1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap on anh van 6 hoc ky II

2 188 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

The principal wants his students __________ sweep their school room.. We don’t play tennis.. Đặt câu hỏi cho các câu sau.. I’m going to do my homework.. She’s going to go to Dalat.. S

Trang 1

Bài tập điền từ và đặt câu Anh Văn lớp 6 học kỳ II

1 Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a Huong _ (go) to Buu Long pagoda

b My school (be) Tran Hung Dao

c My family (have) three members

d Aunt Nu (tidy) up some things in my room

e The winter _ (be) cold

f I _ (wash) my clothiers twice a week

g Many people in my class _ (study) English well

h It (be) hot in summer

i Let’s _ (see) a movie

j They are _ (go) to stay there for three days

k They (like) pink color

l She (like) wearing dress

m He (listen) to rock music

n My grandmother _ (live) on island

o Nobody _ (want) to jump in fire

p We are _ (go) to buy a balloon

q Mr Hoang (write) carefully

r I _ (read) a lot of book

s My computer (be) wrong

t Her mother (work) for Ben Thanh Beer Company

2 Điền dạng từ đúng vào chỗ trống

a The principal wants his students (sweep) their school room

b Why _ (do) we go swimming?

c My mother is _ (cook) in the kitchen

d She _ (be, not, learn) English at the moment

e Let’s (eat) durian

f Minh wants (sleep)

g What a bout (clean) the floor

h We _ (be, have) dinner now

3 Viết lại các câu sau

a They sit on park bench

 Now, they are

b How often do you go to school?

 (six times a week) I _

c We don’t play tennis

 (at the moment) We are _

d What is the weather like?

 (hot)

4 Đặt câu hỏi cho các câu sau

1 I’m going to do my homework

 What _?

2 She’s going to go to Dalat

 _?

3 She’s going to stay for four days

 _?

4 She’s coming back on Wednesday

 ?

1

Trang 2

5 Dịch các câu sau sang tiếng Anh.

1 Bạn thường làm gì vào ngày chủ nhật?

- Tôi thương ở nhà giúp mẹ hoặc xem tv

2 Bạn có đi Huế không?

- Không, tôi không đi huế

3 khi nào thì chung ta nghỉ hè?

- Tháng năm

4 chúng ta sẽ đi đâu?

- Chúng ta sẽ đi công viên

- Khi nào thì chúng ta về nhà?

- Chúng ta về nhà lúc 3 giờ chiều

- Chúng ta sẽ ở công viên bao lâu?

- Khoảng 2 giờ

- Chúng ta sẽ đi đâu sau đó?

- Chúng ta sẽ đi xem phim

Đáp án:

1 a – goes, b – is, c – has, d – tidies, e – is, f – wash, g – study, h – is, I – see, j – going, k – like, l – likes, m – listen, n – lives, o – wants, p – going, q – writes, r – read, s – is, t –

workes

2 a – to sweep, b – don’t, c – cooking, d – isn’t learning, e – eat, f – to sleep, g – cleaning, h – are having

3 a – now, they are sitting o park bench

b – I go to school six times a week

c – we aren’t playing tennis at the moment

d – It is hot

4

1 What is she going to do?

2 Where is she going to do?

3 How long is she going to stay there?

4 When is she coming back?

5

1 what often do you do on Sunday?

- I often stay at home helping my mom or watching TV

2 Do you go to Hue?

- No, I don’t

3 When do we have summer holliday?

- it’s about in may

4 Where do we go?

- we go to park

- when do we come back?

- we come back at three o’clock

- How long do we stay in there?

- We stay in there two hours

- Where wiil we go next?

- We wil go to movie

The end

2

Ngày đăng: 26/06/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w