- Vẽ hỡnh biểu diễn của cỏc hỡnh trong khụng gian, tỡm giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, xác định thiết diện.. - Vẽ hỡnh biểu diễn của cỏc hỡnh tro
Trang 1- Nắm được cỏc tớnh chất thừa nhận và bước đầu dựng cỏc tớnh chất đú chứng minh một
số tớnh chất của hỡnh học khụng gian
- Nắm được cỏc cỏch xỏc định một mặt phẳng
- Nắm vững định nghĩa hỡnh chúp, hỡnh tứ diện và phương phỏp tỡm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng , mặt phẳng với mặt phẳng ; từ đú suy ra cỏch tỡm thiết diện
1.2 Về kĩ năng:
- Biểu diễn đỳng mặt phẳng, đường thẳng , cỏc hỡnh trong khụng gian
- Vẽ hỡnh biểu diễn của cỏc hỡnh trong khụng gian, tỡm giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, xác định thiết diện
1.3 Về thỏi độ.
- Rốn luyện tư duy lụgic, trớ tưởng tượng , suy luận chặt chẽ trong khi giải cỏc bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giỏo viờn: phiếu học tập, đồ dựng dạy học, vẽ hình không gian
Học sinh: Cụng cụ vẽ hỡnh, kiến thức về hỡnh học khụng gian ở lớp 9
III Tiến trình các hoạt động:
A Bài mới:
Tiết 13
Hoạt động 1: Khỏi niệm mặt phẳng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nờu một số hỡnh tượng của mặt phẳng
Trang 2Hoạt động 2: Điểm thuộc mặt phẳng Hỡnh biểu diễn của một hỡnhtrong khụng gian.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV nờu quan hệ điểm với mặt phẳng và
kớ hiệu
H: Ở lớp 9 đó biết cỏch vẽ hỡnh biểu diễn
của hỡnh hộp chữ nhật, hỡnh lập phương
Nờu cỏc cỏch biểu diễn đú?
- GV nờu cỏc quy tắc biểu diễn
Điểm a thuộc mặt phẳng, thuộc đờng thẳng đợc ký hiệu nh thế nào?
Đờng thẳng thuộc mặt phẳng đợc viết nh
Trang 3Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 14 Ngày 18 tháng 11 năm 2010
Bài 1 Đại cơng về đờng thẳng và mặt phẳng
I Mục tiêu:
1.1 Về kiến thức:
- Nắm vững cỏc khỏi niệm cơ bản: điểm, đường thẳng, mặt phẳng, nắm được tớnh liờn thuộc điểm, đường thẳng , mặt phẳng
- Nắm được cỏc tớnh chất thừa nhận và bước đầu dựng cỏc tớnh chất đú chứng minh một
số tớnh chất của hỡnh học khụng gian
- Nắm được cỏc cỏch xỏc định một mặt phẳng
- Nắm vững định nghĩa hỡnh chúp, hỡnh tứ diện và phương phỏp tỡm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng , mặt phẳng với mặt phẳng ; từ đú suy ra cỏch tỡm thiết diện
1.2 Về kĩ năng:
- Biểu diễn đỳng mặt phẳng, đường thẳng , cỏc hỡnh trong khụng gian
- Vẽ hỡnh biểu diễn của cỏc hỡnh trong khụng gian, tỡm giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, xác định thiết diện
1.3 Về thỏi độ.
- Rốn luyện tư duy lụgic, trớ tưởng tượng , suy luận chặt chẽ trong khi giải cỏc bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giỏo viờn: phiếu học tập, đồ dựng dạy học, vẽ hình không gian
Học sinh: Cụng cụ vẽ hỡnh, kiến thức về hỡnh học khụng gian ở lớp 9
III Tiến trình các hoạt động:
Hoạt động 3: Cỏc tớnh chất thừa nhận của hỡnh trong khụng gian.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gv đặt vấn đề : Giỏo viờn nờu một số
kinh nghiệm của cuộc sống
Vững như kiềng 3 chõn
Cỏc kết cấu nhà cửa cú cỏc thanh song
song … Từ đú suy ra một số tớnh chất
thừa nhận
GV: Yờu cầu học sinh đọc tớnh chất 1 ,
Tớnh chất 1 :
Cú một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phõn biệt
Trang 4chất
GV: Em hãy nêu một số thực tế con
người vận dụng tính chất 1
GV: Vậy một mặt phẳng được xác định
hoàn toàn với điều kiện nào ?
GV: tại sao người thợ mộc kiểm tra độ
phẳng mặt bàn bằng cách rê thước thẳng
trên mặt bàn ?
GV: Nhấn mạnh nếu mọi điểm của
đường thẳng a đều thuộc mặt phẳng ( )P
Thì ta nói đường thẳng a nằm trong (P)
hay (P) chứa a và kí hiệu là a⊂( )P hay
( )P ⊃a
GV: qua hai điểm có bao nhiêu mặt
phẳng đi qua hai điểm đó ( nêu hình
ảnh thực tế )
GV: Nêu phương pháp tìm giao tuyến
của hai mặt phẳng
GV: Nêu phương pháp chứng minh ba
điểm A , B , C thẳng hàng trong không
H: Có trường hợp nào hai mặt phẳng chỉ
có đúng hai điểm chung hay không ?
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng
Kí hiệu là mặt phẳng (ABC) hoặc mp (ABC) hoặc (ABC)
Tính chất 3 :
Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó
Suy ra : Nếu hai mặt phẳng phân biệt có
một điểm chung thì chúng sẽ có một đường thẳng chung đi qua điểm chung ấy
Đường thẳng chung d của hai mặt phẳng phân biệt ( )α và ( )β được gọi là giao tuyến
Trang 5Gọi học sinh xác định điểm chung thứ 2
của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)?
Giao tuyến của chúng?
B C
(SAC) ∩(SBD) = SI ;(SAB) ∩(SCD) = SK ;
Chỳ ý 1: (SGK)
Trang 6- Chứng minh 3 điểm đú là những điểm chung của 2 mặt phẳng phõn biệt
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 15 Ngày 18 tháng 11 năm 2010 Bài 1 Đại cơng về đờng thẳng và mặt phẳng
I Mục tiêu:
1.1 Về kiến thức:
- Nắm vững cỏc khỏi niệm cơ bản: điểm, đường thẳng, mặt phẳng, nắm được tớnh liờn thuộc điểm, đường thẳng , mặt phẳng
- Nắm được cỏc tớnh chất thừa nhận và bước đầu dựng cỏc tớnh chất đú chứng minh một
số tớnh chất của hỡnh học khụng gian
- Nắm được cỏc cỏch xỏc định một mặt phẳng
- Nắm vững định nghĩa hỡnh chúp, hỡnh tứ diện và phương phỏp tỡm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng , mặt phẳng với mặt phẳng ; từ đú suy ra cỏch tỡm thiết diện
1.2 Về kĩ năng:
- Biểu diễn đỳng mặt phẳng, đường thẳng , cỏc hỡnh trong khụng gian
- Vẽ hỡnh biểu diễn của cỏc hỡnh trong khụng gian, tỡm giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, xác định thiết diện
1.3 Về thỏi độ.
- Rốn luyện tư duy lụgic, trớ tưởng tượng , suy luận chặt chẽ trong khi giải cỏc bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giỏo viờn: phiếu học tập, đồ dựng dạy học, vẽ hình không gian
Học sinh: Cụng cụ vẽ hỡnh, kiến thức về hỡnh học khụng gian ở lớp 9
III Tiến trình các hoạt động:
Hoạt động 4 Điều kiện xỏc định mặt phẳng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H: Từ cỏc tớnh chất thừa nhận, ta đó biết
Trang 7một cỏch xỏc định mặt phẳng, đú là gỡ ?
H: Một đường thẳng đi qua 2 điểm phõn
biệt của một mặt phẳng thỡ quan hệ của
nú với mặt phẳng đú như thế nào ?
- Hs vẽ hỡnh minh hoạ
Hoạt động 5: Hỡnh chúp và hỡnh tứ diện Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yờu cầu Hs đọc định nghĩa
- Gv minh hoạ hỡnh để Hs hiểu thờm về
hỡnh chúp và giỳp Hs vẽ được một số
hỡnh đơn giản
H5: (SGK)
H: Hóy đếm xem số cạnh bờn và số cạnh
đỏy của hỡnh tứ diện, hỡnh chúp tứ giỏc?
- Từ đú nhận xột chỳng liờn hệ như thế
nào với nhau?
- Vậy số cạnh cú phải là số lẻ khụng?
H: Giả sử A’C’ và B’D’ cắt nhau tại I
thỡ SO phải như thế nào?
H: Hóy nờu tớnh chất thừa nhận 4?
H: Từ đú tỡm giao tuyến của cỏc mặt
- Hs đọc, nắm định nghĩa và cỏc khỏi niệm liờn quan
- Hs đếm
- Số cạnh bờn và số cạnh đỏy bằng nhau
- Vậy số cạnh của hỡnh chúp khụng là số lẻ
A' I
- Chỳng cắt nhau tại một điểm
- SO phải đi qua I
- Hs đọc
- Muốn chứng minh S, I, O thẳng hàng ta chứng minh chỳng cựng nằm trong hai mặt phẳng phõn biệt
Trang 8(SAC) và (SBD) ?
Vớ dụ 2: HDHS làm VD2.
Chỳ ý 2: (SGK)
- GV nờu khỏi niệm hỡnh tứ diện và cỏc
khỏi niệm liờn quan
- Hỡnh tứ diện đều là hỡnh như thế
nào? từ đú hóy trả lời cõu hỏi đú
Ví dụ 5(SGK)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là
hình bình hành Gọi M ,N và P lần lợt là
trung điểm của AB, AD và SC Tìm giao
của mặt phẳng ( MNP) với các cạnh của
hình chóp và giao tuyến của (MNP) với
các mặt của hình chóp
Gọi học sinh vẽ hình
Giáo viên hớng dẫn học sinh xác định
giao tuyến cuả(mnp) Với các mặt của
hình chóp
- Chỳng cựng nằm trong hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
- Tỡm hai điểm chung của hai mặt phẳng đú
+) (SAC) ∩(SBD) = SO;
- Mặt khỏc, I ∈ A’C’ nờn I ∈(SAC);
I ∈ B’D’ nờn I ∈(SBD) Suy ra I∈SO
N M
D
A B
C S
Củng cố :
Cõu hỏi 1: Hóy nờu cỏc cỏch xỏc định mặt phẳng?
Cõu hỏi 2 : Hóy nờu cỏch xỏc định giao tuyến của hai mặt phẳng?
Cõu hỏi 3: Hóy nờu cỏch chứng minh ba điểm thẳng hàng?
Cõu hỏi 4: Hóy nờu cỏch chứng minh ba đường thẳng đồng quy?
Trang 9I Mục tiêu:
1.1 Về kiến thức:
- Nắm vững cỏc kiến thức đó học trong bài: Các tính chất, cách xác định giao tuyến, giao
điểm của đờng thẳng và mặt phẳng, thiết diện,
1.2 Về kĩ năng:
- Biểu diễn đỳng cỏc hỡnh trong khụng gian
- Vẽ hỡnh biểu diễn của cỏc hỡnh trong khụng gian, tỡm giao tuyến,tìm giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng chứng minh đồng quy, chứng minh ba điểm thẳng hàng, xác định thiết diện
1.3 Về thỏi độ
- Rốn luyện tư duy lụgic, trớ tưởng tượng , suy luận chặt chẽ trong khi giải cỏc bài tập
II Chuẩn bị của giáo viên
Giỏo viờn: phiếu học tập, đồ dựng dạy học
Học sinh: Cụng cụ vẽ hỡnh, chuẩn bị bài tập ở nhà, lý thuyết đã học
III Tiến trình các hoạt động
Bài cũ: Phỏt biểu cỏc tớnh chất thừa nhận của hỡnh học khụng gian ?
Hoạt động 1 Rốn luyện kỹ năng tỡm giao điểm, giao tuyến, thiết diện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD, đáy
ABCD là hình bình hành Gọi M là điểm
giữa S và A; N là điểm nằm giữa điểm S
và B; O là giao điểm cua AC và BD
a) Tìm giao điểm của đờng thẳng SO
S
M
E I
- Trong mp(SAC), CM ∩SO = {I} nờn
Trang 10HD: Tỡm một đường thẳng của (SAD),
một đường thẳng của (CMN) mà hai
đường thẳng này thuộc một mặt phẳng ?
Từ đú xỏc định giao điểm cũn lại
Hoạt động 2: Xác định giao điểm và chứng minh đồng quy Hoạt động học
Chọn( β )chứa đường thẳng d
Tỡm giao tuyến của
) (
&
) ( α β là d’
d’ cắt d tại giao điẻm cần tỡm
Muốn chứng minh 3 đường thẳng đồng quy thỡ làm như thế nào?
Chứng minh 3 điểm thẳng hàng trong khụng gian như thế nào?
BT5 /53 (SGK):
I O N
M
E
B
C S
D A
a)Tỡm giao điểm N của SD với (MAB)Chọn (SCD) chứa SD
(SCD) & (MAB) cú một điểm chung là
M Mặt khỏc AB∩ CD = ENờn (SCD) ∩(MAB) = ME
MF∩SD = N cần tỡm b)O = AC ∩BDCMR : SO ,AM ,BN đồng quyGọi I = AM ∩ BN
AM ⊂ ( SAC)
BN ⊂ (SBD)(SAC) ∩ (SBD) = SOSuy ra :I ∈ SO
Vậy SO ,AM ,BN đồng quy t ại I
Trang 11Chứng minh
chỳng cựng thuộc
2 mặt phẳng phõn
biệt
HS đại diện lờn
trỡnh bày bài giải
GV chiếu đỏp ỏn lờn bảng
Hoạt động 3: Xác định giao tuyến Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung
Nờu cỏch tỡm giao tuyến của 2 mặt phẳng
BT 7/54 SGK
F E
IBC BC
K
KAD AD
) (
) (
b)Tỡm giao tuyến của (IBC) & (DMN)Gọi
CI ND F
BI MD E
D B
S C'
Trang 12bày , HS khác nhận
xét ,bổ sung
Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi (C’AE) làm như thế nào?
GV chiếu slide bài tập 9 lên bảng để HS quan sát rõ hơn
Mp(SCD) & C’AE) có C’ là điểm chung thứ nhất ( vì C’ thuộc SC)
Mặt khác DC ∩AE = MSuy ra (SCD) ∩ (C’AE) = C’MĐường thẳng C’M ∩CD = MVậy CD ∩(C’AE) = M
a)Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (C’AE)
(C’AE) ∩(ABCD) = AE(C’AE)∩ (SBC) = EC’
Gọi F = MC’∩SDNên (C’AE)∩ (SCD) = C’F(C’AE)∩ (SDA) = FAVậy thiết diện cần tìm là AEC’FBài 2 Cho h×nh
- Nếu D’ thuộc đoạn SD thì thiết diện
là tứ giác A’B’C’D’
- Nếu D’ nằm trên phần kéo dài của cạnh SD, gọi {E} = CD∩C’D’, {F} = AD∩A’D’ Khi đó, thiết diện là ngũ giác A’B’C’EF
Trang 13cạnh SD, (A’B’C’)
cắt 5 mặt của hỡnh
chúp
Củng cố: - Lưu ý trong khụng gian, để hai đường thẳng cắt nhau thỡ trước hết chỳng phải
đồng phẳng
- Để tỡm giao tuyến của hai mặt phẳng ta đi tỡm hai điểm chung của hai mặt phẳng đú
- Phơng pháp xác định giao điểm của đờng và mặt phẳng
Bài tập về nhà: Làm nhứng bài còn lại
Soạn bài: Hai đờng thẳng chéo nhau và hai đờng thẳng song song
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 17 Ngày 25 tháng 11 năm 2010
Bài 2: HAI ĐƯỜNG THẲNG CHẫO NHAU HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
I.Mục tiờu:
1 1 Về kiến thức:
Nắm được khỏi niệm hai đường thẳng trựng nhau, song song, cắt nhau, chộo nhau trong khụng gian
Nắm được cỏc định lý và hệ quả
1.2 Về kỹ năng:
Xỏc định được vị trớ tương đối của hai đường thẳng
Biết cỏch chứng minh hai đường thẳng song song
Trang 14b a
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Câu hỏi cho các hoạt động, bảng phụ vẽ các hình từ 2.2.7 đến 2.38;
2 Chuẩn bị của học sinh
Vị trớ tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng
Xem bài mới, Đồ dựng học tập
Hai đường thẳng song
song là hai đường thẳng
H: Cho hai đường thẳng
a, b trong khụng gian
Khi đú cú thể xảy ra những trường hợp nào?
H: Trong TH1, hóy nờu
vị trớ tương đối giữa a
và b?
H: Từ đú nờu định nghĩa hai đường thẳng song song?
H: Trong TH2, nờu vị trớ tương đối giữa a và b
H: Haỹ chỉ ra cỏc cặp đường thẳng chộo nhau? Vỡ sao?
a và b chộo nhau
b a
P
b
P
Trang 15Hoạt động 2 Cỏc tớnh chất của hai đường thẳng song song,
định lớ về giao tuyến của 3 mặt phẳng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 Hai đường thẳng song song:
H: Nờu tớnh chất của 2 đt // trong mp
Chỳng cú cũn đỳng trong khụng gian
H: Nờu kết quả của HĐ3 thành định lớ
H: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau lần lượt
đi qua hai đường thẳng song song thỡ
giao tuyến của chỳng quan hệ với hai
đường thẳng đú như thế nào ? Chứng
- HĐ3 TH1: Nếu a, b cắt nhau thỡ giao
tuyến phải nằm trờn c (Bài tập 4).Vậy
a, b, c đồng qui
TH2: Nếu a // b thỡ a, c khụng thể cắt nhau;
b, c khụng thể cắt nhau (vỡ nếu cắt nhau thỡ trở về TH1) và a, c⊂ (P), b, c ⊂ (Q) nờn a //
c và b // c
Định lớ: (P) ∩ (R) = a, (Q) ∩ (R) = b, (P) ∩(Q) = c
⇒ a, b, c đồng qui hoặc a, b, c song song
a u
b a u
u Q P
Q b
P a
b a
//
//
) ( ) (
) (
) ( //
HĐ4: Gọi (R) ≡ mp(a, b) ,(P) ∩ (Q) = u, (R)
∩ (P) = a , (R) ∩ (Q) = b Vỡ a // b nờn a // c,
b // c c ≡ a hoặc c ≡ bkhi (P) ∩ (Q) = a hoặc (P) ∩ (Q) = b
Trang 16Hoạt động 3 Áp dụng cỏc tớnh chất giải một số vớ dụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Cỏc vớ dụ:
Vớ dụ 1: Cho tứ diện ABCD Gọi M,
N, P, Q, R, S là trung điểm của AB,
CD,
BC, DA, AC, BD CMR: MN, PQ,
RS đồng qui tại trung điểm G của mỗi
đoạn
G gọi là trọng tõm của tứ diện
- Gọi HS lờn vẽ hình
Vớ dụ 2: (SGK)
H: Nờu phương phỏp tỡm giao tuyến của
2 mặt phẳng ?
Ví dụ 1 Theo giả thiết MR||CD và
MR = CD/2
và SN||CD;
SN=CD/2
Nên MNQP là hình bình hành nên MP, NQ cắt nhau tại trung điểm của mõi đờng
Tơng tự ta cũng chỉ ra đợc PRGS là hình bình hành Do đó ta suy ra điều phải chứng minh
Ví dụ 2 Giao tuyến của (SAD) và (SBC) đi quáo và song song với AD
Củng cố:
Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trong không gian: Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trựng nhau, chộo nhau trong khụng gian, cỏc định lý và hệ quả
Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng chứa hai đờng thẳng song song
Chứng minh hai đờng thẳng song song
Bài tập về nhà: 1, 2, 3 trang 59, 60
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
A
B
C D M
Q
S G R
S
M
N
C D
∆
Trang 17- Định lý về giao tuyến của ba mặt phẳng và hệ quả của định lớ đú
- Hai đường thẳng phõn biệt cựng song song với một đường thẳng thứ ba thỡ song song với
nhau
1.2Về kĩ năng:
- Rốn luyện kĩ năng vận dụng cỏc tớnh chất của hai đường thẳng song song và định lớ về giao tuyến của ba mặt phẳng trong giải toỏn : Xỏc định được vị trớ tương đối giữa hai đường thẳng
cỏch chứng minh hai đường thẳng song song, xác định đợc giao tuyến của hai mặt phẳng chứa hai đờng thẳng song song
1.3 Về thỏi độ
- Rốn luyện tư duy lụgic, trớ tưởng tượng , suy luận chặt chẽ trong khi giải cỏc bài tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
Giỏo viờn: phiếu học tập, đồ dựng dạy học
Học sinh: Cụng cụ vẽ hỡnh, bài cũ, làm bài tập ở nhà
III TIẾN TRèNH các hoạt động
Bài cũ:
- Cỏc vị trớ tương đối của hai đường thẳng phõn biệt trong khụng gian ?
- Cỏc tớnh chất của hai đường thẳng song song ?
Bài tập.
Hoạt động 1: Xột vị trớ tương đối của hai đường thẳng
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N là
hai điểm phân biệt cùng thuộc đờng
thẳng AB; P, Q cùng thuộc đờng thẳng
D N
HD: Hóy chọn 3 mp phõn biệt cắt
nhau theo 3 giao tuyến là 3 đường
Bài 2
A
B C
D N
- Ngược lại, nếu PQ, RS, AC hoặc đụi một song song hoặc đồng qui thỡ PQ, RS hoặc song song, hoặc cắt nhau nờn P, Q, R, S đồng phẳng
Trang 19thẳng PQ, RS, AC.
- Ngược lại, nếu 3 đường thẳng đú
đồng quy hoặc đụi một song song,
D N
I
S
Hoạt động 3: Bài tập (SGK) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GHI BẢNG
HĐ1 : ễn tập kiến thức
HĐTP 1: Em hóy nờu cỏc
vị trớ tương đối của hai
đường thẳng trong khụng
- Chiếu slide bài tập 1 và
cho HS thảo luận, bỏo cỏo
- GV ghi lời giải, chớnh xỏc
húa Nhấn mạnh nội dung
- HS thảo luận theo nhúm
và cử dậi diện nhúm trỡnh bày
- HS theo dừi, nhận xột
- HS chia nhúm hoạt động
Đại diện nhúm trỡnh bày
- Nhúm 1,3 trỡnh bày, nhúm 2, 4 nhận xột
- Theo dừi, nhận xột
I Kiến thức cơ bản :
- Chiếu slide 4 hỡnh vẽ minh họa 4 vị trớ tương đối của hai đường thẳng trong khụng gian
- Chiếu slide nội dung cỏc tớnh chất
P
C
D B
A
S
Trang 20- Đại diện nhóm khác nhận xét bài làm của bạn.
- Nêu những cách chứng minh ba điểm thẳng hàng (có thể nhắc đến phương pháp vectơ đã học ở lớp 10)
- Ba điểm cùng thuộc một đường thẳng (giao tuyến của hai mặt phẳng)
Nếu PR // AC thì(PQR) ∩AD = S Với QS // PR //ACb)
M'
a) Trong mp (ABN) :Gọi A' = AG∩BN
Ta có : A' = AG∩ (BCD)b)
) ( A
//
) (
' '
'
ABN MM
A MM
ABN A
Trang 21- Chiếu slide kết quả bài tập
3
- Nhận xột chung, sửa sai
Tương tự ta cú : M' là trung điểm BA'
Vậy BM' =M'A' = A'N. c)
'
' '
' '
' '
3
A 2
1 A
2 1 2 1
GA GA
A GA
A MM
MM GA
=
⇒
=
⇒
=
=
Củng cố:
Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trong khụng gian ?
Định lý về giao tuyến của ba mặt phẳng và hệ quả của định lý đú
Bài tập về nhà: Soạn bài: đờng thẳng và mặt phẳng song song
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
Tiết 19 Ngày 22 tháng 11năm 2010
Bài3: đờng thẳng song song với mặt phẳng
I MỤC TIấU:
Qua bài học giỳp học sinh:
1 Về kiến thức:
- Nhận biết được: Vị trớ tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng; khỏi niệm đường thẳng song song với mặt phẳng
- Hiểu được: Điều kiện đường thẳng song song với mặt phẳng
2 Về kĩ năng:
- Xỏc định được vị trớ tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Chứng minh được định lớ 1
- Sử dụng được định lớ 1 khi học định lớ 2 và hệ quả 1, hệ quả 2
- Biết diễn đạt túm tắt nội dung đó học bằng kớ hiệu toỏn học
Trang 22- Biết vẽ hỡnh biểu diễn của một hỡnh khụng gian.
3 Về tư duy.
- Rốn luyện tư duy lụgic, trớ tưởng tượng
4 Về thỏi độ.
- Tớch cực, hứng thỳ trong nhận thức tri thức mới
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
Giỏo viờn: đồ dựng dạy học, một số mụ hỡnh minh họa
Học sinh: Cụng cụ vẽ hỡnh, bài cũ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trỡnh;
- Vấn đỏp gợi mở;
- Hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH TIẾT HỌC:
A Bài cũ: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song ?
B Bài mới.
Hoạt động 1 Vị trớ tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Đưa ra mụ hỡnh lập phương ;
H: Cho biết số điểm chung của mỗi
cạnh AD, AA’, A’D’ và mp (A’B’C’D’)
của hỡnh lập phương ?
- GV kết luận cho mỗi trường hợp
- Dựng thước thay cho đường thẳng và
bảng thay cho mặt phẳng đưa ra cỏc
trường hợp về vị trớ tương đối giữa
- Quan sỏt và đưa ra nhận xột
- Ghi nhận kiến thức
C
C' B'
B
A'
D'
Trang 23đường thẳng và mặt phẳng
H: Khái niệm vị trí tương đối giữa
đường thẳng và mặt phẳng ?
Định nghĩa: (SGK)
- Qua mô hình hình lập phương, yêu
cầu HS nhận diện các đường thẳng song
- Nêu khái niệm như SGK, vẽ hình
- Đọc, ghi nhận kiến thức
C
C' B'
Trang 24song với mặt phẳng
Hoạt động 2 Điều kiện để một đường thẳng song song với mặt phẳng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
P b
b a
) (
//
quan hệ a, (P) như thế nào ?
H: Suy ra cỏch chứng minh đường
) (
P a b
a
P b
P a
Hoạt động 3 Tớnh chất của đường thẳng song song với mặt phẳng.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhĐVĐ: Điều ngược lại của định lớ trờn
- Chia lớp thành 4 nhúm, trả lời cõu
hỏi sau: Cho hỡnh chúp S.ABCD cú
đỏy ABCD là hỡnh bỡnh hành Cỏc điểm
M, N tương ứng là trung điểm của SA
Q a
P a
// )
( ) (
) (
) //(
Trang 25+) HD HS phỏt biểu hệ quả 1 và hq 2.
H2: (SGK) HD HS chứng minh.
- Gọi b’, b” lần lượt là giao tuyến của
mặt phẳng (M,a) với (P) và mp(M,a)
với (Q) Theo định lớ 2 thỡ b’//a, b”//a ,
Vớ dụ: Cho hình chóp S.ABCD có đáy
ABCD là hình thang với AD là đáy lớn
Gọi M, N lần lợt là trung điểm của SA
và SD
a) Chứng minh BC // mp(SAD)
b) Chứng minh MN // mp(SBC)
c) Lấy P là một điểm bất kỳ trên cạnh
SC Tìm giao tuyến của mp(MNP) với
mp(SBC)
- Gọi HS đứng tại chỗ chứng minh
- Đại diện nhúm trỡnh bày
- Đỏp ỏn đỳng là b
Q a
P a
//
) ( ) ( ) (
) //(
a P
Q P
//
) ( ) ( //
) (
//
) (
) ( ) (
S
P Q
c củng cố:- Vị trớ tương đối của đường thẳng và mặt phẳng ?
- Phương phỏp chứng minh một đường thẳng song song với một mặt phẳng ?
- Cỏc tớnh chất của đường thẳng song song với mặt phẳng ?
D BTVN 1,2,3 trang 63.
Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 26- Xác định các vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất đường thẳng song song với mặt phẳng trong bài toán tìm thiết diện và giải một số bài toán khác
3 Về thái độ.
- Tích cực, hứng thú trong học tập
4 Về tư duy.
- Rèn luyện tư duy lôgic, trí tưởng tượng , suy luận chặt chẽ trong khi giải các bài tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên: phiếu học tập, đồ dùng dạy học
Học sinh: Công cụ vẽ hình, bài cũ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thuyết trình;
- Vấn đáp gợi mở;
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
A Bài cũ:
- Cách chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng ?
- Các tính chất của đường thẳng song song với mặt phẳng ?
Trang 27A Chữa bài tập.
Hoạt động 1: Củng cố, khắc sõu định nghĩa đường thẳng song song với mặt phẳng và
cỏc vị trớ tương đối của đường thẳng với mặt phẳng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời và giải
thớch bài 23, 24
Bài 25 (SGK)
Bài 23: MĐ đỳng: c (a, b cú thể song
song, trựng nhau , cắt nhau hoặc chộo nhau )
Bài 24: Cỏc MĐ đỳng: b,d, f.
Bài 25: Một HS đứng tại chỗ trỡnh bày.
a) MN // BC ⇒ MN // (BCD)b) MN // (BCD)
a) VD: Thiết diện cắt bởi mặt phẳng đi
qua M∈ AB, song song BD
B
A
C
D N
M
Q
P
c) H: Để thiết diện là hỡnh thoi thỡ mặt
b) Thiết diện cắt bởi mặt phẳng đi qua
M∈ AB, song song BD và AC
B
A
C
D N
M
Q
P B
A
C
D N
B
C A
Trang 28phẳng cắt phải thỏa mãn điều kiện nào ?
HD: Trước hết là hbh và thỏa mãn thêm
điều kiện nào ?
HD: (P) qua M song song BD nên cắt
(ABCD) theo giao tuyến ntn ?
HD: (P) song song SA nên cắt (SAD) ,
(SAB) theo giao tuyến ntn ?
H: Tìm giao tuyến của (P) và (SAC) ?
MA BD
=
AB
MA BD.
⇔
BD
AC MB
AM =
- Để thiết diện là hình thoi thì mặt phẳng
cắt đi qua M∈ AB sao cho
BD
AC MB
AM
= , song song BD và AC
- Giao tuyến qua M song song BD
- Giao tuyến song song SA
- Qua I song song SA
- Thiết diện là ngũ giác MNPQR
Trang 29- Nắm được vị trí tương đối của 2 mặt phẳng phân biệt: cắt nhau và song song.
- Nắm được điều kiện để hai mặt phẳng song song và các tính chất của hai mặt phẳng song song, định lí Ta-lét và định lí Ta-lét đảo
- Các định nghĩa về hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt và các tính chất liên quan
2 Về kĩ năng:
- Biểu diễn đúng các hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt
- Bước đầu biết cách vận dụng các tính chất, định lía trong giải bài tập
3 Về tư duy.
- Rèn luyện tư duy lôgic, trí tưởng tượng , suy luận chặt chẽ trong khi giải các bài tập
4 Về thái độ.
- Tích cực, chur động trong tiếp thu kiến thức mới
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên: hình vẽ hình hộp, hình chóp cụt, đồ dùng dạy học
Học sinh: Công cụ vẽ hình, bài cũ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Trang 30- Cỏc vị trớ tương đối của đường thẳng và mặt phẳng ? Cỏch chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng ?
B Bài mới.
Hoạt động 1 Cỏc vị trớ tương đối của hai mặt phẳng trong khụng gian.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Lần lượt gọi HS đứng tại chỗ trả lời
cõu hỏi 1 và 2 (SGK)
H: Cho hai mặt phẳng phõn biệt thỡ 2
mặt phẳng đú cú thể cú bao nhiờu
điểm chung ?
- Gọi 1 HS lờn bảng vẽ hỡnh minh
họa cho cỏc trường hợp đú
a P
Q
(P) ∩ (Q) = aH: Định nghĩa hai mặt phẳng song
song ?
H: Nờu một số vớ dụ về hai mặt
phẳng song song trong thực tế ?
?1: Khụng thể vỡ trỏi với tiờn đề 2 qua 3 điểm khụng thẳng hàng chỉ cú một mặt phẳng
?2: Cú vụ số điểm chung cựng thuộc một đường thẳng ( tiờn đề 4 )
- Cú một điểm chung ⇒cú vụ số điểm chung: cắt nhau;
- Khụng cú điểm chung: song song ;
a P
Hoạt động 2 Điều kiện để hai mặt phẳng song song
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS lần lượt trả lời cõu hỏi 3 và 4
trong SGK
H: Qua hai cõu hỏi này ta kết luận ?
?3: Đỳng Vỡ nếu cú đường thẳng cắt (Q) tại một điểm thỡ điểm đú là điểm chung của (P) và (Q) ( trỏi gt (P), (Q) song song)
?4: Đỳng Vỡ nếu (P) và (Q) cú điểm
Trang 31ĐVĐ: Nếu chỉ cú hai đường thẳng
trong mặt phẳng này song song mặt
phẳng kia thỡ hai mặt phẳng cú song
HD: Trong mặt phẳng (ABCD) chứa
hai đường thẳng cắt nhau nào song
GV: Khẳng định lại kết quả trờn
chung A thi mọi đường thẳng trong (P) qua A đều cắt (Q) tại A (trỏi gt)
KL: Hai mặt phẳng song song ⇔mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song mặt phẳng kia
Định lớ 1: (SGK)
( ) //( )
) //(
), //(
) ( ,
Q P Q
b Q a
I b a
P b a
C
C' B'
B
A'
D'
- Vỡ AB // A’B’ nờn AB // (A’B’C’D’) ;
- Vỡ AD // A’D’ nờn AD // (A’B’C’D’) ;
- Mặt khỏc AB, AD ⊂ (ABCD) nờn (ABCD) // (A’B’C’D’)
+) a // c thỡ a // (Q), b // d thỡ b // (Q) nờn theo định lớ trờn (P) // (Q)
Hoạt động 3: Cỏc tớnh chất của hai mặt phẳng song song
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
ĐVĐ: Qua một điểm nằm ngoài mặt Tớnh chất 1:
Trang 32phẳng cho trước cú bao nhiờu mặt
phẳng song song với mặt phẳng đú ?
H: Chứng minh ?
HD: Chỉ ra mặt phẳng song song (Q) ?
HD: Theo định lớ, để cú mặt phẳng
song song (Q) thỡ mặt phẳng cần tỡm
cần chứa hai đường thẳng ntn ?
HD, gợi ý HS chứng minh như SGK
H: Qua đường thẳng a cú bao nhiờu mặt
phẳng song song mặt phẳng (Q) ? (HD:
Tựy theo vị trớ của a và (Q) ?)
?5 (SGK): Gọi HS đứng tại chỗ trả lời.
H: Khẳng định lại tớnh chất này ?
a' b'
a b P
Hoạt động 4 Định lớ Ta-lột trong khụng gian.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H: Nhắc lại định lớ Ta-lột trong mặt
phẳng ?
- Gọi HS đọc định lớ Ta-lột trong khụng
gian
HD chứng minh : Làm xuất hiện giả
thiết của định lớ Ta-lột trong mặt phẳng
để chứng minh
- Gọi HS đọc định lớ Ta-lột đảo trong
khụng gian; nờu giả thiết, kết luận của
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS tự đọc 8 phỳt, sau đú gọi HS
trỡnh bày định nghĩa hỡnh lăng trụ, hỡnh
hộp và cỏc khỏi niệm liờn quan
- Gọi HS lờn bảng thể hiện hỡnh lăng
trụ tam giỏc, lăng trụ tứ giỏc, lăng trụ
ngũ giỏc và hỡnh hộp
a a'A
P Q R
Trang 33- GV đặt câu hỏi kiểm tra khả năng
lĩnh hội của HS
H: Hình lăng trụ n giác có bao nhiêu
mặt bên, bao nhiêu mặt đáy ?
H: Mỗi mặt bên của lăng trụ là hình gì?
Các mặt đáy quan hệ như thế nào với
nhau? …
H: Khái niệm hai mặt đối diện của
hình hộp, kể tên các mặt đối diện ở
hình 71
?6: (SGK)
H: Khái niệm hai đỉnh đối diện, đường
chéo, hai cạnh đối diện ? Kể tên một số
cặp đỉnh đối diện, đường chéo, cạnh
đối diện? (Hình 71)
- Có n mặt bên, 2 mặt đáy
- Mặt bên là hình bình hành, hai mặt đáy
có các cạnh tương ứng song song và bằng nhau
H: Các đường thẳng chứa các cạnh bên
của hình chóp có mối liên hệ thế nào ?
- Đọc định nghĩa, nắm được khái niệm hình chóp cụt và các khái niệm liên quan
Tính chất: (SGK)
C cñng cè Các vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt ? Điều kiện để hai mặt phẳng song song ?Các tính chất của hai mặt phẳng song song ?Định lí Ta-lét, định lí Ta-lét đảo ? Khái niệm hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt ?
Trang 342 Về kỹ năng: Giải được cỏc bài toỏn về hai mặt phẳng song song, ỏp dụng cỏc định lớ
vào giải toỏn, ỏp dụng vào hỡnh lăng trụ và hỡnh hộp
3 Về tư duy và thỏi độ: Tớch cực tham gia vào bài học
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề:
1.GV: Phiếu học tập, Bảng phụ
2 HS: Làm bài tập
III PHƯƠNG PHÁP: Sử dụng phương phỏp vấn đỏp gợi mở kết hợp với hoạt động
nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG:
A Bài cũ: - Định nghĩa và cỏch chứng minh hai mặt phẳng song song, làm bài tập 29
(SGK)
- Định nghĩa lăng trụ và hỡnh hộp, cỏc tớnh chất cơ bản, làm bài tập 30 (SGK)
B.Luyện tập
Hoạt động 1: Giải bài tập (SGK)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS giải bài tập
GV lưu ý HS kết quả này để giải những
bài toỏn liờn quan đến cặp mặt phẳng
này
- Gọi hai đường thẳng chộo nhau là a,b
Lấy A thuộc a, B thuộc b Qua A vẽ đường thảng song song với b và qua B
vẽ đường thảng song song với a
Gọi (P)=(a,b'); (Q)=(a',b) thỡ rừ ràng (P)//(Q)
Giả sử cú (P') và (Q') lần lượt chứa a và
b và song song với nhau Khi đú b//(P'), b//(P) nờn giao tuyến a của (P) và (P') song song với b (trỏi gt) Vậy (P) trựng
Trang 35(P'), (Q) trựng (Q')
Hoạt động 2: Rốn luyện kĩ năng sử dụng dịnh li Talet giải toỏn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+) Gọi HS giải bài tập 35:
- Phần thuận: Lấy Mo, No cố định, lấy
Io thuộc MoNo sao cho k
IoNo IoMo = Khi
đú Io cố định =
IN
IM IoNo
IoMo
nờn
MoNo
MN IoNo
IoM
IN IM IoNo
IN IoMo
Hoạt động 2: Rốn luyện kĩ năng chứng minh quan hệ song song và dựng thiết diện cho bởi tớnh chất song song.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS giải cõu a bài 36(SGK)
Nhắc lại hai phương phỏp chướng minh
đường thẳng song song mặt phẳng ?
K
I
H
C' B'
A
C B
(AHC') suy ra CB'//(AHC')
b) Trong (ABB'C'): J là giao điểm của A'B và AB' I, J là hai điểm chung của hai mặt phẳng (A'BC) và (AB'C') nờn đường thảng d là đường thẳng IJ Dễ thấy d//B'C' nờn d//(BB'CC')
Trang 36N M
I J
H
C' B'
A
C B
A'
Lưu ý HS giao tuyến của hai mặt phẳng
song song với một mặt phẳng là hai
đường thẳng song song
Bài 37 (SGK)
G2 G1
I'
I
B
B' A'
C D
- Mỗi cặp mặt phẳng nói trên tương ứng
với một đường chéo hình hộp Tìm
đường chéo tương ứng với các cặp mp
vừa tìm ?
Lưu ý HS kết quả mỗi đường chéo đi
qua trọng tâm các tam giác và hai mặt
phẳng chia đường chéo ấy thành ba
phần bằng nhau Nhớ kết quả để sử
c) Nối HJ cắt AB tại M (H,d) là (MHI)
Do MH//AA' nên (AA'CC') chứa AA' song song với ((H,d) nên cắt (H,d) theo giao tuyến qua I song song AA' cắt AC
và A'C' tại N, E Thiết diện là hình bình hành MNEH
37a)
HS chứng minhCác cặp mặt phẳng song song tương tự: (ACB')// (DA'C'), (BDC')//(AD'B'), (BD'C)//(BA'C') Có tất cả 4 cặp mp như vậy tring hình hộp
37b,c ) HS lên bảng giải bài tập(ACB')// (DA'C') tương ứng với BD', (BDC')//(AD'B') tương ứng với CA', (BD'C)//(BA'C') tương ứng với DB'
A
D
C B
S Q
N O
M
P I
Trang 37dụng giải cỏc bài toỏn liờn quan về hỡnh
hộp
Bài 16
a) Tỡm giao tuyến của (SBM) và (SAC)?
HD: Hai mặt phẳng đú đó cú điểm nào
Thiết diện là tứ giỏc ABPQ
C Củng cố: Nhứ cỏc phương phỏp chứng minh đường song song mặt và phương phỏp chứng minh hai mặt song song, cỏc tớnh chất cơ bản của hộp và lăng trụ
Bài tập về nhà: Ôn tập về phép dời hình, phép đồng dạng, đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian, quan hệ sông song
Trang 38Tiết 24 Ngày 2 tháng 12 năm 2010
ôn tập học kì I
I MỤC TIấU:
1 Về kiến thức: Nắm được tổng quan kiến thức học kỳ I
2 Về kỹ năng: Giải được cỏc bài toỏn căn bản, vận dụng vào giải cỏc bài toỏn thực tế.
3 Về tư duy và thỏi độ: Biết quy lạ thành quen, trỡnh bày bài giải chặt chẽ, rừ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề:
1 Chuẩn bị của GV: Phiếu học tập, Bảng phụ, mỏy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh: Hệ thống kiến thức học kỳ I
III PHƯƠNG PHÁP: Sử dụng phương phỏp vấn đỏp gợi mở kết hợp với hoạt động nhúm
IV TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG:
Nội dung 1 ôn tập phép dời hình
Hoạt động 1 Hóy liệt kờ cỏc phộp biến hỡnh là phộp dời hỡnh mà em biết Nờu cỏc tớnh chất của phộp dời hỡnh.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yờu cầu cỏc nhúm liệt kờ và lờn trỡnh
bày
- Kiểm tra, đỏnh giỏ kết quả trỡnh bày
của học sinh
- Cỏc nhúm nghe và nhận nhiệm vụ
- Liệt kờ cỏc phộp dời hỡnh đó học
Hoạt động 2: Dựng ảnh của đoạn thẳng và đường trũn qua phộp đối xứng trục, đối xứng
tõm, tịnh tiến, phộp quay tõm O, gúc quay 900 cho trước
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giao cho 4 nhúm thực hiện 4 yờu cầu
Trang 39E D
C B
A
Cho hai đường trũn (O) và (O'), đường thẳng d, vectơ v và điểm I
a) Xỏc định điểm M trờn (O), điểm N trờn (O') sao cho d là đường trung trực của đoạn MN
b) Xỏc định điểm M trờn (O), điểm N trờn (O') sao cho I là trung điểm của MN.c) Xỏc định điểm M trờn (O), điểm N trờn (O') sao cho MN = v
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi một HS nờu cỏc tớnh chất của phộp dời
hỡnh
- Yờu cầu cỏc nhúm thực hiện giải bài toỏn và
cho 3 nhúm lờn trỡnh bày 3 nội dung trờn
- Qua 3 bài giải hóy nhận xột bố cục của bài
toỏn dựng hỡnh cú ỏp dụng cỏc phộp dời hỡnh
- Cỏc nhúm nghe và nhận nhiệm vụ
- Trỡnh bày nội dung bài giải theo yờu cầu của GV
Hoạt động 4 Áp dụng phộp dời hỡnh trong giải toỏn.
Cho hai hỡnh tam giỏc vuụng cõn ABE và BCD như hỡnh vẽ Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CE và DA
a) Chứng minh rằng tam giỏc BMN vuụng cõn
b) Gọi G, G' lần lượt là trọng tõm tam giỏc ABD
và EBC Chứng minh tam giỏc GBG' vuụng cõn
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yờu cầu cỏc nhúm thực hiện giải bài toỏn và
cho 2 nhúm lờn trỡnh bày 2 nội dung trờn
- Giỏo viờn nhận xột và cũng cố bài giải
- Cỏc nhúm nghe và nhận nhiệm vụ
- Trỡnh bày nội dung bài giải theo yờu cầu của GV
Nội dung 2: phép vị tự
Hoạt động 5: Trỡnh bày định nghĩa và cỏc tớnh chất của phộp vị tự Nờu những tớnh chất của phộp vị tự khỏc với tớnh chất của phộp dời hỡnh.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi một số học sinh trỡnh bày
- Giỏo viờn nhận xột và cũng cố nội dung
- Trỡnh bày nội dung bài giải theo
yờu cầu của GV
Hoạt động 6: Áp dụng phộp vị trong giải toỏn.
Trang 40Cho tam giỏc ABC Gọi A', B', C' lần lượt là trung điểm cỏc cạnh BC, CA và AB
Hóy tỡm phộp vị tự biến:
a) Tam giỏc ABC thành tam giỏc A'B'C'
b) Tam giỏc A'B'C' thành tam giỏc ABC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yờu cầu cỏc nhúm thực hiện giải bài toỏn và
cho 2 nhúm lờn trỡnh bày 2 nội dung trờn
- Giỏo viờn nhận xột và cũng cố bài giải
- Cỏc nhúm nghe và nhận nhiệm vụ
- Trỡnh bày nội dung bài giải theo yờu cầu của GV
Nội dung 3:ôn tập về đờng thẳng và mặt phẳng
Hoạt động 7: Cho hỡnh hộp ABCD.A'B'C'D'.Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm
của AB, BC và B'C''
a Xỏc định giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (A'B'C'D')
b Tỡm giao điểm của B'D' với mặt phẳng (MNP)
c Chứng minh: MN // (AA'C'C) và MP // (AA'C'C)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh
- Gọi một HS nờu cỏc tớnh chất của phộp dời
hỡnh
- Yờu cầu cỏc nhúm thực hiện giải bài toỏn và
cho 3 nhúm lờn trỡnh bày 3 nội dung trờn
- Qua 3 bài giải hóy nhận xột bố cục của bài
toỏn dựng hỡnh cú ỏp dụng cỏc phộp dời hỡnh
- Cỏc nhúm nghe và nhận nhiệm vụ
- Trỡnh bày nội dung bài giải theo yờu cầu của GV
C cũng cố
Hóy chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất cho mỗi cõu hỏi trắc nghiệm sau:
Cõu 1: Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào đỳng:
A Ba đường thẳng cắt nhau từng đụi một thỡ đồng quy
B Ba đường thẳng cắt nhau từng đụi một thỡ đồng phẳng
C Ba đường thẳng cắt nhau từng đụi một và khụng đồng phẳng thỡ đồng quy
D Ba đường thẳng đồng quy thỡ đồng phẳng
Cõu 2: Trong cỏc mệnh đề sau mệnh đề nào đỳng:
A Hai đường thẳng khụng cắt nhau và khụng song song thỡ chộo nhau
B Hai đường thẳng khụng song song thỡ chộo nhau