1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương Toán 9-cuối năm

5 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 340,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ PT chứa ẩn ở mẫu: B1: Đặt ĐK của ẩn B2: Qui đồng khữ mẩu B3: Biến đổi PT đa về dạng ax +b = 0 rồi giải B4: Đối chiếu ĐK và trả lời nghiệm 4/ Phơng trình vô tỷ chứa ẩn ở biểu thức dới

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP CUỐI NĂM TỐN LỚP 9

Năm học 2010 -2011 Giáo viên: Đồn Xuân Hùng

ĐẠI SỐ I CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

1/ Định nghĩa căn bậc hai số học x a x2 0

x a

2/ So sánh các căn bậc hai số học.

Với hai số a và b khơng âm, ta cĩ

a b< ⇔ a< b

3/ Hằng đẳng thức A= A

- Với A là một biểu thức, ta cĩ:

: Õ 0 : Õ 0

A n u A

A n u A

4/ Quy tắc khai phương một tích.

AB = A B ( với A≥0;B≥0)

5/ Quy tắc nhân các căn thức bậc hai.

A B = AB ( với A ≥ 0; B ≥ 0)

6/ Quy tắc khai phương một thương.

B = B ( với A≥0;B>0)

7/ Quy tắc chia các căn thức bậc hai.

B

B = ( với A≥0;B>0)

8/ Đưa thừa số ra ngồi dấu căn

2

A B = A B ( với B O )

9/ Đưa thừa số vào trong dấu căn.

( với A≥0;B≥0)

( với A<0;B≥0)

10/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn

B = B

( với AB≥0;B≠0)

11/ Trục căn thức ở mẫu.

( với B > 0 ) ( với A≥0;A B≠ 2)

( vớiA≥0;B≥0;A B≠ )

12 Căn bậc ba: 3 A3 = A ( ∀ ∈ A R )

II CHƯƠNG 2 HÀM SỐ BẬC NHẤT

A./ Hàm số tổng quát : y = f ( x )

a/ TXĐ : Các giá trị của x để f(x) có nghĩa

b./ Sự biến thiên :

Hàm số đồng biến : x 1 > x 2 f(x 1 ) >

f(x 2 )

Hàm số nghịch biến : x 1 > x 2 f(x 1 ) <

f(x 2 )

B/ Hàm số bậc nhất : y = ax + b (a 0 )

1./ Sự biến thiên (Xét hàm số trên TXĐ R)

Nếu a > 0  hàm số đồng biến

Nếu a < 0  hàm số nghịch biến

2./ Đồ thị

* Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) là đường thẳng đi

qua gốc tọa độ

* Đồ thị hàm số y = ax + b (vớia≠0 b0 ) là

đường thẳng song song với

Đường thẳng y = ax và cắt trục tung tại điểm có

tung độ bằng b ( a: hệ số góc ; b: tung độ

gốc )

3./ Hệ số góc (a) : Cho đ.thẳng y = ax + b cắt trục Ox tại A αlà góc hợp bởi chiều dương đ.thẳng và tia Ax

* Nếu a > 0  αnhọn ; a 1 > a 2 thì α1 >α2

* Nếu a < 0  αtù ; a 3 > a 4 thì α3 >α 4

4./ Vị trí 2 đường thẳng trên hệ trục : Cho (d) ; y = ax + b và (d’) : y = a’x + b’

(d ) cắt (d’) a a’

(d ) // (d’) a = a’ và b b’

(d ) (d’) a = a’ và b = b’

(d ) (d’) a a’= – 1

III/ CHƯƠNG 3 - HỆ PHƯƠNG TRÌNH :

I/ Kiến thức cơ bản : Dạng 2 : Tìm tham số để hệ PT thoả đk của đề bài

=

=

±

=

±

m m 2

B B

A B

A B

A B

B A B

A

B A B A

2

2

=

=

Trang 2

* Với hệ phương trỡnh : 1

2

( ) ' ' '( )

ax by c D

a x b y c D

số nghiệm là :

Số nghiệm Vị trớ 2 đồ thị ĐK của hệ số

Nghiệm duy

nhất D 1 cắt D 2

' '

a b

ab

Vụ nghiệm D 1 // D 2

' ' '

a =bc

Vụ số nghiệm D 1 D 2

' ' '

a =b =c

II/ Cỏc dạng bài tập cơ bản :

Dạng 1 : Giải hệ phương trỡnh (PP cộng hoặc thế )

1) 2 3 6(1) 4 6 12(3)

2 3(2) 3 6 9(4)

Cộng từng vế của (3) + (4) ta được :

7x = 21 => x = 3

Thay x = 3 vào (1) => 6 + 3y = 6 => y = 0

Vậy ( x = 3; y = 0) là nghiệm của hệ PT

2).PP theỏ

7 2 1(1)

3 6(2)

x y

x y

 + =

Từ (2) => y = 6 – 3x (3)

Thế y = 6 – 3x vào phương trỡnh (1) ta được :

7x – 2.(6 – 3x) = 1 => 13x = 13 => x = 1

Thay x = 1 vào (3) => y = 6 – 3 = 3

Vậy ( x = 1; y = 3) là nghiệm của hệ phương trỡnh.

1) Cho hệ phương trỡnh: 5

4 10

x my

mx y

Với giỏ trị nào của m thỡ hệ phương trỡnh :

- Vụ nghiệm - Vụ số nghiệm Giải :

♣ Với m = 0 hệ (*) cú 1 nghiệm là (x =5; y= 5

2

♣ Với m 0khi đú ta cú :

- Để hệ phương trỡnh (*) vụ nghiệm thỡ :

1 5

4 10

m

m= ≠

<=>

2 2

10 20

m m

m m

m

= ±

− ≠  ≠ −

Vậy m = 2 thỡ hệ phương trỡnh trờn vụ nghiệm

- Để hệ phương trỡnh (*) cú vụ số nghiệm thỡ :

1 5

4 10

m

m= =

<=>

2 2

10 20

m m

m m

m

= ±

− =  = −

Vậy m = - 2 thỡ hệ phương trỡnh trờn cú vụ số nghiệm

2) Xỏc định hệ số a; b để hệ phương trỡnh :

5

x by

bx ay

+ = −

 − = −

(I) cú nghiệm (x = 1; y = -2)

Giải : Thay x = 1; y = -2 vào hệ (I) ta được :

3 4

b a

=

⇔  = −

Vậy a = -4 ; b = 3 thỡ hệ cú nghiệm (1;-2

Kiến thức cần nhớ

-Hàm số y= a x2 (a # 0)

TH1 a >0 hàm số đồng biến khi x > 0

hàm số nghịch biến khi x < 0

TH2 a < 0 hàm số đồng biến khi x < 0

hàm số nghịch biến khi x > 0

- Đồ thị : là một pa ra bol nhận Oy là trục đối

xứng

Nếu a >0 có bề lõm quay lên vày y= 0 là giá trị

nhỏ nhất

Nếu a < 0 có bề lõm quay xuống và y= 0 là giá

trị lớn nhất

- Sự tơng giao giữa đồ thị hai hàm số y = a x2 (P )

và y= m x+ n (d)

Ta xét phơng trình hoành độ a x2 = m x +n

- Nếu phơng trình có hai nghiệm thì ( P) và (d) cắt nhau tại hai điểm

- Nếu phơng trình có nghiệm kép thì ( P) và (d) tiếp xúc nhau

- Nếu phơng trình vô nghiệm thì ( P) và (d) không giao nhau

PT bậc hai một ẩn a x2+ bx + c = 0 (a # 0)

Phơng trình khuyết a x2+ bx = 0

a x2+ c = 0

Đièu kiện nghiệm của phơng trình bậc hai 1/ Phơng trình có hai nghiệm trái dấu: ac<0 2/ PT có 2 nghiệm cùng dấu:

>

− 0

0 4 2 1

2

x x ac b

Trang 3

a x2= 0 Cách giải không dùng công thức nghiệm

Phơng trình bậc hai đầy đủ dùng công thức nghiệm

hoặc công thức nghiệm thu gọn

Hệ thức Viét và ứng dụng

Nếu phơng trình a x2+ bx + c = 0 (a # 0) có hai

nghiệm x1, x2

Khi đó 1 2

1 2

b

x x

a c

x x

a

+ = −

=

Nhẩm nghiệm nếu a+ b+c =0 phơng trình có hai

nghiệm x1 =1 , x2 = c

a Nếu a- b+c =0 phơng trình có hai nghiệm x1 =-1,

x2 = -c

a

* ứng dụng Vi_ét tìm 2 số khi biết tổng và tích

3/ PT có hai nghiệm dơng

2

1 2

1 2

0 0

b ac

x x

x x

 +

f

4/ PT có hai nghiệm âm

2

1 2

1 2

0 0

b ac

x x

x x

 + 〈

5/ PT có 2 nghiệm đối nhau:

= +

>

− 0

0 4 2 1

2

x x

ac b

6/ PT có 2 nghiệm nghịch đảo:

=

− 1

0 4 2 1

2

x x

ac b

CáC DạNG pt QUY Về pt BậC HAI Để GIảI:

1/ Phơng trình trùng phơng a x4+ bx2+ c = 0 đặt t = x2 (t≠ 0)

2/ PT dạng tích : A(x) B(x) =0 ⇔ A(x) =0 Hoặc B(x) = 0

3/ PT chứa ẩn ở mẫu:

B1: Đặt ĐK của ẩn

B2: Qui đồng khữ mẩu

B3: Biến đổi PT đa về dạng ax +b = 0 rồi giải

B4: Đối chiếu ĐK và trả lời nghiệm

4/ Phơng trình vô tỷ (chứa ẩn ở biểu thức dới căn bậc hai)

Cách 1: Đặt điều kiện để khử căn ta bình phơng hai vế

Cách 2: Đặt điều kiện để khử căn ta đa về PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Cách 3: Đặt điều kiện rồi đặt ẩn phụ

Giải bài toán bằng cách lập PT, hệ PT B1: Lập hệ phơng trình

-Chọn 2 ẩn thích hợp và đặt điều kiện cho ẩn

-Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết

-Lập hai phơng trình biểu thị mối quan hệ các đại lợng

B2: Giải hệ phơng trình trên

B3: Kiêm tra xem các nghiệm của hệ phơng trình có thoả mãn điều kiện với bài toán và kết luận

PHAÀN 2 ; HèNH HOẽC

I) HEÄ THệÙC LệễNG TRONG TAM GIAÙC VUOÂNG :

1 Hoaứn thaứnh caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực vuoõng sau :

1) AB 2 = BH.BC ; AC 2 = HC.BC 2) AH 2 = BH.HC 3) AB AC = BC.AH4).

2 Hoaứn thaứnh caực ủũnh nghúa tổ soỏ lửụng giaực cuỷa goực nhoùn sau :

1 sinα = D

H 2 cosα = K

H

3 tgα = D

K 4 cot gα = K

D

3 Moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa tổ soỏ lửụùng giaực :

Caùnh keà

Caùnh ủoỏi α

Huyền

Trang 4

* Nếu α β là hai góc phụ nhau :

1 sinα = cos β 2 cosα =sinβ

3 tgα = cotgβ 4 cot gα =tgβ

4 Các hệ thức về cạnh và góc

b a sin B acosC ctgB ccot gC

c acosB asinC bctgB btgC

HƯ thøc më réng

sin cos 2) 0 sin 1; 0 cos <1; tg ; cotg

cos sin

< α < < α α = α =

3) sin cos 1; tg cotg 1; 1 cotg ; 1 tg

sin cos

II) ĐƯỜNG TRÒN :

1) Quan hệ đường kính và dây : 2) Quan hệ giữa dây và k/cách từ tâm đến dây :

5 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Số điểm chung Hệ thức giữa d & R

Đường thẳng và đường tròn cắt nhau

(OH = d)

Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau

(OH = d)

Đường thẳng và đường tròn không giao nhau

(OH = d)

6.Vị trí tương đối của hai đường tròn Số điểm chung Hệ thức giữa OO’ với R & r

AB⊥CD tại I ⇔IC ID= ( CD < AB = 2R ) - AB = CD  OH = OK

- AB > CD  OH < OK

a là ttuyến  a⊥OA tại A

MA; MB là T.tuyến

=> ¶ ¶

µ ¶

1 2

1 2

MA MB

=

=

Trang 5

2) Hai ủửụứng troứn tieỏp xuực nhau :

OO’ = R – r > 0

3) Hai ủửụứng troứn khoõng giao nhau :

Ngoaứi nhau ẹửùng nhau ẹoàng taõm

0

OO’ > R + r OO’ < R – r OO’ = 0

Góc với đờng tròn 1-Góc ở tâm :

Đ/n: Góc có đỉnh trùng với tâm của đờng tròn gọi là góc ở tâm

Chú ý: Số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn ; Sđ cung lớn bằng 3600 - Sđcung lớn còn lại

2- Góc nội tiếp :

Đ/n: Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và hai cạnh chứa hai dây của đờng tròn

T/c: Số đo góc nội tiếp bằng số đo cung bị chắn

Hệ quả: Trong một đờng tròn :

- Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

- Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhau

- Các góc nội tiếp ≤ 900 thì bằng nữa góc ở tâm cùng chắn cung đó

- Góc nội tiếp chắn nữa đờng tròn thì bằng 900

2- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

T/chất : Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng nửa

Số đo cung bị chắn

Hệ quả:

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng góc nội tiếp cùng chắn cung đó

Tứ giác nội tiếp Các phơng pháp chứng minh tứ giác nội tiếp:

- Tổng 2 góc đối của 1 tứ giác bằng 1800

- Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm

- Tứ giác có 2 đỉnh nằm cùng phía nhìn cạnh còn lại dới góc không đổi bằng nhau (Bài toán quỹ tích)

OO’ laứ trung trửùc cuỷa AB

Ba ủieồm O; A; O’ thaỳng haứng

B

C

Ngày đăng: 25/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w