1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI KHẢO SÁT CÓ ĐA & HD CHẤM

2 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp.. a Chứng minh tứ giác CMIN nội tiếp.

Trang 1

Thcs Hồ Tùng mậu

Đề thi khảo sát học sinh khối 9 - Năm học 2010– 2011

Môn : Toán (Lần 2) Thời gian : 120 phút

Bài 1 : (2,5điểm) Giải pt và hệ phơng trình:

a) 2x2 - 3x – 2 = 0 b)

=

= +

1 3 2

7 3

y x

y x

c) Trong hệ trục toạ độ Oxy, biết đờng thẳng y = ax + 1 đi qua điểm M(2; -1)

Tìm hệ số a

Bài 2 : (2 điểm) Cho biểu thức : A =  − + +  +1

1 1

1 1

1

x x

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính A khi x = 3 + 2 2 c) Tìm x để A > A

Bài 3 : (1,5 điểm) Cho phơng trình : x2 – 4x + 1 + m = 0

a) Giải phơng trình khi m = - 6

b) Tìm m để pt có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn (x1 x2 - 1)2 – 25(x1 + x2) = 0 ?

Bài 4 : (3,5 điểm) Cho ∆ABC nhọn nội tiếp đờng tròn (O) các đờng cao BD, CE của tam giác cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp

b) Đờng kính AO cắt (O) tại M CMR: ∠BCE = ∠MAC

c) Chứng minh AM ⊥ DE

Bài 5: (0,5 đ) Cho a, b > 0 thỏa mãn: a – b ≥ 1 Tìm GTLN của P =

b a

1

4−

Thcs Hồ Tùng mậu

Đề thi khảo sát học sinh khối 9 - Năm học 2010– 2011

Môn : Toán (Lần 2) Thời gian : 120 phút

Bài 1 : (2,5điểm) Giải pt và hệ phơng trình:

a) 8x2 - 2x – 1 = 0 b)

= +

=

34 8 9

2 2

y x

y x

c) Trong hệ trục toạ độ Oxy, biết đờng thẳng y = ax – 3 đi qua điểm M(-2; 1)

Tìm hệ số a

Bài 2 : (2 điểm) Cho biểu thức : P =  +  + + −1

1 1

1

1 1

a a

a) Rút gọn biểu thức P b) Tính P khi a = 3 + 2 2 c) Tìm a để P > P

Bài 3 : (1,5 điểm) Cho phơng trình : x2 – 5x + m + 2 = 0

a) Giải phơng trình khi m = - 8

b) Tìm m để pt có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 20(x1 + x2) - (x1 x2 - 2)2 = 0 ?

Bài 4 : (3,5 điểm) Cho ∆CDE nhọn nội tiếp đờng tròn (O) các đờng cao DM, EN của tam giác cắt nhau tại I

a) Chứng minh tứ giác CMIN nội tiếp

b) Đờng kính CO cắt (O) tại B CMR: ∠DEN = ∠BCE

c) Chứng minh CB ⊥ MN

Bài 5: ( 0, 5 đ) Cho x, y > 0 thỏa mãn: x – y ≥ 1 Tìm GTLN của P =

y x

1

4−

Đáp án và hớng dẫn chấm

Bài 1: Giải pt và hệ pt

a) ∆ = (- 3)2 – 4 2.(- 2) = 9 + 16 = 25 > 0 pt có hai nghiệm : x1 = 2, x2 = -1/2 (1

điểm)

b) Giải ra ta có nghiệm: x = 2, y = 1 (1 điểm)

c) Thay tọa độ ta có: - 1 = 2a + 1 => a = -1 (0,5 điểm)

Trang 2

Bài 2: ĐK: x > 0 , x # 1

a) A =

1

2 1

1 1

1 1

1 1

1

1 1

=

+ +

− +

=





+ +





 +

a a

a a

a

a a

a

(Không có ĐK 0,25 điểm)

1 1 2

2 1

− +

=

=>

+

c) A > A => 0 < A < 1 Giải ra đợc: x > 9 (0,5 điểm)

Bài 3: a) Thay m = - 6 ta có: x2 – 4x – 5 = 0  x1 = -1; x2 = 5 (0,5 điểm)

b) ∆’ = 4 – m – 1 = 3 – m ≥ 0 => m ≤ 3

Thay S và P vào đợc m2 = 100 => m = 10 (loại vì m < 3) hoặc m = -10 nhận

Vậy m = -10 thì (1 điểm)

Bài 4: Vẽ hình : 0,5 điểm

a) HS chỉ ra đợc tổng hai góc đối diện = 1800

=> Tứ giác ADHE nội tiếp ( 1 đ)

b) CM đợc: ∠B1 = ∠C1

(so le trong và MB //CE)

mà ∠B1 = ∠A1 (cùng chắn MC)

=> ∠A1 = ∠C1 (ĐPCM) (1 điểm)

c) Kẻ tiếp tuyến A x của (O) => A x ⊥ AM

Mà ∠ABC = ∠CAx (chắn cung AC)

∠ABC = ∠ADE (cùng bù với ∠CDE)

 A x // DE (góc so le trong bằng nhau)

 AM ⊥ DE (1 điểm)

Bài này có thể thêm câu d) CM : độ dài AH là

không đổi khi A thay đổi trên (O) và B,C cố

định

HD : I là giao điểm của BC và HM => I là

trung điểm BC => OI có độ dài không đổi.

MHA có OI là đờng TB

=> OI = 1/2 AH là không thay đổi

x

1

1 1

H O A

M

D E

Bài 5: Ta có : 1 P ≤ (a – b) (4/a – 1/b) = 4 – (a/b + 4b/a) + 1 = 5 – (a/b + 4b/a)

Mà a/b + 4b/a ≥ 4 => P ≤ 5 – 4 = 1 Vậy P lớn nhất khi P = 1, khi đó a = +,- 2b ( 0,5 điểm)

Chú ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Hình vẽ sai không chấm điểm

=======*** & ***=======

Hồ Xuân Hiếu

P HT trờng THCS Hồ Tùng Mậu – Hơng Sơn – Hà Tĩnh

ĐT: 0917141977

***=0=0=0=0=0=0=0=0=0=0=0=***

Ngày đăng: 26/06/2015, 09:00

w