Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng: Câu nói “Lich sử là thầy dạy của cuộc sống” là của ai?. Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng: Công lịch đợc tính cách ngày nay ba
Trang 1Phòng GD& ĐT
Trờng THCS TT Than Uyên
Ma trận bài kiểm tra 15 phút môn lịch sử lớp 6
Giáo viên: Trần Thị Minh Tâm
Học kì I
Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng
Khái quát lịch
sử thế giới cổ
đại
1
1đ
1
7đ
1
1đ
3
9
(Xem tiếp)
Trang 2bài kiểm tra 15 phút môn lịch sử lớp 6
(Học kì I)
I Phần trắc nghiệm khách quan : (3đ)
Câu 1 Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Câu nói “Lich sử là thầy dạy của cuộc sống” là của ai?
A Hồ Chí Minh
B Xi-xê-rông
C Lê Văn Hu
D Lê Văn Lan
Câu 2 Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Công lịch đợc tính cách ngày nay bao nhiêu năm?
A 2005 năm
B 2006năm
C 2007 năm
D 2008 năm
Câu 3 Hãy ghép sự kiện ở cột A với cột B để có sự kiện đúng.
1 Ngời vợn (Ngời tối cổ) xuất hiện cách
2 Ngời tinh khôn xuấthiện cách đây b Khoảng 3 đến 4 triệu năm
Câu 4 Hãy tìm các từ thích hợp điền vào chỗ trống.
“Các quốc gia cổ đại phơng Đông gồm(1)
;
Các quốc gia cổ đại phơng Tây gồm (2)
”
II Phần trắc nghiệm tự luận :
Em có nhận xét, suy nghĩ gì về thành tựu văn hóa cổ đại?
./
Đáp án bài kiểm tra 15 phút môn lịch sử lớp 6
(Học kì I)
I Phần trắc nghiệm khách quan : 3đ
Câu 1 0,5 đ
(B)
Câu 2 0,5 đ
(C)
Câu 3 1 đ
1 – b 0,5 đ
2 – a 0,5 đ
Câu 4 1 đ
1- Trung Quốc, ấn Độ, Ai Cập, Lỡng Hà 0,5 đ
2- Hi Lạp, Rô Ma 0,5 đ
II Phần trắc nghiệm tự luận : 7đ
- Phong phú, đa dạng trên nhiều lĩnh vực nh:
+ tìm ra lịch và thiên văn
Trang 3+ Ch÷ viÕt, ch÷ sè.
+ C¸c khoa häc
+ C¸c c«ng tr×nh nghÖ thuËt
- Chóng ta ph¶i tr©n träng, gi÷ g×n, b¶o tån vµ ph¸t triÓn chóng
./
Trang 4matrận bài kiểm tra 1 tiết môn lịch sử lớp 6
(Học kì I)
Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng
Trang 5đề bài kiểm tra 1 tiết môn lịch sử lớp 6
(Học kì I)
I Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 Để dựng lại lịch sử, chúng ta phải dựa vào các nguồn t liệu nào?
A T liệu hiện vật C T liệu chữ viết.
B T liệu truyền miệng D Cả A, B, C.
Câu 2 Năm đầu tiên của công lịch đợc lấy từ sự kiện nào?
A Ngời cổ đại phát hiện ra mặt Trăng quay quanh trái đất.
B Lấy năm tơng truyền Chúa Gie-xu (Ngời sáng lập ra dạo Thiên Chúa) ra đời làm năm đầu tiên của Công lịch.
C Ngời cổ đại phát hiện ra trái đất quay quanh Mặt Trời.
D Cả A, B, C.
Câu 3 Ngời cổ đại xây dựng Kim tự tháp ở nớc nào?
A Trung Quốc C Ai Cập.
B ấn Độ D Lỡng Hà.
Câu 4 Câu nói dới đây là của ai?
Dân ta phải biết sử ta
“
Cho tờng gốc tích nớc nhà Việt Nam”
A Hồ Chí Minh C Lê Văn Hu
B Xi-xê-rông D Lê Văn Lan
Câu 5 Nối cột A với cột B sao cho đúng về các địa danh có các di tích lịch sử sau.
1 Hang Thẩm Hai a Đồng Nai
Câu 6 Em hãy điền từ vào chỗ trống để đợc đoạn văn hoàn chỉnh.
“ Những ngời cùng(1) sống chung với nhau và tôn ngời
mẹ lớn tuổi lên làm chủ Đó là chế độ thị tộc (2) ”
II Trắc nghiệm tự luận: (7đ) Câu 1 Ngời tinh khôn và ngời tối cổ có điểm gì khác nhau về sự tiến hóa?
Câu 2 Các tầng lớp chính trong xã hội cổ đại phơng Đông và phơng Tây là gì?
Câu 3 Tại sao nói: Việt Nam là một trong những quê h“ ơng của loài ngời”?
./.
Đáp án bài kiểm tra 1 tiết môn lịch sử lớp 6
(Học kì I)
I Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Câu 1 D (0,25 đ)
Câu 2 B (0,25 đ)
Câu 3 C (0,25 đ)
Câu 4 A (0,25 đ)
Câu 5 1.5đ (mỗi ý đúng 0,25đ.) (1-g, 2-e, 3-d, 4-c, 5-b, 6-1).
Câu 6 1- huyết thống (0,25 đ)
2- mẫu hệ (0,25 đ)
Trang 6II Trắc nghiệm tự luận: (7đ)
Câu 1 (2đ)
- Đôi tay tự do - Đôi tay khéo léo hơn
- Trán thấp, hơi bợt ra đằng sau - Trán cao, mặt phẳng
- U lông mày nổi cao - Xơng cốt nhỏ hơn
- Hàm bạnh ra và nhô về phía trớc - Cơ thể gọn và linh hoạt hơn
- Hộp sọ lớn hơn vợn - Hộp sọ và thể tích não phát triển hơn
- Trên ngời còn một lớp lông mỏng - Trên ngời không còn lớp lông mỏng
Câu 2 (2 đ)
* Phơng Đông cổ đại: 1đ
- Quý tộc Vua, quan)
- Nông dân công xã (Lực lợng sản xuất chính nuôi sống xã hội)
- Nô lệ (Chủ yếu phục vụ vua, quan, quý tộc)
* Phơng Tây cổ đại: 1đ
- Chủ nô
- Nô lệ (Lực lợng sản xuất đông đảo nuôi sống xã hội)
Câu 3 (3đ)
=> Việt Nam là nơi có dấu tích của ngời tối cổ sinh sống:
- ở hang Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Bình Gia, Lạng Sơn) ngời ta đã tìm thấy những chiếc răng của ngời tối cổ
- ậ núi Đọ (Thanh Hóa), Xuân Lộc (Đồng Nai) ngời ta phát hiện công cụ
đá, đợc ghè đẽo thô sơ
./
Trang 7Ma trận bài kiểm tra học kì I môn lịch sử lớp 6
(Học kì I)
Mở đầu
Khái quát lịch sử thế giới cổ đại
Buổi đầu lịch sử nớc ta
Thời đại dựng nớc: Văn Lang - Âu Lạc
Tổng
Trang 8đề bài kiểm tra học kì i môn lịch sử lớp 9
(Học kì I)
I Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 Năm 2004 số thành viên của liên minh Châu Âu (EU) là:
A 15 nớc.
B 24 nớc.
C 25 nớc.
D 27 nớc.
Câu 2 Nớc đợc mệnh danh là ngời khổng lồ về kinh tế, song là chú lùn vê chính trị?
A Nhật Bản.
B Mĩ.
C Trung Quốc.
D Anh.
Câu 3 Việt nam ra nhập Liên hợp quốc vào năm nào?
A 7/1995.
B 9/1995.
C 7/1977.
D 9/1977.
Câu 4 Nội dung chủ yếu của Cách mạng khoa học kĩ thuật lần II là.
A Cơ giớ hóa.
B Tự động hóa.
C Cơ khí hóa.
D Máy móc
Câu 5 Nối cột A (Sự kiện lịch sử) với cột B (Tên nớc) để có sự kiện đúng đúng
1 Nớc phóng tầu vũ trụ Phơng Đông 1961 a Mĩ
2 Đại Cách mạng văn hóa vô sản b Liên Xô
3 7/1969, lần đầu tiên đa ngời lên mặt trăng c Trung Quốc
4 Nớc khởi đầu Cách mạng khoa học kĩ thuật lần II d Nhật Bản
Câu 6 Em hãy điền từ vào chỗ trống để đợc tên gọi đầy đủ các từ sau bằng tiếng Việt.
a ASEAN:
b SEV:
c AFTA:
d ARF:
II Trắc nghiệm tự luận: (7đ) Câu 1 Theo em “trật thế giới hai cực” là gì?
Câu 2 Nêu xu thế phát triển của thế giới ngày nay?
Câu 3 Cho biết thái độ chính trị, khả năng cách mạng của các tầng lớp, giai cấp mới trong
xã hội Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?
./.
Đáp án bài kiểm tra học kì i môn lịch sử lớp 9
(Học kì I)
I Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Câu 1 C (0,25 đ)
Câu 2 A (0,25 đ)
Câu 3 D (0,25 đ)
Câu 4 B (0,25 đ)
Câu 5
a.ASEAN: Hiệp hội các nớc Đông Nam á (0,25 đ)
b.SEV: Hội đồng tơng trợ kinh tế (0,25 đ)
c.AFTA: Khu vực mậu dịch tự do Đông Nam á (0,25 đ)
Trang 9d.ARF: Diễn đàn khu vực ASEAN. (0,25 đ)
Câu 6 -> (Mỗi ý đúng đợc 0,25 đ)
(1-b; 2-c; 3-a, 4-a)
II Trắc nghiệm tự luận: (7đ)
Câu 1 (1đ)
Trật tự hai cực: Trật tự thế giới thiết lập sau chiến tranh thế giới thứ hai theo khuân khổ, thỏa thuận của ba nớc Liên Xô - Mĩ – Anh tại hội nghị I-an-ta Theo đó thế giới đợc phân chia thành hai cực đối lập nhau Do Liên Xô và Mĩ đứng đầu mỗi cực (Phe XHCN và phe T bản)
Câu 2 (3 đ)
Xu thế phát triển của thế giới ngày nay:
- Xu thế hòa hõa, hòa dịu trong quan hệ quốc tế
- Tiến tới xác lập trật tự thế giới đa cực, nhiều trung tâm
- Các nớc ra sức điều chỉnh chiến lợc phát triển, lấy kinh tế làm rọng tâm
- Nhiều khu vực vẫn sảy ra xung đột quân sự hoặc nội chiến nhiều phe phái
- Hòa bình – ổn định – hợp tác phát triển kinh tế
Câu 3 (3 đ)
Thái độ chính trị và khả năng Cách mạng của các giai cấp tầng lớp mới
- T sản phân hóa làm hai bộ phận: (1đ)
+ T sản mại bản: Làm tay sai cho Pháp (Là đối tợng của Cách mạng) + T sản dân tộc: ít nhiều có tinh thần Cách mạng
- Tiểu t sản có tinh thần Cách mạng hăng hái (1đ)
- Công nhân: Với những đặc điểm riêng của mình đã trở thành lực lợng tiên phong lãnh đạo Cách mạng (1đ)
./
Trang 10Ma trận bài kiểm tra 15 phút môn lịch sử lớp 9
(Học kì II)
Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng Việt Nam trong những năn 1919 – 1930 3
2,5đ
1 7đ
1 0,5đ
5
10đ
Trang 11đề bài kiểm tra 15 phút môn lịch sử lớp 9
(Học kì II)
I Phần trắc nghiệm khách quan : (3đ)
Câu 1 Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Trong chơng trình khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 – 1929) của thực dân Pháp xã hội Việt Nam đã có các giai cấp, tầng lớp mới nào?
A Công nhân
B T sản
C Tiểu t sản
D Cả A, B, C
Câu 2 Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Quốc tế ba đợc ra đời vào thời gian nào?
A 28/9/1864
B 14/7/1889
C 3/1919
D 7/1920
Câu 3 Hãy ghép thời gian ở cột A vớisự kiện ở cột B để có sự kiện đúng.
Thời gian hoạt động của Nguyễn ái Quốc ở nớc ngoài trong những năm 1919 – 1925
1 1917 - 1923 a Nguyễn ái Quốc ở Trung Quốc
2 1923 – 1924 b Nguyễn ái Quốc ở Liên Xô
Câu 4 Hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
“Nh vậy, đến tháng 9/1929 ở Việt Nam đã có tổ chức cộng sản lần lợt tuyên bố thành lập”
II Phần trắc nghiệm tự luận : (7đ)
Sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản năm 1929 có ý nghĩa nh thế nào? Yêu cầu gì
đặt ra lúc này?
./
Đáp án bài kiểm tra 15 phút môn lịch sử lớp 9
(Học kì II)
I Phần trắc nghiệm khách quan : 3đ
Câu 1 0,5 đ
(D)
Câu 2 0,5 đ
(C)
Câu 3 1,5 đ
Trang 121 – c 0,5 đ
2 – b 0,5 đ
3 – a 0,5 đ
Câu 4 0,5 đ
(Ba)
II Phần trắc nghiệm tự luận : 7đ
- Là sản phẩm tất yếu của lịch sử (1đ)
- Đánh dấu sự trởng thành của giai cấp công nhân Việt Nam (1đ) Từ tự phát lên tự giác (1đ)
- Chứng tỏ su hớng vô sản đang phát triển mạnh (1đ)
- Là bớc chuẩn bị trực tiếp cho việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam (1đ)
- Yêu cầu đặt ra lúc này là Cách mạng Việt Nam cần phải thống nhất ba tổ chức cộng sản lại thành một chính đảng ruy nhất (2đ)
./
Trang 13Ma trận bài kiểm tra 1 tiết môn lịch sử lớp 9
(Học kì II)
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Cuộc vận động tiến tới Cách mạng Tháng tám
Việt Nam từ sau Cách mạng Tháng tám đến toàn
Trang 14đề bài kiểm tra 1 tiết môn lịch sử lớp 9
(Học kì II)
I Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 Nguyễn ái Quốc đọc sơ thảo luận cơng của Lê-nin về vấn đề dân tộc thuộc địa vào thời
gian nào?
A 6/1919.
B 7/1920.
C 12/1920.
D 12/1921.
Câu 2 Đảng cộng sản Việt Nam ra đời vào 3/2/1930 là sản phẩm của:
A Chủ nghĩa Mác Lê-nin.
B Chủ nghĩa yêu nớc.
C Phong trào công nhân.
D Kết hợp ba yếu tố trên.
Câu 3 .Đỉnh cao của phong trào XôViết Nghệ Tĩnh là sự kiện nào?
A 1/5/1930
B 11/9/1930
C 10/9/1930
D 12/9/1930
Câu 4 Chủ Tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến vào thời gian nào?
A 18/9/1946.
B 19/9/1946.
C 20/9/1946.
D 21/9/1946.
Câu 5 Nối cột A (Thời gian) với cột B (Sự kiện) sao cho đúng.
Về các cuộc nổi dậy đầu tiên tiến tới Cách mạng tháng Tám năm 11945.
1 27/9/1940 a Binh biến Đô Lơng.
2 23/11/1940 b Khởi nghĩa Nam Kì.
3 13/1/1941 c Khởi nghĩa Bắc Sơn.
Câu 6 Em hãy điền từ vào chỗ trống để đợc đoạn văn hoàn chỉnh.
“Nội dung cơ bản của đờng lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lợc đợc thể hiện trong (1) của Chủ tịch Hồ Chí Minh
và chỉ thị Toàn dân kháng ciến của Ban Thờng vụ Trung ơng Đảng, sau đó đợc nêu đầy đủ,
giải thích cụ thể trong tác phẩm (2) của Tổng Bí th Trờng Chinh tháng 9/1947”
II Trắc nghiệm tự luận: (7đ)
Câu 1 Nêu diễn biến khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội 8/1945? ý nghĩa lịch sử của Cách
mạng tháng Tám?
Câu 2 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 Đảng và chính phủ đã làm gì để diệt giặc đói, giặc
dốt? Để giúp đỡ đồng bào khó khăn chúng ta ngày nay thờng làm gì?
./
Đáp án bài kiểm tra 1 tiết môn lịch sử lớp 9
(Học kì II)
I.
Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Câu 1 0,25đ
(B) Câu 3 0,5đ(D) Câu 5 0,75đ (Mỗi ý đúng đợc 0,25 đ)
(1-c, 2-b, 3-a).
Câu 2 0,5đ
(D) Câu 4 0,5đ ( B) Câu 6 0,5đ (Mỗi ý đúng đợc 0,25 đ)
1- Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
2- Kháng chiến nhất định thắng lợi.
Trang 15II Trắc nghiệm tự luận: (7đ)
Câu 1 (4đ)
a Diễn biến khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội 8/1945 (2đ)
+ 15/8/1945, lệnh khởi nghĩa tới Hà Nội, diễn thuyết công khai
+ 16/8, truyền đơn, biểu ngữ kêu gọi công khai
+19/8, mít tinh ở tại nhà hát lớn -> Biểu tình có sự iểm trợ của lực l ợng vũ trang, chiếm công sở, phủ khâm sai > Giành chính quyền
* Nhận xét: Sôi nổi, diễn ra nhanh, đông đảo lực lợng tham gia, hình thức đấu tranh phong phú
b ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám (2đ)
+ Trong nớc: (1,5đ)
- Chấm dứt ách thống trị của Pháp, Nhật và phong kiến.
- Đa đất nớc bớc vào kỉ nguyên độc lập, nhân dân làm chủ
- Mở ra kỉ nguyên độc lập tự do
+ Thế giới: (0,5đ)
- Cổ vũ tinh thần đân tộc của nhân dân các nớc thuộc địa, nửa thuộc địa
Câu 2 (3đ)
a Biện pháp diệt giặc đói, giặc dốt (2đ)
+ Giặc đói: (1đ)
- Lập hũ gạo, tiết kiệm, tổ chức ngày đồng tâm, tăng gia sản xuất, tịch thu ruộng đất của địa chủ cchia cho nông dân
+ Giặc dốt: (1đ)
- 8/9/1945, thành lập chính quyền bình dân học vụ, phong trào xóa nạn
mù chữ, phong trào các cấp học, đổi mớ nội dung phơng pháp > Hai triệu ngời biết đọc
b Liên hệ: (1đ)
Biện pháp thờng lamg:
- Vận động ủng hộ
- Cùng chia xẻ, động viên
./
Trang 16Ma trận bài kiểm tra học kì II môn lịch sử lớp 9
(Học kì II)
Việt Nam từ sau Cách mạng Tháng tám đến toàn quốc
kháng chiến
1 0,5đ
1 5đ
2 5,5đ Việt Nam từ cuối 1946 đến năm 1954 0,5
0,25đ
0,5 0,25đ
Trang 17đề bài kiểm tra học kì ii môn lịch sử lớp 9
(Học kì II)
I Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Chơng trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp bắt đầu và kết thúc vào thời
gian nào?
A. 1987 – 1914 B. 1919 – 1929
C. 1914 – 1918 D. 1929 – 1933
Câu 2 Tổ chức Đông Dơng Cộng sản liên đòa ra nhập Đảng cộng sản Việt Nam vào thời gian
nào?
Câu 3 Mặt trận Việt Minh ra đời vào thời gian:
A 19/5/1941 B 9/3/1045.
C 22/12/1944 D 19/8/1945.
Câu 4 Cuộc tổng tuyển cử lần đầu tiên trong cả nớc đợc thực hiện vào thời gian nào?
A 8/9/1945 B 6/3/1946.
C 6/1/1946 D 29/5/1946
Câu 5 Nối cột A (Sự kiện) với cột B (Thời gian) sao cho đúng.
Về thời gian bắt đầu và kết thúc của các chiến dịch Điện Biên Phủ và Hồ Chí Minh.
1 Chiến dịch Điện Biên Phủ bắtđầu và kết thúc a Từ 5 giờ chiều 26/4/1975Đến 10 giờ 45 phút 30/4/1975.
2 Chiến dịchđầu và kết thúcHồ Chí Minhbắt b Từ đầu từ ngày 13/3/1954Đến ngày 7/5/1954.
Câu 6 Em hãy điền từ vào chỗ trống để đợc đoạn văn hoàn chỉnh về công cuộc đổi mới đi lên
CNXH từ năm 1986 đến năm 2000.
“Đổi mới đất nớc đi lên chủ nghĩa xã hội (1) là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà là làm cho (2) ấy đợc thực hiện có hiệu quả bằng những quan điểm đúng đắn về chủ nghĩa xã hội, những hình thức, bớc đi và biện pháp thích hợp”
II Trắc nghiệm tự luận: (7đ)
Câu 1 Phân tích những thuận lợi và khó khăn của nớc Việt Nam dân chủ cộng hòa ngay sau khi
thành lập?
Câu 2 Nêu ý nghĩa lịch sử và nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ năm
(1954 – 1975)?
./
Đáp án bài kiểm tra học kì ii môn lịch sử lớp 9
(Học kì II)
I Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Câu 1 B (0,5 đ)
Câu 2 B (0,5 đ)
Câu 3 A (0,5 đ)
Câu 4 C (0,5 đ)
Câu 5 (Mỗi ý đúng đợc 0,25 đ)
1-b
2-a
Câu 6 (Mỗi ý đúng đợc 0,25 đ)
Trang 181 không phải.
2 mục tiêu.
I Trắc nghiệm tự luận: (7đ)
Câu 1 (5đ)
* Khó khăn: (2đ)
+ Khách quan: (2đ)
- Quân đồng minh với danh nghĩa vào giải giáp quân đội Nhật đã vào
n-ớc ta
- Pháp đợc Anh giúp sức, quay trở lại xâm lợc Miền Nam nớc ta
+ Chủ quan: (1đ)
- Chính phủ ta mới đợc thành lập
*: Thuận lợi: (2đ)
+ Nhân dân lao động đã làm chủ, tích cực xây dựng và bảo vệ thành quả Cách mạng
+ Cách mạng thế giới có nhiều thuận lợi
=> Tuy vậy, đây vẫn là thời kì “Nghìn cân treo sợi tóc” (1đ)
Câu 2 (2 đ)
* ý nghĩa lich sử: (1đ)
+ Trong nớc: (0,80đ)
- Kết thúc 21 năm chống Mĩ, 30 năm giải phóng dân tộc
- Chấm dứt chủ nghĩa đế quốc thực dân xâm lợc
- Hoàn thành cuộc Cách mạng dân tộc – dân chủ – nhân dân
- Mở ra kỉ nguyên thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội
+ Quốc tế: (0,20đ)
- Cổ vũ tinh thần chiến đấu của các nớc thuộc địa, nửa thuộc địa
* Nguyên nhân thắng lợi: (1đ)
- Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng
- Truyền thống đoàn kế anh dũng của dân tộc
- Sự đoàn kết của ba nớc Đông Dơng, lực lợng tiến bộ thế giới
./