Đường kính và dây.. Tiếp tuyến của đường tròn... Tính độ dài các đoạn thẳng DK, DE.. Tính diện tích của tam giác ABC.
Trang 1MA TRẬN VÀ ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 9 ( 90 PHÚT)
CẤP ĐÔ
`TÊN
CHỦ ĐÊ
NHẬN BIẾT THÔNGHIỂU
VẬN DỤNG
CÔNG CẤP ĐÔ THẤP CẤP ĐÔ CAO
Khái niệm căn bậc
hai
Các phép tính và
các phép biến đổi
đơn giản về căn bậc
hai
Bài 1
Khái niệm CBH số học
Bài 2
Các phép biến đổi đơn giản về CBH
Bài 3
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Số câu: 3
Số điểm 2,5
Tỉ lệ25%
Số câu: 1 Sốđiểm:0,5
Số câu: 1 Số điểm: 1
Số câu : 1 Số điểm: 1
Số câu: 3 Số điểm:2,5 Tỉ lệ: 25%
Đố thị hàm số
y = ax +b
Hai ĐT song song
và hai ĐT cắt nhau
Bài 4
Hai đường thẳng song song
Bài 5 a,b
Xác định hệ số góc
và vẽ đồ thị hàm số
y =ax+b
Số câu : 2
Số điểm :2,5
Tỷ lệ 20%
Số câu : 1 Số điểm : 1
Số câu : 1 Số điểm 1,5
Số câu : 2 Số điểm:2,5 Tỉ lệ: 25%
Một số hệ thức về
cạnh và đường cao
trong tam giác
vuông
Tỉ số LG của góc
nhọn Bảng LG
Một số hệ thức giữa
các cạnh và các góc
của TGV (sử dụng tỉ
số LG)
Bài 6
Định nghĩa TSLG của góc nhọn
Bài 7
Dùng hệ thức
về cạnh và đường cao để
tính toán
Bài 9
Áp dụng hệ thức về cạnh và góc để tính toán các cạnh trong tam giác vuông
Bài 8
Áp dụng tính chất củađ ường tròn nội tiếp tam giác và hệ thức lượng trong tam giác vuông để
tính toán
Trang 2Số câu 4
Số điểm : 3
Tỷ lệ : 30%
Số câu :1 Số điểm : 0,5 Số câu : 1Số điểm:1 Số câu : 1Số điểm : 1 Số câu : 1Số điểm 0,5 Số câu: 4Số điểm:3
Tỉ lệ: 30%
Sự xác định đường
tròn Đường kính và
dây
Tiếp tuyến của
đường tròn Tính
chất của 2 tiếp tuyến
cắt nhau
Bài 10 a
Áp dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau để c/m hình học
Bài 10b
Xác định được đường tròn và c/m được một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn đó
Số câu 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 0,5 Số điểm: 1 Số câu: 0,5Số điểm: 1 Số câu: 1Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Tổng số câu: 10
Tổng số điểm:10
Tỷ lê: 100%
Số câu 2 Số điểm: 1 Tỉ lệ: 10%
Số câu : 3 Số điểm: 3 Tỉ lệ: 30%
Số câu : 3,5 Số điểm: 4,5 Tỉ lệ: 45%
Số câu 1,5 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ: 15%
Số câu 10 Số điểm: 10 Tỉ lệ: 100%
Trang 3ĐÊ THI HỌC KÌ I
Môn Toán 9 (thời gian 90 phút)
Bài 1: (0,5điểm) Tính 36× 121+ 324 : 81.
Bài 2: (1đ ) 2 3 3 27+ − 300
Bài 3: (1đ) Rút gọn biểu thức
= − − ÷ − − − ÷÷
A
x x x x (x>4)
Bài 4: (1đ) Xác định hệ số a của hàm số y ax= +5 biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng 2x+3y− =1 0.
Bài 5: (1,5đ)
Cho hàm số y = ax+4
a) Xác định hệ số a của hàm số biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2)
b) Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được.
Bài 6: (0,5đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12cm; AC = 5cm Tính tgB.
Bài 7: (1đ) Cho tam giác DEF vuông tại D, DK là đường cao (K EF∈ ),
KE = 2cm, KF = 6cm Tính độ dài các đoạn thẳng DK, DE.
Bài 8: (0,5đ) Cho tam giác ABC vuông cân tại A ngoại tiếp đường tròn bán
kính 1cm Tính diện tích của tam giác ABC.
Bài 9: (1đ) Cho tam giác ABC vuông tại B Viết hệ thức tính cạnh BC theo
cạnh AB a= và góc C Áp dụng tính BC khi a=6cm và Cµ =600
Bài 10: (2đ)
Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB =2R Kẻ các tiếp tuyến Ax ; By cùng phía với nửa đường tròn đối với AB Vẽ bán kính OE bất kỳ Tiếp tuyến của nửa đường tròn tại E cắt Ax , By theo thứ tự tại C và D
Chứng minh rằng :
a/ CD=AC+BD
b/ AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD
HẾT