1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 7cả năm

129 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 4,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cĐờng thẳng đi qua trung đIểm của đoạn AB và vuông góc với AB là trung trực của đoạn AB -Đọc trớc bài: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.. +Công nhận dấu hiệu nhận biết h

Trang 1

Tuần: 01 Ngày soạn:

+HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh

+Nêu đợc tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2 Kĩ năng :

+HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

3 Thỏi độ :

+Bớc đầu tập suy luận

Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ

III/ TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chương I Hỡnh học 7.(7 phỳt)

-Giới thiệu chơng I cần nghiên

cứu các khái niệm cụ thể nh:

1)Hai góc đối đỉnh

2)Hai đờng thẳng vuông góc

3)Các góc tạo bởi một đờng thẳng

-Hôm nay nghiên cứu khái niệm

đầu tiên của chơng I: Hai góc đối

đỉnh

-Nghe GV giới thiệu chơng I

-Mở mục lục trang 143 SGK theo dõi

-Ghi đầu bài

Hoạt động 2: Tỡm hiểu hai gúc đối đỉnh.(15 phỳt)

GV đưa hỡnh vẽ hai gúc đối đỉnh

và hai gúc khụng đối đỉnh (vẽ ở

GV giới thiệu : àO1 và àO3 cú mỗi

cạnh của gúc này là tia đối của

àO3 là hai gúc đối đỉnh Cũn

GV: thế nào là hai gúc đối đỉnh ?

GV : Ghi định nghĩa trờn bảng và

HS quan sỏt hỡnh vẽ trờn bảngphụ

HS quan sỏt và trả lời :– àO1 và àO3 cú chung đỉnh O

Cạnh Oy là tia đối của cạnh Ox

Cạnh Oy’ là tia đối của cạnhOx’ (Hoặc Ox và Oy làm thànhmột đường thẳng, ……)

2

Mvaứ ˆ

Mˆ1

Ma và Md đối nhau, Mb và Mckhụng đối nhau

Bvaứ ˆAˆ

Hai gúc đối đỉnh là hai gúc

mà mỗi cạnh của gúc này là tia đối của một cạnh của gúc kia.

a M

B A

y' y x'

Trang 2

yêu cầu HS nhắc lại.

GV cho HS làm (SGK-Tr.81)

GV : Cho gĩc ·xOy , em hãy vẽ

gĩc đối đỉnh với gĩc ·xOy ?

- GV : Trên hình bạn vừa vẽ cịn

cặp gĩc đối đỉnh nào khơng ?

- GV : Em hãy vẽ hai đường

thẳng cắt nhau và đặt tên các gĩc

đối đỉnh được tạo thành

tia đối của một cạnh của gĩckia

(SGK-Tr.81) :

µO2 và µO4 cũng là hai gĩc đốiđỉnh vì : Tia Oy’ là tia đối củacạnh Ox’ và Ox là tia đối củacạnh Oy

HS : Hai đường thẳng cát nhau

sẽ tạo thành hai cặp gĩc đốiđỉnh

phải là hai gĩc đối đỉnh vì Mb

và Mc khơng phải là hai tia đốinhau (hoặc cĩ thể trả lời vì Mb

và Mc khơng tạo thành mộtđường thẳng)

- HS3 : Hai gĩc A và B khơngđối đỉnh vì hai cạnh của gĩc nàykhơng là tia đối của hai cạnhgĩc kia

- HS lên bảng thực hiện và nêucách vẽ

O

y'

x' y

x

– Vẽ tia Ox’ là tia đối của tia

Ox, vẽ tia Oy’ là tia đối cuat tiaOy

⇒ ·x’Oy’ là đối đỉnh với ·xOy

HS : ·xOy’ đối đỉnh với ·yOx’

HS lên bảng vẽ hình

I n

4

Ivà ˆIˆ

Hoạt động 3: Tính chất của hai gĩc đối đỉnh.(13 phút)

GV : Quan sát hai gĩc đối đỉnh

µO1 và µO3, µO2 và µO4 Em hãy

ước lượng bằng mắt và so sánh

độ lớn của gĩc µO1 và µO3, µO2 và

µO4, Iˆ và Iˆ3,Iˆ và Iˆ4

2

GV : Em hãy dùng thước đo gĩc

kiểm tra lại kết quả vừa ước

Iˆ = ; I 2 = )

Một HS lên bảng đo và ghi kếtquả cụ thể vừa đo được và sosánh

HS cả lớp thực hành đo trên vởcủa mình rồi so sánh

2 Tính chất của hai gĩc đối đỉnh

* T/c:

Hai gĩc đối đỉnh thì bằng nhau.

Vì : + 0$ và 1 0$2 là hai góc kề bùnên : 0$ + 1 0$ 2 = 180o

+ 0$ và 2 0$ là hai góc kề bù3

Trang 3

kiểm tra hỡnh vẽ của mỡnh trờn

- Cỏch lập luận như trờn là ta đó

giải thớch àO1 = àO3 bằng cỏch suy

àO2 + àO3 = 1800 (2)(vỡ hai gúc kề bự)

Từ (1) và (2), suy ra :

àO1 + àO2 = àO2 + àO3

⇒ àO1 = àO3

neõn : 0$ + 3 0$ = 1802 o + Do ủoự 0$ = 1 0$ 3

-Hỏi: Ta có hai góc đối đỉnh thì

bằng nhau Vậy hai góc bằng

nhau có đối đỉnh không?

-Treo lại bảng phụ lúc đầu để

khẳng định hai góc bằng nhau cha

chắc đã đối đỉnh

-Treo bảng phụ ghi bài 1/82 SGK

gọi HS đứng tại chỗ trả lời và điền

vào ô trống

-Treo bảng phụ ghi bài 2/82 SGK

gọi HS đứng tại chỗ trả lời và điền

vào ô trống

-Trả lời: Không -Bài 1trang 82 SGK:

góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia

đối của cạnh Ox’ và cạnh Oy là

tia đối của cạnh Oy’.

góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia

tia đối của cạnh Oy.

-Bài 2 trang 82 SGK:

a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là hai góc đối

là tia đối của cạnh Ox’ và

Oy’

b)Góc x’Oy và góc xOy’ là

hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox

là tia đối của cạnh Ox’ và

Oy.

-Bài 2 trang 82 SGK:

a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là hai góc đối đỉnh.

b)Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc đối

đỉnh.

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà(2 ph).

-Cần học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

-Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

-BTVN: 3, 4, 5/ 83 SGK; 1, 2, 3/73,74 SBT

IV/ CHÚ í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN:

Ngày soạn:

LUYỆN TẬPI/

Mục tiêu:

1 Kiến thức :

+ HS nắm chắc đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh

+ Nắm được tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2 Kĩ năng :

+Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

Trang 4

47 0 4

+Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

+Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình

3 Thỏi độ : Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập.

II/

PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

III/ TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra.(10 phỳt)

-Kiểm tra 3 HS

+Câu 1: Thế nào là hai góc đối

đỉnh? Vẽ hình, đặt tên và chỉ ra các

cặp góc đối đỉnh

+Câu 2: Nêu tính chất của hai góc

đối đỉnh? Vẽ hình? Bằng suy luận

hãy giải thích vì sao hai góc đối

- GV : Dựa vào hỡnh vẽ và nội

dung bài toỏn em hóy túm tắt nội

dung bài toỏn dưới dạng cho và

tỡm

tớnh được àO3 khụng ? Vỡ sao?

+ Biết àO1 ta cú thể tớnh được àO2

khụng ? Vỡ sao ?

+ Dựa vào đõu để tớnh được àO4 ?

+HS 1: Phát biểu định nghĩa hai góc đối đỉnh Vẽ hình, ghi ký hiệu và trả lời

HS cả lớp theo dõi và nhận xét

+HS 2: Phát biểu tính chất của haigóc đối đỉnh Vẽ hình, ghi các b-

ớc suy luận

+HS 3: Lên bảng vẽ hỡnh BT 6/82SGK

-Trả lời cách vẽ:

+Vẽ góc ãxOy = 47o.+Vẽ tia đối Ox’của tia Ox

+Vẽ tia đối Oy’của tia Oy, đợc đt xx’ cắt yy’ tại O

HS:… àO1 = àO3 = 470 (đối đỉnh)

HS : Dựa vào hai gúc kề bự

HS : Dựa vào hai húc đối đỉnh.

Vậy àO2 = 1800 = àO1

GV cho HS hoạt động nhúm (trong

3 phỳt) Yờu cầu mỗi cõu trả lời

z

z'

4

3 21

àO1 = àO4 (đối đỉnh)

àO2 = àO5 (đối đỉnh)

àO3 = àO6 (đối đỉnh)

x

Trang 5

Bài 9 (SGK-Tr.83)

GV yờu cầu một HS đọc đề bài

Muốn vẽ gúc vuụng ãxAy ta làm

thế nào ?

Muốn vẽ gúc x’Ay’ đối đỉnh với

gúc xAy ta làm thế nào ?

Hai gúc vuụng khụng đối đỉnh là

hai gúc vuụng nào ?

Ngoài cặp gúc vuụng trờn em cú

thể tỡm được cỏc cặp gúc vuụng

khỏc khụng đối đỉnh nữa khụng ?

Cỏc em đó thấy trờn hỡnh vẽ hai

đường thẳng cắt nhau tạo thành

một gúc vuụng thỡ cỏc gúc cũn lại

cũng bằng một vuụng

Vậy dựa trờn cơ sở nào ta cú điều

đú ? Em cú thể trỡnh bày một cỏch

cú cơ sở được khụng?

GV : Yờu cầu HS nờu lại nhận xột

HS : Vẽ tia đối Ax’của tia Ax

Vẽ tia Ay’ là tia đối của tia Ay tađược ãx’Ay’ đối đỉnh ãxAy

vuụng khụng đối đỉnh

HS : ãxAy và yAx’ã ãyAx’ và x’Ay’ã ãy’Ax’ và y’Axã

- GV nờu cõu hỏi :

+ Định nghĩa hai đường thẳng vuụng gúc với nhau

+ Phỏt biểu tớnh chất đường thẳng đi qua một điểm và vuụng

- Cần ôn lại định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

- BTVN: 4, 5, 6/ 74 SBT

- Đọc trớc bài hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, giấy

IV CHÚ í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Đ2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUễNG GểCi/ Mục tiêu:

1 Kiến thức cơ bản:

+Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

+Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

2 Kỹ năng cơ bản:

Trang 6

+Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.

+Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng

3 T duy, thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Thớc thẳng, êke, giấy rời

III/ TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(5 phỳt)

-Câu hỏi:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất của hai góc đối

đỉnh?

+Vẽ góc ãxAy = 90o Vẽ góc ã 'x Ay '

đối đỉnh với ãxAy

-Gọi 1 HS lên bảng

-Cho HS cả lớp nhận xét và đánh giá

bài làm của bạn

-Nói: ãxAy và ã ' x Ay là hai góc đối '

đỉnh nên xx’ và yy’ là 2 đờng thẳng

cắt nhau tại A, tạo thành 1 góc

vuông ta nói đờng thẳng xx' và yy’

vuông góc với nhau Đó là nội dung

bài học hôm nay

-1 HS lên bảng trả lời định nghĩa

và tính chất của hai góc đối đỉnh

90o x’ A x

y’ -HS cả lớp nhận xét, đánh giá bài làm của bạn -Ghi đầu bài Hoạt động 2: Tỡm hiểu hai đường thẳng vuụng gúc.(15 phỳt) -Yêu cầu làm ?1 +Gấp tờ giấy hai lần +Trải phẳng tờ giấy, dùng thớc và bút viết tô theo nét gấp +Quan sát nếp gấp và các góc tạo bởi nếp gấp, cho biết các góc này là góc gì ? -Cho suy luận: ?2 +Vẽ 2 đờng thẳng x’x y’y cắt nhau tại O và xÂy = 90o +Các góc còn lại là góc gì? Vì sao? -Gọi 1 HS trình bày lời giải -HS khác sửa chữa bổ xung nếu cần -Từ bài tập trên ngời ta nói hai đờng thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O -Vậy thế nào là hai đờng thẳng vuông góc? - Quan sát các hình vẽ trên bảng phụ,nhận biết hai góc đối đỉnh và hai góc không đối đỉnh - Lắng nghe GV nêu nhận xét -Đọc đầu bài ?2 +Vẽ theo GV, ghi tóm tắt đầu bài +Dùng tính chất hai góc đối đỉnh và hai góc kề bù -1 HS trình bày lời giải -HS khác sửa chữa bổ xung nếu cần -HS trả lời theo định nghĩa SGK -Có thể nói theo các cách khác nhau nh SGK 1.Thế nào là hai đ ờng thẳng vuông góc: a)Nhận xét: -Gập giấy theo hình 3 -NX: Đợc 4 góc vuông b)Suy luận: Cho: xx’ ∩ yy’ = {O} xÔy = Ô1= 90o

Tìm: Ô2= Ô3 = Ô4 = 90o Vì sao? y 2 1

x’ O x

3 4

y’

Ô3 = Ô1 = 90o (đối đỉnh) Ô2 = Ô4 = 180o - Ô1 = 90o (Ô2, Ô4 cùng kề bù với Ô1) c)Định nghĩa: Hai đường thẳng vuụng gúc là hai đương thẳng cắt nhau, trong cỏc gúc tạo thành cú một gúc vuụng SGK - Kí hiệu: xx’⊥yy’ Hoạt động 3: Vẽ hai đường thẳng vuụng gúc.(12 phỳt) -Hỏi: +Muốn vẽ hai đờng thẳng vuông góc ta làm thế nào? +Còn có thể vẽ cách nào nữa -Yêu cầu làm ?3 Vẽ phác 2 đờng thẳng a ⊥ a’ -Cho hoạt động nhóm làm ?4 -Cho đọc đầu bài và nhận xét vị trí t-ơng đối giữa điểm O và đờng thẳng a -Theo dõi và hớng dẫn các nhóm vẽ hình -Có thể nêu cách vẽ nh BT 9/83 SGK -Có thể vẽ phác trực tiếp hai đờng thẳng vuông góc -1 HS lên bảng làm ?3 vẽ phác hai đờng thẳng a⊥a’ -Các HS khác làm vào vở -Hoạt động nhóm làm ?4 -Đọc đầu bài -NX: Có thể điểm O ∈ a, có thể O ∉ a -Hoạt động: 2.Vẽ hai đ ờng thẳng vuông góc:

?3 vẽ phác a ⊥ a’

?4:

 O

 a’

Trang 7

-Yêu cầu đại diện 1 nhóm trình bày

cách vẽ

-Nhận xét bài của vài nhóm

-Hỏi: Qua bài ta thấy có thể có mấy

đờng thẳng a’ đi qua O và vuông

góc với a

-Nêu thừa nhận tính chất: SGK

-Yêu cầu trả lời BT 11/86 SGK

c)…có một và chỉ một…

Hoạt động 4: Đường trung trực của đoạn thẳng.(10 phỳt)

-Yêu cầu vẽ một đoạn thẳng AB Vẽ

trung điểm I của AB Qua I vẽ đờng

thẳng xy vuông góc với AB

-Gọi 1 HS lên bảng vẽ đoạn AB và

trung điểm I của AB, 1HS khác vẽ

đờng thẳng xy vuông góc với AB tại

I

-Giới thiệu : xy gọi là đờng trung

trực của đoạn AB

-Hỏi: Vậy thế nào là đờng trung trực

của một đoạn thẳng?

-Lu ý: đờng trung trực là đờng

thẳng, điều kiện vuông góc và qua

-HS 2 lên bảng vẽ đờng thẳng xy vuông góc với AB tại I

| y

+ I nằm giữa A vàB+ IA = IB

I ⇒ xy là đờng trung trực của

đoạn AB

b)Định nghĩa: Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng vuụng gúc với đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đú.

-A và B đối xứng qua xy

Hoạt động 5: Củng cố.(5 phỳt)

-Hãy định nghĩa hai đờng thẳng

vuông góc? Lấy ví dụ thực tế về hai

- HS Đứng tại chỗ trả lời Bài 12

- Một HS lờn bảng vẽ Bài 14

Bài 12 Tr 86:

a)đúngb)sai

Bài 14 Tr 86:

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà.(2 phỳt)

-Học thuộc định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của một đoạn thẳng

-Biết vẽ hai đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

-BTVN: 13, 14, 15, 16/ 86, 87 SGK; 10, 11/75 SBT

IV/ CHÚ í KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

 I

Trang 8

+Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.

+Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng

3 Thỏi độ :

+Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

II/ PH ƯƠ NG TI Ệ N D Ạ Y H Ọ C:

Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

III/ TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(10 phỳt)

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo

câu hỏi trên bảng phụ

-Câu 1:

+Thế nào là hai đờng thẳng vuông

góc?

xx’, hãy vẽ đờng thẳng yy’ đi qua

O và vuông góc với xx’

-Câu 2:

+Thế nào là đờng trung trực của

đoạn thẳng?

+Cho đoạn thẳng AB = 40cm Hãy

vẽ đờng trung trực của đoạn AB

-Yêu cầu HS cả lớp theo dõi, nhận

xét và đánh giá bài làm của các

-Yêu cầu đọc đề bài 18/87 Tập vẽ

hình theo cách diễn đạt bằng lời

-GV viết tóm tắt các yêu cầu vẽ

hình lên bảng

-Gọi một HS lên bảng vẽ hình nói

rõ các bớc và dụng cụ vẽ hình

-Yêu cầu HS cả lớp vẽ theo các

+Dùng thớc đo góc vẽ góc ãxOy

= 45o.+Lấy điểm A bất kỳ trong góc

-Trao đổi trong nhóm vẽ hình, nêu cách vẽ vào bảng nhóm

-Nhóm nào xong mang lên nộp GV

1.BT 8 (18/87 SGK) vở BT:

+ Vẽ góc xÔy = 45o.+Lấy A bất kỳ trong xÔy

+Vẽ hai đờng thẳng d1, d2 cắt nhau tại O, tạo thành góc 60o.+ Lấy B tuỳ ý ∈ tia Od1

điểm C ∈ Od2

A nằm trong góc d1Ôd2.-Trình tự 3:

Trang 9

-Hỏi: Hãy cho biết vị trí của 3

điểm A, B, C có thể xảy ra?

+Ba điểm A, B, C thẳng hàng

+Ba điểm A, B, C không thẳng hàng

điểm

tại O tạo thành góc 600.+Lấy C tuỳ ý trên tia Od2.+Vẽ đờng thẳng vuông góc vớitia Od2 tại C cắt Od1 tại B.+Vẽ đoạn BA vuông góc với

d1Ôd2

3.BT 9 (20/87 SGK):

-Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm.-Vẽ đờng trung trực của mỗi

đoạn

Giảia)Ba điểm A, B, C thẳng hàng:

b)Ba điểm A, B, C không thẳng hàng:

Hoạt động 3: Củng cố (5 phỳt)

-Hỏi:

+Định nghĩa hai đờng thẳng

vuông góc với nhau

+Phát biểu tính chất đờng thẳng đi

qua 1 điểm và vuông góc với đờng

thẳng đi trớc

-Treo bảng phụ BT trắc nghiệm:

* Trong các câu sau, câu nào

đúng, câu nào sai?

a)Đờng thẳng đi qua trung điểm

của đoạn AB là trung trực của

đoạn AB

b)Đờng thẳng vuông góc với đoạn

AB là trung trực của đoạn AB

c)Đờng thẳng đi qua trung đIểm

của đoạn AB và vuông góc với AB

là trung trực của đoạn AB

-Đọc trớc bài: Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

IV/ CHUÙ YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN.

Trang 10

R O

I

N

T

Tuần: Ngày soạn:

Tiết PPCT: 05 Ngày dạy: Đ3: CÁC GểC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG i/ Mục tiêu: 1.Kiến thức cơ bản: Hiểu đợc tính chất: Nếu cho hai đờng thẳng và một cắt tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: +Hai góc so le trong còn lại bằng nhau +Hai góc đồng vị bằng nhau +Hai góc trong cùng phía bù nhau 2 Kỹ năng cơ bản: +Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía 3 T duy, thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình. ii/ ph ơng tiện dạy học : Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, bảng nhóm iii/ tiến trình dạy học: HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Nhận biết gúc so le trong, gúc đồng vị.(18 phỳt) -Yêu cầu 1 HS lên bảng +Vẽ hai đờng thẳng phân biệt a và b +Vẽ đờng thẳng c cắt đờng thẳng a và b lần lợt tại A và B -Hỏi: Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh A, bao nhiêu góc đỉnh B? -GV đánh số các góc nh hình vẽ -Giới thiệu hai cặp góc so le trong Â1 và àB ; Â3 4 và àB 2 -Giới thiệu các cặp góc đồng vị -Giải thích rõ hơn thuật ngữ: “góc so le trong”, “đồng vị” a, b tạo thành giải trong -Giới thiệu đờng thẳng c gọi là cát tuyến -Yêu cầu cả lớp làm ?1/88 -Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và viết tên các cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị -Yêu cầu mở vở BT in trang 95 làm bài 12 (21/89 SGK) -1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu, các HS khác vẽ vào vở -Trả lời: Có 4 góc đỉnh A, 4 góc đỉnh B -Lắng nghe và ghi chép theo GV -Cả lớp làm ?1, một HS lên bảng làm -Cả lớp làm bài 12/95 vở BT ( 21/89 SGK) -1 HS đọc kết quả điền chỗ trống 1.Góc so le trong, góc đồng vị: a b c 4 3 2 1 4 3 2 1 B A a)Cặp góc so le trong: Â1 và àB ; Â3 4 và àB 2 b)Cặp góc đồng vị: Â1 và àB ; Â1 2 và àB ; à2 A và à3 B ;3 Â4 và àB 4 BT 21/89 SGK:

a)so le

le trong

Hoạt động 2: Tỡm quan hệ giữa cỏc gúc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.(8 phỳt)

Trang 11

a b c

4

3 2 1

4 3 2 1 B A

-Yêu cầu vẽ theo GV đờng

2.Tính chất:

a)Đo góc:

Đo: Â2 = àB = 454 o Â1 = Â3 = àB = à1 B = 1353 o

Hoạt động 3: Tập suy luận.(7 phỳt)

-Ta có thể bằng suy luận cũng

Giảia)Â1 = 180o - 45o = 135o

B3 = 180o - 45o = 135o.Vì Â1 kề bù với Â4, B3 kề bù với

B2.b)Â2 = Â4 = 45o (đối đỉnh)

⇒ Â2 = àB = 452 o c)Cặp góc đòng vị còn lại:

c)Tính chất:

Hoạt động 4: Củng cố.(10 phỳt)

-Đa BT 22/89 lên bảng phụ

-Yêu cầu HS lên bảng điền tiếp

số đo ứng với các góc còn lại

+ H: Vậy tổng hai góc trong

cùng phía bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu phát biểu tổng hợp lại

tính chất đã học và nhận xét

trên

BT 22/89

- HS: Trả lời + HS 1 đứng tại chỗ trả lời, HS

2 lờn bảng trỡnh bày lời giải

-Phát biểu tổng hợp :

3 2

40o 4 1 A

3 2

4 1 B-Cặp góc so le trong còn lại

Â1 = àB = 1803 o - 40o = 140o.-Các cặp góc trong cung phía:

Â1 + àB = 1802 o

Â4 + àB = 1803 o

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà.(2 phỳt)

+BTVN: 23/89 SGK ;16, 17, 18, 19, 20/ 75,76,77 SBT

+Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song

+Ôn lại định nghĩa hai đờng thẳng song song và các vị trí của hai đờng thẳng (lớp 6)

IV/ chú ý khi sử dụng giáo án :

Ngày soạn:

Trang 12

Tiết PPCT: 06 Ngày dạy:

i/ Mục tiêu:

1 Kiến thức cơ bản:

+Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song (lớp 6)

+Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song: “Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

a, b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b”

2 Kỹ năng cơ bản:

+Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy

+Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

3 T duy, thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

Thớc thẳng, êke (2 loai: nửa tam giác đều và tam giác vuông cân), bảng phụ

III/ TIẾN TRèNH DẠY HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(7 phỳt)

-Câu 1:

+Nêu tính chất các góc tạo bởi một

đờng thẳng cắt hai đờng thẳng?

+Nêu tính chất nh SGK trang 89

+Điền tiếp số đo các góc:

A

+Hai đờng thẳng song song là hai

đờng thẳng không có điểm chung

Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức lớp 6.(5 phỳt)

-Yêu cầu nhắc lại liến thức lớp 6

trang 90 SGK

-Hỏi: Cho đờng thẳng a và đờng

thẳng b muốn biết đờng thẳng a có

song song với đờng thẳng b không

ta làm thế nào?

-Với cách cách làm các em vừa nếu

chỉ giúp ta nhận xét trực quan và

không thể dùng thớc kéo dài vô tận

đờng thẳng đợc Chúng ta phải dựa

trên dấu hiệu nhận biết hai đờng

đ-a // b

+Có thể dùng thớc thẳng kéo dài mãi hai đờng thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a // b

1.Nhắc lại kiến thức lớp 6:

a

b Song song a

O b

Cắt nhau

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.(14 phỳt)

-Yêu cầu cả lớp làm ?1 SGK

-Trong hình 17 đờng thẳng nào

song song với nhau ?

-Em có nhận xét gì về vị trí và số

đo của các góc cho trớc ở hình (a, b

,c)

-Qua bài toán trên ta nhận thấy nếu

một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

khác tạo thành một cặp góc so le

trong bằng nhau hoặc một cặp góc

-HS ớc lợng bằng mắt và trả lời

?1: Ước lợng bằng mắt hình 17:

-Đờng thẳng a song song với b

-Đờng thẳng m song song với n

-Đờng thẳng d không song song với đờng thẳng e

-Nhận xét:

+Hình a: Cặp góc cho trớc là so le trong có số đo bằng nhau đều bằng

45o

2 Dấu hiệu nhận biết hai

đờng thẳng song song:

* Tính chất (dấu hiệu nhận biết):

Đường thẳng c cắt hai đường thẳng phõn biệt a và

b, trong cỏc gúc tạo thành

cú một cặp gúc so le trong

Trang 13

b

c

B A

đồng vị bằng nhau thì hai đờng

thẳng đó song song với nhau

-Vậy hãy dựa vào dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song song, hãy

kiểm tra xem a và b có song song ?

+Hình b: Cặp góc cho trớc là so le trong có số đo không bằng nhau

+Hình c: Cặp góc cho trớc là đồng

vị có số đo bằng nhau đều bằng

60o.-Nhắc lại dấu hiệu nhận biết hai đ-ờng thẳng song song

-Nêu các cách diễn đạt khác nhau

về hai đờng thẳng song song

-Lên bảng kiểm tra bằng cách vẽ 1 cắt tuyến c bất kỳ, đo cặp góc so le trong hoặc cặp góc đồng vị

bằng nhau (hoặc một cặp gúc đồng vị bằng nhau) thỡ

a và b song song với nhau

- Ký hiệu: a // b

Hoạt động 4: Vẽ hai đường thẳng song song.(12 phỳt)

-Đa ?2 và hai cách vẽ hình 18, 19

SGK lên màn hình

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm để

nêu đợc cách vẽ của bài ?2 trang

-Lu ý HS là có 2 loại êke: Loại nửa

tam giác đều (hai góc nhọn 60o và

30o), loại tam giác vuông cân có

hai góc nhọn 45o)

-Cho tự vẽ vào vở

-Giới thiệu hai đoạn thẳng song

song, hai tia song song

-Hoạt động nhóm nêu các bớc vẽ hình theo ?2 và các hình 18, 19 vàobảng nhóm

- Đại diện các nhóm lên vẽ hình theo trình tự của nhóm mình

a)Hai đoạn thẳng song song là hai

đoạn thẳng không có điểm chung

b) Hai đoạn thẳng song song là hai

đoạn thẳng nằm trên hai đờng

thẳng song song

- HS đứng tại chỗ đọc và trả lời cỏccõu hỏi trắc nghiệm

Trang 14

120 0

120 0

x A

B y

+Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

3 Thái độ : Tập trung rèn luyện khả năng suy luận và kĩ năng vẽ hình học bằng các dụng cụ

Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

iii/ Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.(10 phỳt)

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo

câu hỏi trên bảng phụ

-Câu 1:

+Phát biểu dấu hiệu nhận biết

hai dờng thẳng song song?

+Điền vào chỗ trống (…):

a)Hai đờng thẳng a, b song song

với nhau đợc ký hiệu là

+Cho hai điểm A và B Hãy vẽ

một đờng thẳng a đi qua A và

đ-ờng thẳng b đi qua B sao cho b

song song với a

A

B 

+Yêu cầu nêu rõ các bớc vẽ

-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài

“góc đồng vị” a và b song song với nhau

+Các bớc vẽ:

*Vẽ đờng thẳng AB

*Vẽ đờng thẳng a đi qua A sao cho một trong bốn góc đỉnh A = một góc của êke

*Vẽ đờng thẳng b đi qua B sao cho b và a có hai góc đồng vị hoặc so le trong bằng nhau

* Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:

Đường thẳng c cắt hai đường thẳng phõn biệt a và b, trong cỏc gúc tạo thành cú một cặp gúc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp gúc đồng vị bằng nhau) thỡ a và b song song với nhau

+Đờng thẳng Ax, By có song song? Vì sao?

Ax // By vì

Trang 15

x' O'

x

y O

O

x

y O'

Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’

sao cho xx’ // yy’

-Yêu cầu làm BT 28 vào bảng

-Yêu cầu HS 2 vẽ tiếp O’x’//

ox, O’y’ // Oy

-Yêu cầu HS dùng thớc đo góc,

đo và so sánh hai góc vừa vẽ

-Nói thêm: Có thể nhận thấy nếu

-2 HS lên vẽ theo cách khác

-HS cả lớp nhận xét đánh giá

-Hoạt động nhóm làm BT 28/91 vào bảng nhóm

-Nhóm nào xong trớc mang treo trên bảng chính

-Đại diện các nhóm lên trình bày cách vẽ của nhóm mình

-HS cả lớp tham gia đánh giá

nhận xét

-Đại diện HS đọc BT 29/92 SGK

-Trả lời: Bài toán cho góc nhọn xOy và 1 điểm o’ bất kỳ Yêu cầu vẽ góc nhọn x’O’ý sao cho O’x’// ox, Oy’// Oy và so sánh x’O’y’ với xOy

-HS 1 vẽ xÔy và điểm O’

-HS 2 vẽ tiếp O’x’// ox, O’y’ //

2.Bài 18 (27/91SGK):

Cách 1:

(Có hai điểm D và D’ thoả mãn

AD = AD’ = BC)Cách 2:

D

A D'

3.Bài 19 (28/91 SGK):

-Cách 1:

+Vẽ đờng thẳng xx’

+trên xx’ lấy 1 điểm A bkì.+Dùng êke vẽ qua A đờng thẳng

c tạo với Ax góc 60o.+Trên c lấy B bất kỳ ≠ A

+Dùng êke vẽ góc y’BA = ở vị trí so le trong với góc xAB.+Vẽ tia đối By của By’ đợc yy’ // xx’

-Cách 2: Vẽ hai ggóc đồng vi bằng nhau

-Cách 3: Nh phần kiểm tra

60 0

60 0

c B

A x'

y

x y'

Trang 16

+Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của hai đờng thẳng song song:

“Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vịbằng nhau, hai góc trong cùng phía bù nhau”

2 Kỹ năng cơ bản:

+Cho hai đờng thẳng song song và một cắt tuyến Cho biết số đo của một góc, biết cách tính số đo các góc còn lại

3 T duy, thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.

Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

III/ Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ.(7 phỳt)

-Đa đề bài lên bảng phụ

-Yêu cầu HS cả lớp làm nháp

BT sau:

Bài toán: Cho điểm M không

thuộc đờng thẳng a Vẽ đờng

b M

-HS suy nghĩ và có thể trao đổi với bạn bên cạnh

-Ghi đầu bài

-Hoạt động 2: Tiờn đề ƠCLÍT.(8 phỳt)

-Thông báo nội dung tiên đề

Ơclít SGK trang 92

-Cho đọc mục “có thể em cha

biết” giới thiệu về nhà toán học

1.Tiên đề Ơclít:

* Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ cú một đường thẳng song song với đường thẳng đú M

a

M ∉ a ; b qua M và b // a là duynhất

Trang 17

Hoạt động 3: Tớnh chất của hai đường thẳng song song.(15 phỳt)

-Yêu cầu HS kiểm tra xem hai

góc trong cùng phía có quan hệ

thế nào với nhau?

-Ba nhân xét trên chính là tính

chất của hai đờng thẳng song

song

-Đa bảng phụ ghi tính chất lên

-Hỏi tính chất này cho biết gì và

suy ra điều gì?

-Yêu cầu làm BT 30/79 SBT

theo kiểu lý luận theo gợi ý

-HS cả lớp làm vào vở ? -HS 1: Làm câu a vẽ hai đờng thẳng a, b sao cho

a // b

-HS 2: Làm câu b và c Nhận xét: Hai góc so le trong bằng nhau

-HS 3: làm câu d

Nhận xét: Hai góc đồng vị bằng nhau

-HS phát biểu kết luận nh SGK trang 93

-HS dùng thớc đo góc kiểm tra hoặc suy luận từ 1 cặp góc so le trong bằng nhau và mộtcặp góc kề

bù Nhận xet: Hai góc trong cùng phía

có tổng số đo bằng 180o (hay bù nhau)

-Trả lời: Biết 1 đờng thẳng cắt hai

d)Đo cặp góc đồng vị: Bằng nhau

*Tính chất : Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thỡ:

a, Hai gúc so le trong bằng nhau.

b, Hai gúc đồng vị bằng nhau.

c, Hai gúc trong cựng phớa

bự nhau

c

a A 3 2

p 4 1

có Ap // b trái với tiên đề

Ơclít Vậy Ap và a chỉ là một hay àA4= ãpAB B=à1

Hoạt động 4: Luyờn tập – Củng cố.(13 phỳt)

-Yêu cầu làm BT 34/94 SGK

-Yêu cầu HS thảo luận làm vào

bảng nhóm có hình vẽ, tính

toán có nêu lý do

-Yêu cầu đại diện các nhóm lên

trình bày lời giải

-Cho HS cả lớp thảo luận thống

nhất ời giải

-Hoạt động nhóm vẽ hình và viết lời giải vào bảng nhóm

-Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải của nhóm mình

-HS cả lớp thống nhất lời giải

Â1 = 180o - Â4 (Â1, Â4 kề bù) = 180o - 37o =143o

Trang 18

chú ý khi sử dụng giáo án :

LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15’

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức :

+Cho hai đờng thẳng song song và một cắt tuyến cho biết số đo của một góc, biết tính các góc còn lại

2 Kỹ năng :

+Vận dụng đợc tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song để giải bài tập

+Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải

3 Thái độ : yêu thích bộ môn và ham học hỏi, nhận thức đợc vai trò của t duy suy luận trong học toán.

Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

III/ Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra.(7 phỳt)

-Gọi 1 HS lên bảng làm bài theo

câu hỏi trên bảng phụ

-Câu hỏi:

+Phát biểu tiên đề Ơclít, t/c hai

đường thẳng song song?

b)Nếu qua điểm A ở ngoài đờng

thẳng a, có hai đờng thẳng song

song với a thì

c)Cho điểm A ở ngoài đờng

thẳng a Đờng thẳng đi qua A và

song song với a là………

-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài

M 

a

M ∉ a ; b qua M và b // a là duy nhất

*Tính chất : Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thỡ:

a, Hai gúc so le trong bằng nhau.

b, Hai gúc đồng vị bằng nhau.

c, Hai gúc trong cựng phớa

tại A, cắt b tại B Hóy điền vào

chỗ trống (…) trong cỏc cõu sau

HS cả lớp làm bài vào vở

HS1 lờn bảng điền vào chỗ trốngcõu a, b

Bài 36 (SGK-Tr.94)

Trang 19

Nhĩm 1, 3 làm khung bên trái.

Nhĩm 2, 4 làm khung bên phải

GV lưu ý HS : Trong bài tập của

4 3

2 1

A

B

 Biết d // d’ thì suy ra :a) Aˆ1 =Bˆ3và b)Aˆ1 =Bˆ1

b) Hai gĩc đồng vị bằng nhau.

c) Hai gĩc trong cùng phía bù nhau.

HS nhận xét bài làm của các nhĩm

1

3

2 4

4 3

2 1

A c

a

a) Â1 = Bˆ3b) Â2 = Bˆ2c) = 1800 (Vì là hai gĩc trongcùng phía)

d) Vì Bˆ = 4 Bˆ (Vì đối đỉnh)2

Mà Bˆ = Â2 2 (hai gĩc đồng vị)nên Bˆ = Â4 2

Bài 29 (SBT-Tr.79)

Giải :a) c cĩ cắt b

b) Nếu đường thẳng c khơng cắt b thì c phải songsong với b Khi đĩ qua A, tavừa cĩ a // b vừa cĩ c // b, điềunày trái với tiên đề ƠclítVậy nếu a // b và c cắt a thì cphải cắt b

Bài 38 (SGK-Tr.95)

Bảng nhĩm Nhĩm 2, 4 :

đ' d

1

3

2 4

4 3

2 1

A

B

Biết :a) Aˆ4 =Bˆ2hoặc b) Â1 = Bˆ1hoặc c) Â4 + Bˆ = 1803 0 thì suy

Trang 20

Hoạt động 3: Kiểm tra 15’

GV phát đề kiểm tra 15 phút cho mỗi học sinh một bản

-Đề kiểm tra:

Câu 1: Thế nào là hai đờng thẳng song song ?

a)Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung

b)Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc

so le trong bằng nhau thì a // b

c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc

đồng vị bằng nhau thì a // b

d)Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng b đi qua M và song song với đờng thẳng a là duy nhất

e)Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 3: Cho hình vẽ biết a // b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau D E b

của hai tam giác CAB và CDE

Hãy giải thích vì sao C

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.(1 phỳt)

-Học lại các bài tập đã chữa

-BTVN: 38, 39/95 SGK; 29, 30/79 SBT

IV/ chú ý khi sử dụng giáo án :

Tuần: Ngày soạn:

Tiết PPCT: 10 Ngày dạy: Đ6: TỪ VUễNG GểC ĐẾN SONG SONG I/ Mục tiêu: 1 Kiến thức cơ bản: Biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đ-ờng thẳng thứ ba 2 Kỹ năng cơ bản: Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học 3 T duy, thái độ: Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình. II/ Ph ơng tiện dạy học: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ III/ Tiến trình dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Kiểm tra.(7 phỳt) -Câu 1: +Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song +Cho điểm M nằm ngoài đờng -HS 1: +Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

c

* Tính chất (dấu hiệu nhận biết):

Đường thẳng c cắt hai đường thẳng phõn biệt a và b, trong

Trang 21

thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua

d M -HS 2:

+Phát biểu tiên đề Ơclít và t/c hai đờng thẳng song song

-NX: Đờng thẳng d // d’ vì có 1 cặp góc so le trong bằng nhau

-Ghi đầu bài

cỏc gúc tạo thành cú một cặp gúc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp gúc đồng vị bằng nhau) thỡ a và b song song với nhau

* T/c của hai đường thẳng // Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thỡ:

a, Hai gúc so le trong bằng nhau.

-Em hãy nêu nhận xét về quan

hệ giữa hai đờng thẳng phân biệt

cùng vuông góc với đờng thẳng

bằng bao nhiêu? Vì sao?

-Qua bài toán rút ra nhận xét gì?

-Đó là nội dung tính chất 2

-Yêu cầu một số HS nhắc lại hai

b)Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau nên

a // b

-Vẽ lại hình 27 vào vở và ghi câu trả lời

-HS phát biểu nhận xét nh SGK trang 96

-Vài HS phát biểu lại tính chất

-Ghi theo GV

-HS đọc bài toán trên bảng và suy nghĩ

-Suy luận theo gợi ý của GV:

-HS phát biểu tính chất 2 SGK trang 96

-Ghi tóm tắt theo kí hiệu

-Hai tính chất ngợc nhau

-Làm miệng nhanh BT 40/ 97 SGK

-1 HS đứng tại chỗtrả lời

1.Quan hệ giữa tính vuông góc

và tính song song:

c a

b

b)thì c ⊥ b

Hoạt động 3: Hai đường thẳng cựng song song với một đường thẳng.(10 phỳt)

-Yêu cầu đọc mục 2 trong 2

-Đại diện 1 nhóm bằng suy luậngiải thích câu b

Biết d’ // d ; d” //da)Dự đoán d’ // d”

b)Vẽ a ⊥ d+a ⊥ d’ vì a ⊥ d và d // d’

+a ⊥ d” vì a ⊥ d và d // d”

+d’ // d” vì cùng vuông góc với a

-Vài HS phát biểu tính chất trang 97 SGK

2.Ba đờng thẳng song song:

dd’

Trang 22

b

+Vẽ b ⊥ c thì a // b vì a và b cùng vuông góc với c

+Yêu cầu học thuộc ba tính chất của bài

+Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu toán học

IV/ chú ý khi sử dụng giáo án :

LUYỆN TẬPI/

Mục tiêu:

1 Kiến thức :Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng

thẳng thứ ba

2 Kỹ năng :

+Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

+Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải

3 Thái độ : Ham học hỏi, tập trung trình bày bài giải và tập trung suy luận

Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

III/ Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra.(7 phỳt)

-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập

+Phát biểu: Hai đờng thẳng phânbiệt cùng song song với đờngthẳng thứ ba thì song song vớinhau

-Các HS khác nhận xét đánh giá

bài làm của bạn

-Trả lời: Một đờng thẳng songsong với một trong hai đờngthẳng song song thì nó song songvới đờng thẳng kia

abca) c // b vỡ c và b cựng songsong với a

Hai đờng thẳng phân biệt cùngsong song với đờng thẳng thứ bathì song song với nhau

b

b) b ⊥ c vỡ b // a và c ⊥ a

Trang 23

Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời

cõu hỏi của bài toỏn và gọi một

HS lờn bảng trỡnh bày bài toỏn

trờn

Bài 46 (SGK-Tr.98)

GV treo bảng phụ vẽ hỡnh 31

(SGK.Tr/98) Yờu cầu HS nhỡn

hỡnh vẽ phỏt biểu bằng lời nội

dung bài toỏn

Vỡ sao a // b ?

GV : Muốn tớnh được ãDCB ta

làm như thế nào ?

GV : Yờu cầu một HS trỡnh bày

lại bài toỏn trờn bảng

Bài 47 (SGK.Tr/98)

GV yờu cầu HS nhỡn hỡnh 32

SGK diễn đạt bằng lời bài toỏn

GV yờu cầu HS hoạt động nhúm

bài 47 (Yờu cầu bài làm của

nhúm cú hỡnh vẽ, kớ hiệu trờn

hỡnh)

Bài suy luận phải cú căn cứ

GV nhận xột và kiểm tra bài làm

của vài nhúm

HS nghiờn cứu đề bài ………

HS lờn bảng vẽ hỡnh và viết túmtăt dưới dạng cho và suy ra :

d' d'' d

Cho d’, d’’ phõn biệt d’ // d’’ ; d’’ // dSuy ra d’ // d’’

HS : Phỏt biểu bằng lời bài toỏn :Cho đường thẳng a và b cựngvuụng gúc với đường thẳng AB,lần lượt tại A và B Đường thẳng

DC cắt a tại D, cắt b tại C sao cho

ãADC = 1200 Tớnh ãDCB

HS : a // b vỡ cựng vuiụng gúc vớiđường thẳng AB

HS : a // b

Cú ãDCB và ADC ở vị trớ so leãtrong cựng phớa

⇒ ãDCB 180 – ADC= 0 ã = 1800 – 1200 = 600

HS lờn bảng trỡnh bày bài giải củabài 46

HS diễn đạt : Cho đường thẳng

a // b

Đường thằng AB vuụng gúc với atại A Đường thẳng CD cắt đườngthẳng a tại D, cắt b tại C sao cho

ãBCD= 1300.Tớnh à àB ; D Bảng nhúm :

B A

Đại diện nhúm lờ bảng trỡnh bàybài giải

HS cả lớp nhận xột bổ sung

Bài 45 (SGK-Tr.98)

Giải :Nếu d’ cắt d’’ tại M thỡ M

và d’ // d

Qua M nằm ngoài d vừa cú d’ //

d vừa cú d’’ // d tỡ trỏi với tiờn

B A

a//bb

AB

aABCoựa)

b) Cú a // b (theo cõu a)Hai gúc ãDCB và ADC là haiãgúc trong cựng phớa

⇒DCB 180 – ADCã = 0 ã (Tớnhchất hai đường thẳng songsong)

và tớnh song song)

Cú a // b ⇒ àC D+ à = 1800 (haigúc trong cựng phớa)

⇒ àD 180 – C= 0 à = 1800 – 1300 = 500

Hoạt động 3: Củng cố.(7 phỳt)

-Hỏi: Làm thế nào để kiểm tra

đợc hai đờng thẳng có song song

với nhau hay không? Hãy nêu

các cách kiểm tra mà em biết ?

Trang 24

-Vẽ hai đờng thẳng a và b.

-Cho hai đờng thẳng a và b trên

bảng, hãy kiểm tra xem a và b

có song song không?

-Hãy phát biểu các tính chất có

liên quan tới tính vuông góc và

tính song song của hai đờng

thẳng Vẽ hình minh hoạ

*Kiểm tra1 cặp góc so le trong,nếu bằng nhau thì a//b

*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc đồng

vị, nếu bằng nhau thì a//b

*Hoặc kiểm tra 1 cặp góc trongcùng phía, nếu bù nhau thì a//b

kiểm tra thấy c⊥bthì a//b

a A 3 2

4 1

b 3 2

4 1 BNếu àA4 =Bà2 thì a//b.

Nếu àA2 =Bà2 thì a//b.

Nếu àA1=àB2=180o thì a//b

b ? c a

-Vẽ c⊥a, nếu c⊥bthì a//b

Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà.(2 phỳt)

-Học lại các bài tập đã chữa

-BTVN: 48/99 SGK 35, 36, 37, 38/80 SBT

-Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

-Ôn tập tiên đề Ơclít và các tính chất về hai đờng thẳng song song

-Đọc trớc bài Đ7 Định lý

IV/

chú ý khi sử dụng giáo án :

Đ7: ĐỊNH LÍ

I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức cơ bản:

+Biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

+Biết thế nào là chứng minh một định lý

2 Kỹ năng cơ bản: Biết đa một định lý về dạng : “Nếu … thì”

3 T duy, thái độ: Làm quen với mệnh đề lôgíc : p ⇒ q

II/ Ph ơng tiện dạy học:

Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ

III/ Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra.(7 phỳt)

-Câu 1:

+Phát biểu tiên đề Ơclít, vẽ hình

minh hoạ

-Câu 2:

+Phát biểu tính chất của hai đờng

thẳng song song, vẽ hình minh

Trang 25

a

+Định lý có phải đợc suy ra từ đo

hình trực tiếp, vẽ hình hoặc gấp

hình không ?

-Yêu cầu HS làm ?1 SGK

-Yêu cầu phát biểu lại ba định lý

bài từ vuông góc đến song song

-Yêu cầu tìm thêm ví dụ về những

định lý đã học

-Lấy lại VD định lý về hai góc

đối đỉnh, yêu cầu HS lên bảng vẽ

hình, kí hiệu trên hình vẽ

-Hỏi: Trong định lý trên +điều đã

cho là gì? Đó là giả thiết

+Điều phải suy ra là gì? Đó là kết

luận

-Giới thiệu GT và KL của một

định lý và kí hiệu

-Hỏi: trong định lý trên đâu là giả

thiết, đâu là kết luận?

-Vậy mỗi định lý gồm mấy

+Định lý không phải đợc suy ra từ

đo hình trực tiếp, vẽ hình hoặcgấp hình

- HS đứng tại chỗ phỏt biểu-Phát biểu lại ba định lý bài từvuông góc đến song song

-Tìm thêm VD về định lý: nh góc

đối đỉnh, dấu hiệu nhận biết hai

đờng thẳng song song

-Trả lời:

+Điều cho biết là Ô1, Ô2 là haigóc đối đỉnh

+Phải suy ra: Ô1 = Ô2

+Giả thiết là: Ô1, Ô2 là hai góc

đối đỉnh

+Kết luận là: Ô1 = Ô2+Mỗi định lý gồm 2 phần giả

thiết và kết luận

-1 HS trả lời câu a ?2

-1 HS lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

1 2 O

GT Ô1, Ô2 đối đỉnh

KL Ô1 = Ô2

GT: Điều cho biết trớc

KL: Những điều cần suy ra

?2:

a)GT : Hai đờng thẳng phânbiệt cùng song song với đờngthẳng thứ ba

KL : Chúng song song vớinhau

b) a b c

O

+ Hỏi : Để cú kết luận ễ1 = ễ2 ở

định lớ này, ta đó suy luận như thế

nào ?

-GV : Quỏ trỡnh suy luận trờn đi

từ giả thiết đến kết luận gọi là

2 Chứng minh định lớ

Chứng minh định lớ là dựng lậpluận để từ giả thiết suy ra kếtluận

Vớ dụ : (SGK.Tr/100)

Trang 26

+ H: Chỳng ta vừa chứng minh

một định lớ Thụng qua vớ dụ này,

em hóy cho biết muốn chứng

minh một định lớ ta cần làm gỡ ?

+H: GV : Vậy chứng minh định

lớ là gỡ ?

+ HS : Tia phõn giỏc của một gúc

là tia nằm giữa hai cạnh của gúc

và tạo với hai cạnh đú hai gúc kềbằng nhau

+ HS : Vỡ cú tia Oz nằm giữa haitia Om, On

+ HS : Vỡ xOz và zOy là hai gúc

kề bự, nờn tổng của hai gúc đúbằng 1800

+ HS : Muốn chứng minh mộtđịnh lớ ta cần :

HS : Chứng minh đinh lớ là dựnglập luận để từ giả thiết suy ra kếtluận

a)GT: một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng sao cho có một cặpgóc so le trong bằng nhau KL: hai đờng thẳng đó songsong

b)GT: một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng song song

KL: hai góc so le trong bằngnhau

*Bài 32vở BT: điền vào chỗtrống kết luận của định lý:a)chúng song song với nhau.b)chúng song song với nhau

LUYEÄN TAÄP

Trang 27

I Mục tiêu:

1 Kiến thức : HS biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu … thì…”.

2 Kỹ năng :

+Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu.

+Bớc đầu biết chứng minh định lý

3 Thái độ : Ham học hỏi, cẩn thận khi vẽ hình, suy nghĩ kĩ khi dùng kí hiệu để ghi giả thiết kết luận cho

một bài toán hình học

Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)

Nếu hai đờng thẳng phân biệt

cùng vuông góc với một đờng

giá bài làm của hai bạn

-GV: Hôm nay luyện tập diễn đạt

định lý bằng hình vẽ và ghi tóm

tắt GT, KL

-HS 1 : +Định lý là một khẳng định đợcsuy ra từ những khẳng định đợccoi là đúng

+Định lý gồm hai phần:

*Giả thiết : Điều đã cho

*Kết luận: Điều phải suy ra

+Chữa BT 50/101 SGK: Điền từ:

chúng song song với nhau”.

-HS 2:

+Chứng minh một định lý làdùng lập luận để từ giả thiết suy

ra kết luận

+Vẽ hình, ghi GT, KL và chứngminh định lý

O

3 2 1 4

Trả lời:

+Định lý là một khẳng định đợcsuy ra từ những khẳng định đợccoi là đúng

+Định lý gồm hai phần:

*Giả thiết : Điều đã cho

*Kết luận: Điều phải suy ra.-Câu 2:

+Thế nào là chứng minh một

định lý?

Trả lời+Chứng minh một định lý làdùng lập luận để từ giả thiết suy

ra kết luận

Hoạt động 2: Luyện tập (28 ph).

-Yêu cầu làm BT 52/101

SGK cá nhân trong 5 phút

-Yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ nêu

kết quả điền từ phần chứng minh

định lý

-Yêu cầu HS khác nhận xét

-Làm BT 52/101 SGK -Tự điền vào ô trống trong hớngdẫn

-1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả

điền từ phần chứng minh địnhlý

Đa đầu bài lên bảng phụ

-Yêu cầu HS vẽ hình ghi GT, KL

theo đầu bài

-Yêu cầu điền vào chỗ trống

-Yêu cầu viết lại lời giải gọn hơn

-GV đa bảng phụ đã viết gọn lời

giải

-GV đa bảng phụ ghi đầu bài:

a)Các mệnh đề toán học sau,

-Các HS khác đứng tại chỗ nêukết quả điền từ

1)(vì hai góc kề bù)2)(theo GT và căn cứ vào 1)3)căn cứ vào 2)

4)(vì hai góc đối đỉnh)5)(căn cứ vào GT)6)(vì hai góc đối đỉnh)7)Căn cứ vào 3

-Các HS khác nhận xét và điềnbằng bút chì vào SGK

xÔy = 90o (GT) ⇒ x’Ôy = 90o

Trang 28

1)Khoảng các từ trung điểm đoạn

thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng

bằng nửa độ dài đoạn thẳng đó

2)Hai tia phân giác của hai góc kề

bù tạo thành một góc vuông

3)Tia phân giác của một góc tạo

với hai cạnh của góc hai góc có số

đo bằng nửa số đo góc đó

4)Nếu một đờng thẳng cắt hai

đ-ờng thẳng tạo thành một cặp góc

so le trong bằng nhau thì hai đờng

thẳng đó song song

-Cho thảo luận nhóm

-Yêu cầu đại diện các nhóm trình

bày ý kiến của nhóm

-Gọi 4 HS lên bảng hoàn thành vẽ

hình ghi GT, KL

mệnh đề đều là định lý

-Cá nhân HS vẽ hình ghi tóm tắtgiả thiết kết luận các định lí

-Đại diện HS lên bảng trình bày

n

x O y xôz kề bù zÔy

GT On phân giác của xôz

Om phân giác của zÔy

KL nÔm = 90o y

Định lý 3:

O t x

GT Ot phân giác của xÔy

KL xÔt = tÔy =

2

1xÔy

Định lý 4: c

1 A a

1

B b

cần tiến hành qua những bớc nào?

-Treo bảng phụ có đầu bài tập:

Gọi DI là tia phân giác của góc

MDN Gọi EDK là góc đối đỉnh

của góc IDM Chứng minh rằng

II.Củng cố:

-Định lý là một khẳng định đợcsuy ra từ những khẳng định đợccoi là đúng

-Chứng minh định lý là dùng lậpluận để suy từ giả thiết ra kếtluận

BT:

E

K D M

I N

GT DI là tia phân giác của MDN ; EDK đối đỉnh với IDM

Trang 29

Tuần: Ngày soạn:

+Bớc đầu tập suy luận,vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song

Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

III.Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (20 ph).

-Đa bảng phụ nêu nội dung bài

toán 1: Mỗi hình vẽ cho biết kiến

thức gì?

-Gọi 1 HS đọc đầu bài

-Cho HS nêu ý kiến

-Điền kiến thức liên quan vào

hình vẽ

-Quan sát bảng phụ, một HS đọc

to đầu bài

-Các HS khác lần lợt trình bày kiến thức liên quan với hình vẽ:

Hình vẽ cho biết kiến thức gì?

Bài toán 1: Hình vẽ cho biết kiến thức gì?

Trang 30

c

a A

b B c

b

a

c a b

a

M b

c b

a

-Treo bảng phụ ghi bài toán 2

điền từ:

a)mối cạnh góc này là tia đốicủa 1 cạnh góc kia

b)cắt nhau tạo thành 1 gócvuông

c)đi qua trung điểm của đoạnthẳng và vuông góc với đoạnthẳng đó

d)a // be)a // bg)hai góc so le trong bằng nhau,hai góc đồng vị bằng nhau, haigóc trong cùng phía bù nhau

h)a // bk)a // b

b)Hai đờng thẳng vuông góc với

nhau là hai đờng thẳng …………

c)Đờng trung trực của một đoạn

thẳng là đờng thẳng

………

d)Hai đờng thẳng a, b song song

với nhau đợc kí hiệu là

g)Nếu một đờng thẳng cắt hai

đ-ờng thẳng song song thì

-Treo bảng phụ ghi bài toán 3

-Gọi HS trả lời chọn câu đúng,sai

-Câu sai yêu cầu vẽ hình minh

7)Đúng

Bài toán 3:

Câu nào đúng ? Câu nào sai ?

Hoạt động 2: Luyện tập (15 ph).

Trang 31

kiểm tra bằng êke.

-Yêu cầu đọc tên 4 cặp đờng

thẳng song song và kiểm tra

-Yêu cầu làm BT 55/103 SGK

-Yêu cầu vẽ lại hai đờng thẳng d

và e không song song, lấy điểm N

trên d, lấy điểm M ngoài d và e

-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện

qua M, đi qua N

-Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện

câu b vẽ thêm các đờng thẳng

song song với e đi qua M, đi qua

N

-1 HS đọc to đầu bài 54/103-1 HS đọc tên 5 cặp đờng thẳngvuông góc

-1 HS đọc tên 4 cặp đờng thẳngsong song

-Yêu cầu đại diện HS lên bảng

đo kiểm tra bằng ê ke

-Làm BT 55/103 SGK vào vởBT

Hoạt động 3: Củng cố (7 ph)

-Hỏi: Định lý là gì?

Muốn chứng minh một định lý ta

cần tiến hành qua những bớc nào?

-Hỏi: Mệnh đề hai đờng thẳng

song song là hai đờng thẳng

không có điểm chung, là định lý

hay định nghĩa

-Hỏi: Câu phát biểu sau là đúng

hay sai? Vì sao?

Nếu một đờng thẳng c cắt hai

-Chứng minh định lý:

c A

4 a

2 b

Trang 32

ÔN TAÄP CHƯƠNG I( tiếp theo)

Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

iii Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 ph)

-Câu 1: Hãy phát biểu các định lý

đợc diễn tả bằng hình vẽ sau, rồi

viết giả thiết và kết luận của từng

-Nêu lại cách vẽ

-HS khác nhận xét cách vẽ củabạn và sửa chữa

yêu cầu của đầu bài

-Yêu cầu nêu lại cách vẽ

-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu2

-1 HS lên bảng vẽ theo yêu cầu

3 Các HS khác vẽ vào vở

-HS nêu lại cách vẽ

-Ghi chép vào vở.-Đọc và tựlàm BT 57 vào vở BT

Qua O vẽ c//a thì c//b vì a//b

Ô1=Â1= 38o (so le trong)

Ô2+ $B = 1803 o (trong cùngphía)

đ.thẳng b sao cho hai góc đồng vị

=nhau = 90o.II.Luyện tập tính toán:

1.Bài 38 (57/104 SGK):

Trang 33

-Cho đại diện nhóm lên trình bày.

-Cho nhận xét Cho điểm

ãAOB = 38o + 48o = 86o

-1 HS lên bảng làm-Nhận xét , sửa chữa

-Hoạt động nhóm làm BT59/104 ( 5 ph)

-Các nhóm làm vào bảngnhóm, nhóm nào xong trớc treolên bảng chính

-Đại diện nhóm lên trình bày

-Cho nhận xét sửa chữa

cần tiến hành qua những bớc nào?

-Hỏi: Mệnh đề hai đờng thẳng

song song là hai đờng thẳng không

có điểm chung, là định lý hay định

nghĩa

-Hỏi: Câu phát biểu sau là đúng

hay sai? Vì sao?

Nếu một đờng thẳng c cắt hai

-Chứng minh định lý:

lập luận từ GT ⇒ KL

c A

4 a

2 b

B

A4 ≠ B2

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà (2 ph).

-Ôn tập câu hỏi lý thuyết của chơng I

-Xem lại các bài tập đã chữa

-Tiết sau kiểm tra 1 tiết hình chơng I

Kiểm tra một tiết (45 ph)

i Mục tiêu:

Kiến thức :

+ Ôn tập lại toàn bộ các kiến thức đã đợc học trong chơng

+Kiểm tra sự hiểu bài của HS

Kỹ năng :

+Biết diễn đạt các tính chất (định lý) thông qua hình vẽ

+Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời

+Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc

Thái độ :

+ Tập trung làm bài và trình bày bài cẩn thận

+ Tự mình làm bài tập không trao đổi bài và không sử dụng tài liệu

Phô tô và phát cho mỗi học sinh một đề

iii Nội dung kiểm tra:

Đề I:

A

d'' d'

d

60 0

3 4

G

110 0

2 1

4

3 2

1 6 5

E

D C

B

Trang 34

Bài 1 (2 điểm): Hãy điền dấu “x” vào ô trống mà em chọn.

*Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

*Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

*Hai đờng thẳng phân biệt không có điểm chung thì song

song với nhau

*Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c mà trong các góc

tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b

Bài 2 (3 điểm):

a)Hãy phát biểu các định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau:

c a

*Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

*Qua một điểm ở ngoài một đờng thẳng chỉ có một đờng

thẳng song song với đờng thẳng đó

*Hai đờng thẳng vuông góc là hai đờng thẳng cắt nhau

*Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng

thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

Biết Aà 2= 40o ; B$1 = 55o Tính số đo góc ãAOB = ? Nêu rõ vì sao tính đợc nh vậy

iv l u ý khi sử dụng giáo án :

Trang 35

+Biết sử dụng định lý trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

+Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán

3 Thái độ :

+ Có ý thức phát huy trí lực

+ Ham học hỏi và yêu thích bộ môn

Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu), một miếng bìa hình tam giác lớn, kéo cắt giấy

iii Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra và thực hành đo tổng ba góc của một tam giác (18 ph).

Trang 36

-Yêu cầu:

+Vẽ hai tam giác bất kỳ Dùng thớc đo góc đo ba

góc của mỗi tam giác

-Nói: Bằng cách đo, gấp hình chúng ta có dự đoán:

định lý rất quạn trọng của hình học Hôm nay

ABC

MNK

-Nêu tổng ba góc của tam giácthay bằng tổng của ba góc khác

EDK = 180o – (60o + 45o)= 80o

= 180o -80o = 100o.-Nhận xét: y = Ê+Knên y > Ê ; y > gócK-Đọc BT 4/108

Trang 37

i Mục tiêu:

1 Kiến thức :HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính chất góc

ngoài của tam giác

2 Kỹ năng :Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác khi biết số đo của

hai góc còn lại, giải một số bài tập sử dụng định lí tổng ba góc trong một tam giác

3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận.

Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu), phấn màu

iii Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Câu 1:

+Phát biểu định lí về tổng ba góc

trong tam giác?

+áp dụng, cho biết số đo x, y trên

hình vẽ sau:

-Nhân xét tam giác MNK là loại

tam giác gì ? Tổng số đo hai góc

N và K = ?

-ĐVĐ: Hôm nay tiếp tục nghiên

cứu về tam giác vuông

HS 1 :+Phát biểu: Tổng ba góc của một

∆ABC có x = 180o -( 65o + 72o )

= 43o

∆MNK có y = 180o – ( 90o +

56o ) = 34o

Hoạt động 2: áp dụng vào tam giác vuông (10 ph)

-Yêu cầu HS đọc định nghĩa tam

giác vuông trang 107 SGK

nói tam giác ABC vuông tại A

AB, AC gọi là cạnh góc vuông,

BC là cạnh huyền

-Lu ý cạnh huyền đối diện với

góc vuông, kí hiệu góc vuông

-Yêu cầu làm ?3

-1 HS đọc to định nghĩa tam giácvuông

-Vẽ tam giác ABC có Â = 90o

theo giáo viên

Trang 38

Tính B + C = ? theo định lý tổng 3 góc trong tam

là hai góc quan hệ thế nào?

-Vậy ta gọi kết luận trên là định

lý, yêu cầu đọc ĐLý

-Trả lời:

+KL: trong tam giác vuông haigóc nhon có tổng số đo bằng 90o +Hai góc phụ nhau

-Đọc định lý SGK

b.Định lý: SGK

Hoạt động 3: Góc ngoài của tam giác( 15 ph)

-GV vẽ hình lên bảng

-Yêu cầu đọc định nghĩa

-Yêu cầu nêu lại định nghĩa

-Hỏi: Vậy theo định nghĩa tại mỗi

đỉnh tam giác có một góc ngoài,

nên 1 tam giác có bao nhiêu góc

-Vậy góc ngoài của tam giác có

số đo thế nào so với mỗi góc

-Phát biểu lại định nghĩa

-Mỗi tam giác có ba góc ngoài

-Nhìn hình vẽ nêu các góc ngoài

-1 HS trả lời ?4

-Đọc định lý

-Số đo mỗi góc ngoài lớn hơn số

đo mỗi góc trong không kề vớinó

B C

Ví dụ: ACx ; ABy ; CAz

?4:

ãACx A B= +à $b.Định lý: SGK

BT 6/109:

Hình 55: x = 40o Hình 56: x = 25o

Trang 39

Tiết PPCT: 19 Ngày dạy:

Luyện tập

1 Kiến thức : Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra, củng cố, khắc sâu kiến thức về :

+Định nghĩa góc ngoài, định lý về tính chất góc ngoài của tam giác

2 Kỹ năng :

- Rèn luyện kỹ năng tính số đo các góc.

- Rèn kỹ năng suy luận

3 Thái độ : yêu thích bộ môn và ham học hỏi

Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu)

iii Tiến trình dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ (10 ph).

II.Hoạt động 2: Luyện tập Theo Bài (10 ph).

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 ph).

+Vẽ tam giác ABC kéo dài cạnh

BC về hai phía, chỉ ra góc ngoài

tại đỉnh B; đỉnh C ?

+Cho biết góc ngoài tại đỉnh B,

đỉnh C Bằng tổng những góc

nào? Lớn hơn những góc nào của

tam giác ABC?

-Cho nhận xét đánh giá

HS 1 : +Phát biểu: Tổng ba góc trongmột tam giác bằng 180o

-Yêu cầu tìm x trong hình 57

-Gọi 1 HS trình bày

-Cho nhận xét sửa chữa sau đó

GV treo bài giải mẫu

x

55o

A K E-HS có thể chỉ cần trả lời miệng,

⇒ 30o + x = 90o

x = 90o - 30o = 60o.Hình 58:

Trang 40

Ê = 90o - 55o = 35o.

x = HBK = K + Ê = 90o + 35o = 125o

Hoạt động 3: Luyện tập vẽ hình (10 ph)

-Yêu cầu vẽ hình trong BT 8/109

-Yêu cầu viết giả thiết kết luận

GT Ax :phân giác góc ngoài tại A

KL Ax // BC-Chỉ cần chỉ ra Ax và BC hợp vớicăt tuyến AB một cặp góc so letrong bẳng nhau hoặc 1 cặp góc

đồng vị bằng nhau

2.BT 8/109 SGK:

y

x 1 A 2

B 40o 40o C

Ta có B = C = 40o (GT) (1)

⇒ yAB = B + C = 40o + 40o = 80o(định lí góc ngoài tamgiác)

Ax là tia phân giác của yAB

-Học thuộc định lý về tổng ba góc của tam giác, định lý góc ngoài tam giác, định nghĩa, định lý

về tam giác vuông

-BTVN: 14, 15, 16, 17, 18/99, 100 SBT

-Hớng dẫn BT 17, 18 dành cho HS khá: Treo bảng phụ có vẽ sẵn hình

iv l u ý khi sử dụng giáo án :

Đ2 HAI TAM GIAÙC BẰNG NHAU

I Mục tiêu:Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm đợc:

1 Kiến thức:Học sinh hiểu đợc định nghĩa 2 tam giác bằng nhau

2 Kĩ năng: Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo

cùng một thứ tự

- Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau,các góc bằng nhau

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh.

II Chuẩn bị:GV: Thớc thẳng, eke, thớc đo góc.

HS: Thớc thẳng, eke, thớc đo góc

III Phơng pháp:Vấn đáp gợi mở kết hợp với hoạt động nhóm

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa

Ngày đăng: 25/06/2015, 17:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+Quan sát hình 5, hình 6. - Hình 7cả năm
uan sát hình 5, hình 6 (Trang 7)
Hình theo cách diễn đạt bằng lời. - Hình 7cả năm
Hình theo cách diễn đạt bằng lời (Trang 8)
Bảng vẽ lại hình nh trình tự của - Hình 7cả năm
Bảng v ẽ lại hình nh trình tự của (Trang 13)
Hình lên bảng. - Hình 7cả năm
Hình l ên bảng (Trang 14)
Hình vẽ nừa không? - Hình 7cả năm
Hình v ẽ nừa không? (Trang 15)
Hình vẽ cho biết a // b và c cắt a - Hình 7cả năm
Hình v ẽ cho biết a // b và c cắt a (Trang 18)
Bảng nhóm. Nhóm 2, 4 : - Hình 7cả năm
Bảng nh óm. Nhóm 2, 4 : (Trang 19)
Hình trực tiếp, vẽ hình hoặc gấp - Hình 7cả năm
Hình tr ực tiếp, vẽ hình hoặc gấp (Trang 25)
Hình vẽ sau: - Hình 7cả năm
Hình v ẽ sau: (Trang 37)
Bảng phụ: - Hình 7cả năm
Bảng ph ụ: (Trang 53)
Hình và ghi giả thiết kết luận của - Hình 7cả năm
Hình v à ghi giả thiết kết luận của (Trang 56)
Sơ đồ phân tích đi lên. - Hình 7cả năm
Sơ đồ ph ân tích đi lên (Trang 90)
Hình vẽ: - Hình 7cả năm
Hình v ẽ: (Trang 92)
Hình chiếu của chúng. - Hình 7cả năm
Hình chi ếu của chúng (Trang 93)
Hình để có MH  ⊥  Ox; MK - Hình 7cả năm
nh để có MH ⊥ Ox; MK (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w