1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC KI 2 KHOI 10 NAM 2010- 2011

2 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 96,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT PHAN VĂN BẢY ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2.. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC.. Viết phương trình đường tròn tâm A đi qua điểm B.. Tìm m để phương trình có hai

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN VĂN BẢY ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 Năm 2010 - 2011

TỔ TOÁN – TIN Môn Toán Thời gian làm bài 120 phút

I Phần chung:

Câu 1: Giải bất phương trình:

1) 2x1  x3x2 9

2)    

0

x

 Câu 2: Có 100 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi môn Toán( thang điểm là 20) kết quả được ghi trong bảng sau:

Tính số trung bình, phương sai và độ lệch chuần

Câu 3:

1) Biết sincos  2 Tính sin 2 ?

2) Chứng minh rằng: cos tan 1

2 k

    Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A4;3 , B2;7 , C  3;5.

1) Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC

2) Viết phương trình đường tròn tâm A đi qua điểm B

II Phần riêng:

1./ Theo chương trình cơ bản:

Câu 5a: 1) Giải phương trình: 2x24x1  x 1

2) Cho f x x2 2m2x2m210m12 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Câu 6a: Cho tam giác ABC có A 600, AC = 8 cm, AB = 5 cm Tính cạnh BC và đường cao AH

2./ Theo chương trình nâng cao:

Câu 5b: 1) Giải bất phương trình: 2xx 4 16

2) Cho phương trình mx2 2m 2x m  3 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm cùng dấu

Câu 6b: Trong mặt phẳng Oxy cho M3; 2 3 , N  6;3 Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua M, N

Đề 1

Trang 2

TRƯỜNG THPT PHAN VĂN BẢY ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 2 Năm 2010 - 2011

TỔ TOÁN – TIN Môn Toán Thời gian làm bài 120 phút

I Phần chung:

Câu 1: Giải bất phương trình:

1) 1 21

2) 3 1 3

3

x

x

 Câu 2: Cho phương trình x2m2x 4 0 Tìm m đề phương trình có hai nghiệm phân biệt

Câu 3: Tiền lãi ( nghìn đồng) của mỗi ngày trong 30 ngày được khảo sát ở một quầy bán báo

Tính số trung bình cộng , phương sai , độ lệch chuẩn

Câu 4: Cho a,b,c >0 Chứng minh rằng: 1 a 1 b 1 c 8

Câu 5: 1) Cho điểm A( 3;1) và đường thẳng d: 2 2

1 2

 

 

 Viế phương trình tổng quát của đường thẳng  qua A vuông góc với d

2) Viết phương trình đường tròn tâm A( 3.-2) tiếp xúc với đường thẳng (d )1

5x 2y10 0

II Phần riêng:

1./ Theo chương trình cơ bản:

Câu 6a: Cho cos 4

5

  và 00  900 Tính cot tan

cot tan

 Câu 7a: Cho tam giác ABC có BC = 5 cm, AC = 6 cm, AB = 7 cm Tính S, h , R , r a

2./ Theo chương trình nâng cao:

Câu 6b: 1) Cho tan 3 Tính 3 sin 3

sin cos

 2) Chứng minh rằng: sin 1 cos 2

 Câu 7b: Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết một tiêu điểm F 1 8;0 và điểm

5; 3 3

M  thuộc elip

Đề 2

81 37 74 65 31 63 58 82 67 77 63 77 63 46 30

44 52 92 53 85 77 47 42 57 57 85 55 64 73 51

Ngày đăng: 25/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w