bằng nửa số đo của CA. bằng số đo của D.. bằng 8\ Một hình nón có đường sinh bằng 6cm, đường kính đáy bằng đường sinh.. B- PHẦN TỰ LUẬN 7 điểm Học sinh trình bày lời giải đầy đủ vào bài
Trang 1SỞ GIÁO DỤC – ĐÒA TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 9 THCS
Môn : TOÁN
Thời gian làm bài trắc nghiệm 30 phút, tự luận 60 phút
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
1\ Cho hàm số y = 0,5x 2 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Đồ thị hàm số có trục đối xứng là Oy.
B Đồ thị hàm số đi qua điểm M( - 2; 2)
C Hàm số nghịch biến khi x <0
D Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = -1 tại hai điểm.
2\ Phương trình nào sau đây nhận x 1 = 37 6 làm nghiệm.
A x 2 +12x + 1 = 0 B x 2 -12x + 1 = 0 C x 2 +12x - 1 = 0 D x 2 -12x - 1 = 0 3\ Hệ phương trình x y 1
3x 2y 8
có nghiệm là :
4\ Hai tiếp tuyến tại hai điểm A và B của một đường tròn (O) cắt nhau tại m và tạo thành góc AMB 50 0
Số đo của góc ở tâm chắn cung AB là
5\ Giá trị của M để phương trình x 2 – x + m = 0 có nghiệm là :
A m0, 25 B m > 0,25 C m > - 0,25 D m0,25
6\ Gọi x 1 ; x 2 là các nghiệm của phương trình x 2 – 3x +4 = 0 Giá trị x 1 + x 2 bằng :
7\ Để phát biểu “ Số đo của góc nội tiếp …… cung bị chắn tương tương ứng” là đúng phải điền vào chỗ trống cụm từ nào dưới đây ?
A bằng nửa B bằng nửa số đo của C bằng số đo của D bằng
8\ Một hình nón có đường sinh bằng 6cm, đường kính đáy bằng đường sinh Thể tích của hình nón là:
A 9 3 cm 2 B 9 3 cm 2 C 3 3 cm 2 D 18 3 cm 2
9\ Đồ thị của hai hàm số y=x và y= x 2 cắt nhau tại hai điểm có tọa độ :
A (0;0) và ( - 1;1) B (-1;1) và (1;1) C (0;0) và (1;-1) D (0;0) và (1;1) 10\ Một hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao, diện tích xung quanh bằng 18 Bán kính đáy là:
R
R
11\ Các giá trị của m để phương trình x 2 – ( m+1)x +m =0 có hai nghiệm
x 1 ; x 2 thỏa x 1 +x 2 =5 là :
12\ Cho AB là một dây cung của một đường tròn (O; R) Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nếu AB =R thì góc ở tâm AOB 60 0 B.Nếu AB = R 2thì góc ở tâm AOB 90 0
C.Nếu AB = R 3thì góc ở tâm AOB 120 0 D.Cả ba phát biểu trên đều sai.
B- PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Học sinh trình bày lời giải đầy đủ vào bài làm
Bài 1: ( 3,5 điểm)
Một người dự định đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 36 km trong một thời gian nhất định Sau khi đi được nửa quãng đường người đó dừng lại nghỉ 18 phút Do đó để đến B đúng hạn người đó đã tăng tốc thêm 2 km một giờ trên quãng đường còn lại Tính vận tốc ban đầuu và thời gian xe lăn bánh trên đường
Bài 2: ( 3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH Đường tròn đường kính AH cắt các cạnh AB, AC tại E
và F
a\ Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
b\ Chứng minh hai tam giác AEF và HAB đồng dạng
c\ Chứng minh từ giác BEFC nội tiếp
d\ Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh AI vuông góc với EF
Trang 2SỞ GD-DT BÀ RỊA – VŨNG TÀU KIỂM TRA HỌC KỲ II NH 2007-2008
Môn TOÁN 9
A- TRẮC NGHIỆM( 3 điểm ) Học sinh chỉ ghi những kết quả mình chọn vào bài làm
1/Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x – y = 2
a/ (1;1) b/ (2; -1) c/ ( 1; -1) d/ (3; 2)
2/ Kết luận : “ Hàm số y = mx 2 là hàm số nghịch biến với x > 0 ” khi:
a/ m 0 b/ m < 0 c/ m > 0 d/Đáp số khác
3/ Đồ thị hàm số y = - 4x2 đi qua điểm nào trong các điểm sau
a) A( 1; 2) b)B( -1; 4) c)C(-1;- 4) d) Kết quả khác
4/ Kết luận : “ Trong một đường tròn hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau” là đúng
hay sai
Trả lời : a/ Đúng b/ Sai
5/ Phương trình x2+ 2x - k = 0 vô nghiệm khi
Đáp số: a/ k 1 b/ k > -1 c/ k 1 d/ k < - 1
6/ Kết luận : “Chu vi C của một đường tròn có bán kính R là C = 2R” đúng hay sai
Trả lời : a/ Đúng b/ Sai
7/ Nếu có hai số x1 và x2 sao cho x1 + x2 = 9 và x1x2 = 20 thì x1 và x2 là nghiệm phương trình
a/ x2 - 9x -20 = 0 b/ x2 – 9x + 20 = 0 c/ x2 + 9x -20 = 0 d/ Đáp số khác
8/ Kết luận:”Trong một đường tròn ,góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung thì bằng nhau”là
đúng hay sai
Trả lời: a/ Đúng b/ Sai
9/ Công thức tính thể tích hình nón có bán kính đáy bằng R chiều cao bằng h là:
a) V = R2h
3
4
b) V = R2h
3
1
3
4
R
10/ Nếu a - b + c = 0 thì phương trình ax2 + bx + c = 0( a0) có hai nghiệm là
a) x1 = 1, x2 = c/a b) x1= -1 , x2 = - c/a c) x1 = 1 , x2 = - c/a
B- TỰ LUẬN ( 7 điểm): Học sinh trình bày lời giải đầy đủ , chi tiết vào bài làm.
Bài 1 ( 2 điểm) Cho phương trình x2 – mx + 2(m- 2) = 0
a/ Giải phương trình khi m = - 1
b/ Xác định giá trị m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn 2
1
1
x + 2
2
1
x = 21
Bài 2 ( 1 điểm) Giải hệ phương trình
11 2
3 2
y x
y x
Bài 2( 1,5 điểm) :Hai người đi xe đạp cùng xuất phát một lúc từ A đến B Người thứ nhất đi chậm hơn người thứ hai mỗi giờ 3km, nên đến B muộn hơn người thứ hai 30 phút Tính vận tốc mỗi người , biết quãng đường AB dài 30km
Bài 3( 2,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB < AC và nội tiếp đường tròn tâm O Từ mội điểm M trên
cung BC (MB<MC) kẻ MN, ME, MF lần lượt vuông góc với các đường thẳng BC, AB, AC
1 Chứng minh rằng các tứ giác MNFC , MNBE nội tiếp được
2 Chứng minh MB.CF = MC.BE
3 Chứng minh 3 điểm E, N, F thẳng hàng
Trang 3
-Heát -PHÒNG GD&ĐT ĐẤT ĐỎ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2008 – 2009
Môn : Toán lớp 9
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1 ( 2 điểm)
Giải các phương trình sau:
a\ 4x4 + 3x2 – 1 = 0
b\ x 2 1 5
Câu 2 ( 1,5 điểm)
a\ Tính nhẩm nghiệm của phương trình : x2 – (1 3 x 3 0
b\ Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-et hãy tính tổng và tích các nghiệm của phương trình: 2009x2 – 2008x – 2009 =0
Câu 3 ( 1,5 điểm)
Vẽ đồ thị hai hàm số y= x2
2
(P) và y= 1x 1
2 (d) trên cùng một hệ trục tọa độ và xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính
Câu 4 ( 1,5 điểm)
Cho phương trình : x2 – 2(m+4)x + m2 – 8 = 0 ( m là tham số)
a\ Tìm m để phương trình có nghiệm
b\ Tìm m để A= x1 +x2 – 3x1x2 có giá trị lớn nhất
Câu 5 ( 3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O bán kính R và đường kính AB cố định, CD là đường kính di động ( CD không trùng với AB) CD không vuông góc với AB
a\ Chứng minh tứ giác ACBD là hình chữ nhật
b\ Các đường thẳng BC, BD cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn tâm O lần lượt tại E và F Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp
c\ Chứng minh AB3 = BC.BD.EF
d\ Các đường trung trực của hai đoạn thẳng CD và EF cắt nhau tại I Chứng minh khi CD quay quanh O thị I di động trên một đường cố định
Trang 4
-Hết -PHÒNG GD&ĐT ĐẤT ĐỎ ĐỀ KIỂM TRA HK II – NĂM HỌC 2009- 2010
Môn: Toán - lớp 9 Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( 2 điểm)
a/ Giải hệ phương trình 2x y 3
x 2y 4
b\ Giải phương trình x4 – 3x2 – 4 =0
Bài 2: ( 1,75 điểm)
Cho hàm số y = 1 2
x
2 có đồ thị là parabol (P) và hàm số y = ax – 2 (a0) có đồ thị là đường thẳng (D)
a/ Vẽ parabol (P)
b/ Tìm a để (D) tiếp xúc với (P)
Bài 3: ( 2 điểm)
Hai xe khới hành cùng một lúc từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 150 km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10 km/h nên đến B sớm hơn xe thức hai 45 phút
Tính vận tốc mỗi xe?
Bài 4 : ( 0,75 điểm)
Cho phương trình: x2 – 3x +m =0 ( m là tham số) Tìm giá trị cua m để phương trình có hai nghiệm thỏa điều kiện : x1 – x2 =6
Bài 5: ( 3,5 điểm)
Cho tam giác ABC ( AB<AC) nội tiếp trong đường tròn tâm O đường kính BC, bán kính R Gọi
P là trung điểm của AC kẻ đường cao AH của tam giác ABC
a/ Chứng minh tứ giác APOH nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn này?
b/ Đường tròn (I) cắt AB tại N, chứng minh PNO PCO
c/ Chứng minh 3 điểm P, I và N thẳng hàng
d/ Cho AB=R Tính theo R diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi : cung nhỏ AC ( của đường tròn (O) ) và cung APO ( của đường tròn (I)) và đoạn OC
Trang 5
-HẾT -PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HKII – NĂM HỌC 2010 – 2011
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Bài 1: ( 1,5 điểm)
a\ Cho phương trình : mx2 + (m -1)x – 4 = 0 (1)
Với giá trị nào của m thì phương trình (1) là phương trình bậc hai
b\ Đưa phương trình : 3x4 – 2x2 – 5 = 0 về phương trình bậc hai rồi giải
Bài 2: ( 2,0 điểm)
a\ Giải phương trình : 2x2 – 3x -2 = 0
b\ Cho phương trình: x2 - 4x +m = 0 ( với m là tham số)
Tìm m để phương trình có nghiệm
c\ Cho phương trình : x2 -2x – 1 = 0 có hai nghiệm là x1; x2
không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức S=
1 1
x x
Bài 3: (1,0 điểm)
a\ Vẽ đồ thị hàm số y = 1 2
x 2
(P) b\ Tìm giá trị m biết điểm C( -2 ;m) thuộc đồ thị (P)
Bài 4: ( 2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km Khi đi từ B trở về A, người đó tăng tốc thêm 4 km/ h vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính vận tốc của người đi
xe đạp từ A đến B
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O;R) tiếp xúc với đường thẳng d tại A Trên d lấy điểm H không trùng với điểm A và AH<R Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với d, đường thẳng này cắt đường tròn tại hai điểm E và B ( E nằm giữa B và H)
a\ Chứng minh ABE EAH và ABH đồng dạng với EAH
b\ Trên d lấy điểm C sao cho H là trung điểm của AC, đường thẳng CE cắt AB tại K Chứng minh AHEK là tứ giác nội tiếp
c\ Xác định vị trí điểm H trên d để AB= R 3
Trang 6
-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012
Thời gian làm bài : 90 phút
Bài 1: (2,75 điểm)
Giải hệ phương trình và các phương trình sau:
1\ 3x y 1 2x y 4
2\ 2x2 +3x – 5 = 0 3\ x4 – 3x2 – 4 = 0
Bài 2: ( 1,75 điểm)
1\ Cho hàm số y = ax2
a\ Xác định giá trị của hệ số a để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;6) b\ Vẽ đồ thị hàm số với giá trị a vừa tìm được
2\ Cho phương trình (ẩn x) : x2 – ( 2m +1).x +m2 +2 = 0
Tìm giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn :
3.(x1 +x2) – 5x1x2 +18 = 0
Bài 3: (2 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 64 m Nếu tăng chiều rộng thêm 3 m và giảm chiều dài đi 2 m thì diện tích mảnh vườn tăng thêm 30 m2
Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn
Bài 4: ( 3,5 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB lấy điểm C trên nửa đường tròn ( sđBC<sđ
CA)
Qua điểm D trên đoạn thẳng AO kẻ đường thẳng vuông góc với AO cắt dây AC và đường thẳng BC lần lượt tại E và F Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh
a\ Tứ giác BDEC nội tiếp
b\ BC.BF = BD BA
c\ IEC OBC
d\ IC là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O)