b Viết dạng tổng quát nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.. b Số nào sau đây là số nguyên tố?. Hãy chọn câu trả lời đúng.. Số học sinh của một trờng là một số gồm ba chữ số và lớn hơn 900.. Mỗi
Trang 1Họ và tên:
Lớp: 6
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Toán - Phần: Số Học
Đề số 1
Bài 1 (2 điểm)
a) Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của cơ số a (n∈ Ơ *)
b) Viết dạng tổng quát nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
áp dụng: Tính a a 3
Bài 2 (2 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a) 100 −(3.5 2 − 2.3 3); b) 27.76 24.27 260+ + .
Bài 3 (2 điểm)
a) Chữ số x để số 4x là hợp số là:
Hãy chọn câu trả lời đúng
b) Số nào sau đây là số nguyên tố ?
Hãy chọn câu trả lời đúng
Bài 4 (3 điểm) Điền vào dấu "*" các chữ số thích hợp để số *7* đồng thời chia hết cho tất cả các số 2, 3, 5
Bài 5 (1 điểm) Số học sinh của một trờng là một số gồm ba chữ số và lớn hơn
900 Mỗi lần xếp hàng ba, hàng bốn, hàng năm đều vừa đủ (không thừa ai) Hỏi trờng đó có bao nhiêu học sinh ?
_ Hết _
Trang 2Đáp án và thang điểm Đề số 1
Câu 1
a
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
n { .
n
a =a a a (n≠0).
0,5 0,5
b
Dạng tổng quát: a a m. n =a m n+
áp dụng Giải: a a 3 =a a1 3 =a1 3 + =a4 0,50,5
Câu 2
a 100 (3.5− 2−2.3 ) 100 (3.25 2.27) 100 (75 54) 100 21 793 = − − = − − = − = . 1
b 27.76 24.27 260 27 76 24 + + = ( + )+ 260 27.100 260 2700 260 2960 = + = + =
1
Câu 3
Câu 4
Giải
Số *7* vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 nên chữ số tận cùng phải
bằng 0, ta có số *70
Để số *70 chia hết cho 3 ta phải có * 7 0 3+ + M, suy ra * ∈{2;5;8}
Số phải tìm là: 270; 570 và 870
1 1 1
Câu 5
Giải
Số học sinh của trờng là một bội chung của 3, 4 và 5 Số này lớn hơn
900 nhng nhỏ hơn 1000
BCNN (3; 4; 5) = 60
BC (3; 4; 5)={0;60;120; ;900;960;1020; } .
Trong các bội chung của 3, 4, 5 chỉ có 960 là thích hợp
Vậy, trờng đó có 960 học sinh
0,5
0,5
Trang 3Họ và tên:
Lớp: 6
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Toán - Phần: Số Học
Đề số 2
Bài 1 (2 điểm)
a) Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 Cho ví dụ
b) Điền chữ số vào dấu "*" để số 1*3 chia hết cho 3
Bài 2 (2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 3x− 27 2 3 = 3 2 b) 17x= 69.17 17.67 −
Bài 3 (2 điểm)
a) Kết quả của phép nhân 3 3 5 3 là:
Hãy chọn câu trả lời đúng
b) Kết quả của phép chia 3 : 3 15 5 là:
A 1 ; B 3 5; C 3 10; D 3 3
Hãy chọn câu trả lời đúng
Bài 4 (3 điểm) Tìm các ớc chung của 450 và 1500, biết rằng chúng là các số tự nhiên có hai chữ số
Bài 5 (1 điểm) Nêu tất cả các cách viết số 34 dới dạng tổng của hai số nguyên tố
_ Hết _
Trang 4Đáp án và thang điểm Đề số 2
Câu 1
a
Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3
thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3
Ví dụ: 3 3 M; 12 3 M; 333 3 M; 351 3 M;
0,5 0,5
b Để số 1*3 chia hết cho 3 ta phải có 1 * 3 3+ + M, suy ra * ∈{2;5;8} .
Số phải tìm: 123, 153, 183
0,5 0,5
Câu 2
a
3 2
3 27 2 3
3 27 8.9
3 27 72
3 72 27
3 99
99 : 3 33
x x x x x x x
=
=
=
1
b
17 69.17 17.67
17 17 69 67
17 17.2
17 34
34 :17 2
x x x x x x
=
=
=
=
Câu 3
Câu 4
Giải
Ư(450)={ ;10;15; 25;30;50;75; } ;
Ư(1500)={ ;10;15; 25;30;50;75; } .
Vậy ƯC(450; 1500) ={10;15; 25;30;50;75} .
1 1 1
Câu 5 34 3 31 5 29 11 23 17 17 = + = + = + = + Giải
(viết đúng một đáp án: 0,25 điểm)
1