm của Tam giác ABC
a/ C/mR: A, H, O thẳng hàng?
b/ C/mR: OBHC là hình thoi?
c/ C/mR:
AK
OK AB
R
=
2
2
(Với K là giao điểm của OA với BC)
Bài 5 : CmR:
§Ị II
Bài 1- Rút gọn:
−
− ;
−
− ; d/
d/
3 2
1 3 2
1
−
− +
Bài 2:Cho biểu thức : A = 1 1 : 1 ; víi a > 0 vµ a 1
a
a)Rút gọn biểu thức A
b)Chứng minh A <1 với a > 0 và a ≠1
Bài 3: Cho hàm số : y = (2-m)x +m-1 có đồ thị là đường thẳng (d)
a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất?
b) Với giá trị nào của m thì hàm số y đồng biến,nghịch biến?
c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 4-x
Bài 4: Cho (O;R) đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax và By nằm về cùng một nửa mặt phẳng Từ E thuộc (O) ta vẽ
tiếp tuyến với đường trịn cắt Ax, By lần lượt tại C và D
a/ Cm: AC + BD = CD; ·COD = 900; R2=AC.BD
b/ BC và AD cắt nhau tại M CMR: ME // AC // BD
c/Xác định vị trí của E trên (O) để chu vi hình thang ABDC cĩ giá trị nhỏ nhất
Trang 2Bài 5: Cho
3182 33125 3182 33125
Đề III
Bài 1 :Thửùc hieọn pheựp tớnh :
a)
3 3
1 3
3
1
−
−
+
b)
2
3 54
3
3
2
c) ( 2 − 5 ) 2 − ( 2 + 5 ) 2
Bài 2: Cho
2
a/ Rỳt gọn biểu thức A
b/ CmR: A>0 với mọi điều kiện của x để A cú nghĩa
Bài 3: Cho hai đường thẳng d1:y = 2x-3; d2 : y = x -3
a)Vẽ hai đường thẳng d1,d2 trờn cựng một hệ trục
Tỡm toạ độ giao điểm A của d1và d2 với trục tung ;tỡm toạ độ giao điểm của d1 với trục hoành là B ,tỡm giao toạ độ giao điểm của d2 với trục hoành là C
b)Tớnh cỏc khoảng cỏch AB, AC, BC và diện tớch ∆ABC
Bài 4 : Cho n là những số nguyờn dương CmR:
2 3 2+ + + n 1 n <
+
Bài 5: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A,BC = 5,AB = 2AC
a) Tớnh AC
b) Từ A vẽ đường cao AH ,trờn AH lõy một điểm I sao cho AI =
3
1
AH Từ C vẽ Cx // AH Gọi giao điểm của BI với Cx là D Tớnh diện tớch tứ giỏc AHCD
c) Vẽ hai đường trũn (B;AB)và (C;CA)Gọi giao điểm khỏc A của hai đường trũn này là E Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường trũn (B)
Đề III
Bài 1: a/Cho M =
2
2
−
+
x
x tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa M ? b/Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực: (2 − 3)2 + 7 + 4 3
Baứi 2:Cho P = − − − + + − 1
2 1
1 :
1
x x
a)Tỡm ẹK cuỷa x ủeồ P xaực ủũnh
b)Ruựt goùn P
c)Tỡm x ủeồ P > 0
Baứi 3: a)Veừ treõn cuứng moọt maởt phaỳng toaù ủoọ Oxy ủoà thũ cuỷa hai haứm soỏ sau :
y = 3x+2 (d) vaứ y = -x + 2 (d’)
b)Tớnh goực taùo bụừi ủửụứng thaỳng (d’) vụựi truùc Ox
Baứi 4: Tửứ moọt ủieồm A ụỷ beõn ngoứai ủửụứng troứn taõm O, keỷ hai tieỏp tuyeỏn AB vaứ AC tụựi ủửụứng troứn ủoự ( B vaứ C laứ
hai tieỏp ủieồm) Goùi E laứ moọt ủieồm treõn cung nhoỷ BC Qua E keỷ tieỏp tuyeỏn vụựi ủửụứng troứn caột caực ủoaùn AB vaứ AC taùi M vaứ N ẹửụứng thaỳng keỷ qua O vuoõng goực vụựi OA caột caực tia AB vaứ AC laàn lửụùt taùi I vaứ J Chửựng minh:
a) MN = MB + NC
b) IA = JA
c) ãOIA = ãMON = ãOJA = 1800 ã
2
ABC
−
Bài 5: Tìm m để khoảng cách từ điểm O đến đờng thẳng y = (m - 2)x + 2m + 3 lớn nhất
Trang 3§Ị IV
5 2 6 - − 2 + 2 3 2 ) 7 7 2 6 4
3 ) 5 - 1 + 1
12 6 6 4 )
10 - 2 5 - 2
5 - 1 2 + 5
Bµi 2: Cho biểu thức : P = 1 1 : 1
a
+
a)Tìm a để P xác định
a)Rút gọn biểu thức P
b)Chứng minh P <1 với a > 0 và a ≠1
Bµi 3 Cho hàm số bậc nhất y = (m-2)x+3
a)Tìm Điều kiện của m để hàm số đồng biến trên R?nghịch biến trên R?
b)Tìm m biết đồ thị của hàm số đia qua điểm A(-2;3)
c)Vẽ đồ thị với m tìm được
Bµi 4: Cho ( O ; R ) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho AM = R Gọi Ax và By là các
tiếp tuyến của đường tròn Tiếp tuyến đường tròn tại M cắt Ax và By lần lược tại E và F OE và AM cắt nhau tại K
a ) Chứng minh : OF MB⊥ tại Q và Bốn điểm E ; M ; A ; O cùng thuộc một đường tròn
b ) Chứng minh : KQ là đường trung bình của ∆ MAB ?
c ) Chứng minh : OK OE = OQ OF
d ) Gọi N là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác EKQF Hãy tính khoảng cách từ tâm N đến dây EF
Bµi 5: Giải Phương trình 3x3 -3x2-3x = 1
§Ị V
BÀI 1 : Tính 1 ) 7 2 6 - − ( 6 - 4 2 ) 3 45)2 - 7 20 - 5 80 3)
Bài 1:Tìm ĐK xác định và rút gọn biểu thức P:
+
−
−
+
2 2
1 :
1 1
1
a
a a
a a
a
Bài 2: Xác định hàm số y = ax + b biêt
a/ Đồ thị của hàm số qua A(1;-1) và cĩ hệ số gĩc là 2
b/ Đồ thị của hàm số // với đường thẳng y = 2 - 3x và cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng 1
Bài 3: Cho nửa đường trịn tâm O đường kính AB = 2R.Gọi M là một điểm chuyển động trên nửa đường trịn (M khác
A và B)vẽ đường trịn tâm M tiếp xúc với đường kính AB tại H.Từ A và B vẽ hai tiếp tuyến với đường trịn tâm M tại
C và D
a/ Chứng minh C,M,D thẳng hàng
b/Chứng minh AC + BD khơng đổi,tính AC.BD theo CD
c/CD cắt AB tại K Chúng minh OA2 = OB2 = OH.OK
Bài 4:Tìm x nguyên để biểu thức :Q =
1
1
−
+
x
x
nhận giá trị nguyên
§Ị VI
C©u 1 H·y thùc hiƯn c¸c phÐp to¸n pvỊ c¨n thøc sau:
a) 3 18 - 32 4 2+ + 162
b) 3 2 2+ + 3 2 2−
5 2 3 5 2 3−
C©u 2 Cho biĨu thøc: A = ( 1 1 ):( 1 2)
− − − Víi x > 0; x ≠1; x ≠ 4 a) Rĩt gän A
Trang 4b) Tìm giá trị của x để A có giá trị âm?
Câu 3 a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy:
(d): y = 1
2x – 2 (d’): y = - 2x + 3
b)Tìm toạ độ giao điểm E của hai đờng thẳng (d) và (d’)
c) Hãy tìm m để đồ thị hàm số y = (m - 2)x + m và hai đờng thẳng (d), (d’) đồng qui
Câu 4 Cho (O; R) Qua trung điểm I của bán kính OA vẽ dây DE vuông góc với OA.
a) Tứ giác ADOE là hình gì? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia AO lấy điểm B sao cho A là trung điểm của OB
Chứng minh rằng: BD là tiếp tuyến của (O)
c) Vẽ tiếp tuyến xy tại D của (A, AD) Kẻ OH và BK cùng vuông góc với xy
Chứng minh rằng: DI2 = OH BK
Đề VII
Câu 1 Cho biểu thức: ( 1 1 ) : ( 1 2)
− − − Đ/k: x > 0; x ≠1; x ≠ 4
a, Rút gọn biểu thức A
b, Tìm giá trị của x để A có giá trị dơng
Câu 2 Cho hàm số: y = (3 - m)x + m - 1 đồ thị của hàm số là đờng thẳng (d)
a, Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số đi qua điểm: (2; 1)
b, Tìm m để đờng thẳng (d) cắt hai trục toạ độ tạo thành tam giác cân
Câu 3: Cho ∆ABC vuoõng taùi A ; ủửụứng cao AH , BH = 8 cm ; HC = 18 cm
1 ) Tớnh ủoọ daứi AH vaứ tang goực ABH ?
2 ) Veừ ủửụứng troứn ( B ; BH ) vaứ tieỏp tuyeỏn AM cuỷa ( B ; BH ) taùi tieỏp ủieồm M Veừ ủửụứng troứn ( C ; CH ) vaứ tieỏp tuyeỏn AN cuỷa ( C ; CH ) taùi tieỏp ủieồm N Chửựng minh : AB MH ; AC HN⊥ ⊥ .
3) Chửựng minh : M ; A ; N thaỳng haứng
4 ) Tớnh tổ soỏ dieọn tớch tửự giaực BCNM vaứ dieọn tớch ∆ABC
Đề VIII
BAỉI 1 : Thu goùn : 1 ) 6 24 + 294 - 2 150 2 ) ( ) (2 )2
2 - 6 + 3 - 6
BAỉI 2 : Giaỷi phửụng trỡnh : 1) 2x+1 = 3 2 / 4x2+4x+ =1 1
BAỉI 3 : Hai đường thẳng của đồ thị à ( )d1 :y= −2 x vaứ ( )d2 :y x= + 2
a/ Veừ ( ) ( )d1 ; d2 treõn cuứng maởt phaỳng toùa ủoọ b/ Tỡm toaù ủoọ giao ủieồm M cuỷa ( )d1 vaứ ( )d2
c ) Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng ( )d , coự ủoà thũ song song vụựi ủửụứng thaỳng y x= + 2 vaứ ủi qua
toaù ủoọ giao ủieồm M cuỷa ( )d1 vaứ ( )d2
Baứi 4 : Rút gọn : = 3 2 3 + 2 2 - 1 = 1 - 1 1 1
Baứi 5 : Cho hỡnh vuoõng ABCD coự ủoọ daứi caùnh baống 4 cm Dửùng nửỷa ủửụứng troứn taõm O ủửụứng kớnh AD ; Keỷ
BM laứ tieỏp tuyeỏn cuỷa ( O ) vaứ caột CD taùi K ( M laứ tieỏp ủieồm )
1 ) Chửựng minh: Boỏn ủieồm A; B; M; O cuứng thuoọc moọt ủửụứng troứn
2 ) Chửựng minh: OB ⊥ OK vaứ BM MK = R2
3 ) Cho AB + KD = 10 cm Tớnh Chu vi tửự giaực BADK
4 ) ẹửụứng thaỳng OM caột CD taùi E Chửựng toỷ : K trung ủieồm cuỷa ED
Đề IX
Trang 5Bài 9 -Cho P =
3
27 +
+
x
x x
(x≥ 0) a)Rút gọn P
b)Tính giá trị của biểu thức P tại x=3 - 2 2
Bài 10 CmR: Với a>0;a≠1, ta cĩ:
2
1 1
1
a
a a
Bài 11 Cho P =
a a
a
1 1
1
2 2
a)Rút gọn P
b)Tính giá trị của P với a =
2
1
−
Dạng bài tập Hàm số bậc nhất Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = x+ 2
a/ Tìm TXĐ của hàm số:
b/ Tìm x để f(x)=1
c/ C/m Hàm số y =f(x) đồng biến trên TXĐ
Bài 4: Cho hàm số: y = ax + 2.
a/Tìm a biết đồ thị cuả hàm số đi qua A(1; 12 )
b/Vẽ đồ thị của hàm số với a vừa tìm được ở câu a
Bài 6: Cho hàm số y = m− 3.x + n (1)
a)Với giá trị nào của m thì (1) là hàm số bậc nhất
b)Với ĐK của câu a, tìm các giá trị của m,n để đồ thị hàm số (1) trùng với đường thẳng y = 2x -3
HÌNH HỌC
Bài 1: Cho tam giác ABC nội tiếp(O;R) Gọi H là trực tâm và vẽ đường kính AD gọi I là trung điểm của BC
a/ C/mR: BHCD là hình bình hành
b/ C/mR: H, I, D thẳng hàng
c/ C/mR: AH=2OI
Bài 3:Cho A nằm ngồi (O;R) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với (O) Vẽ đường kính CD của (O) vẽ đường trung trực của
CD cắt DB tại E
a/ Cm: AE=R
b/ Cm: 5 điểm A, E, B, O, C cùng thuộc một đường trịn đường kính OA
Bài 5: Cho nửa (O;R) đường kính CD Từ E thuộc (O) (Với E khác D và OE khơng vuơng gĩc với CD Ta vẽ tiếp
tuyến với đường trịn cắt đường thẳng CD tại M Vẽ phân giác của gĩc EMC cắt OE tại O’ Vẽ đường trịn tâm O’ bán kính O’E
a/ Cm: (O;R) và (O’;O’E) tiếp xúc trong tại E
b/ Cm: CD là tiếp tuyến của (O’)
c/ CE và DE cắt (O’) lần lượt tại E,F C/m E, O’, F thẳng hàng
Bài 6:Cho đường trịn tâm O đường kính AC.trên đoạn OA lấy một điểm B và vẽ đường trịn tâm O’ đường kính BC
Gọi Mlà trung điểm của đoạn AB Từ M vẽ một dây cung vuơng gĩc với AB cắt đương trịn tâm O tại D và E DC cắt Đường trịn tâm Ĩ tạiI
a)Tứ giác ADBE là hình gì ?Tại sao?
b)Chứng minh I ,B,E thẳng hàng và MI2 = AM MC
c)Chứng minh MI là tiếp` tuyến của đường tồn (O’)
Trang 6Bài 7 Cho nửa đường tròn tâm O,đường kính AB = 2R.Kẻ các tiếp tuyến Ax ,By cùng phía với nửa (O) đường kính
AB Vẽ bán kính OE bất kỳ Tiếp tuyến với nửa đường tròn tại E cắt Ax ,By theo thứ tự ở C ,D
a)Chứng minh rằng CD = AC + BD
b)Tính số đo gĩc COD và chứng minh :R2 = AC.BD
c)Chứng minh :AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD
d)Tính diện tích tứ giác ABDC theo bán kính R của (O),biết AC =
2
R
Bài 8: Cho tam giác ABC vuơng tại A Đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn :BH = 4cm ;CH = 9cm Gọi
D,E theo thứ tự đĩ là chân đường vuơng gĩc hạ từ HN xuống AB và AC
a)Tính độ dài đoạn thẳng DE
b)Chứng minh đẳng thức : AE.AC = AD.AB
c)Gọi các đường trịn (O) ,(M) ,(N) theo thứ tự ngoại tiếp các tam giác ABC ,DHB, EHC Xác định vị trí tương đối giữa các đường trịn (M)và (N) ;(M) và (O) ; (N) và (O)
d)Chứng minh DE là tiếp chung của hai đường trịn (M) và (N) và là tiếp tuyến của đường trịn đường kính MN
Bài tốn TƯ LUẬN
Trang 7
70 0
O M
A C
B