Kiến thức : -Phát biểu được nguyên lí I Nhiệt động lực học - Nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong hệ thức này... - Giải thích được quá trình bay hơi và ngưng tụ
Trang 1TRƯỜNG THPT – DTNT TƯƠNG DƯƠNG1 TỔ LÝ - HOÁ
ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ LỚP 10 (Thời gian làm bài: 45 phút)
1 Xác định mục tiêu đề kiểm tra, nội dung kiểm tra (các chủ đề)
Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương IV, V ,VI,VII môn Vật lí lớp 10 trong Chương trình giáo dục phổ thông (Xem tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức,
kỹ năng môn Vật lí lớp 10 NXBGDVN)
Nội dung cụ thể như sau:
* Chủ đề I: Chương IV Các định luật bảo toàn
a Kiến thức
năng
b Kĩ năng
với hai vật va chạm mềm, va chạm đàn hồi
có hai vật
* Chủ đề II: Chương V: Chất khí
a.Kiến thức
chất lỏng và tiết diện của ống dòng
b Kĩ năng
* Chủ đề III : Chương VI : Cơ sở của nhiệt động lực học
a Kiến thức :
-Phát biểu được nguyên lí I Nhiệt động lực học
- Nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong hệ thức này
Trang 2b Kĩ năng:
Vận dụng được mối quan hệ giữa nội năng với nhiệt độ và thể tích để giải thích một số hiện tượng đơn giản có liên quan
* Chủ đề IV: Chương VII: Chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thể.
a Kiến thức:
Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình về cấu trúc vi mô và những tính chất
vĩ mô của chúng
- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt
- Giải thích được quá trình bay hơi và ngưng tụ dựa trên chuyển động nhiệt của phân tử
- Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn
- Vận dụng được công thức nở dài của vật rắn để giải các bài tập đơn giản
b Kĩ năng:
- Biết tính độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tỉ đối khi biết độ ẩm cực đại của không khí
- Viết được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn
2 Xác định hình thức kiểm tra: kiểm tra 1 tiết, trắc nghiệm khách quan, 30 câu.
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết
Lí
Chương IV Các định luật
bảo toàn
Chương VI Cơ sở của
nhiệt động lực học
Chương VII Chất rắn ,
chất lỏng Sự chuyển thể
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Trang 3TRƯỜNG THPT – DTNT TƯƠNG DƯƠNG1 TỔ LÝ - HOÁ
số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm
tra)
Điểm số
Cấp độ
1,2
Chương IV Các định luật bảo toàn
Chương VI Cơ sở của nhiệt động lực học
Chương VII: Chất rắn , chất lỏng Sự chuyển thể
Cấp độ
3, 4
Chương IV Các định luật bảo toàn
Chương VI Cơ sở của nhiệt động lực học
Chương VII: Chất rắn , chất lỏng Sự chuyển thể
3 Thiết lập khung ma trận
KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II
Cấp độ thấp (cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4)
Chương4: Các
định luật bảo
nhớ được các khái
- Phát biểu được định - Vận dụng được các -Vận dụng định luật bảo toàn
Trang 4toàn niệm động
lượng -Chỉ ra công thức tính công suất,
nghĩa và viết được công thức tính công
- Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính động năng Nêu được đơn vị
đo động năng
công thức
và P =At
- Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng
để giải được
chuyển động của một vật
- Phát biểu được định luật bảo toàn
cơ năng và viết được hệ thức của định luật này
động lượng để giải được các bài tập đối với hai vật va chạm mềm
-Vận dụng định luật bảo toàn
cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật
Số câu: 9
Tỉ lệ 30%
Số câu: 2 6,67%
Số câu :2 6,67%
Số câu: 3 10%
Số câu:2 6,67%
Số câu 9
30 %
Chương 5:
chất khí
- Nêu được các thông số
p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí
- Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí
- Phát biểu được định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt
- Viết được phương trình trạng thái của khí lí tưởng
pV
số
- Hiểu rõ được định luật Sác-lơ
- Vận dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng
Số câu : 6
Tỉ lệ20 %
Số câu:2 6,67%
Số câu:1 3,33%
Số câu:2 6,67%
Số câu:1 3,33%
Số câu:6 20%
Trang 5TRƯỜNG THPT – DTNT TƯƠNG DƯƠNG1 TỔ LÝ - HOÁ
Chương 6:Cơ
sở của nhiệt
động lực học
Phát biểu được
nguyên lí I Nhiệt động lực học
Viết được
hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học
∆U = A +
Q
Viết được hệ
nguyên lí I Nhiệt động
Nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong
hệ thức này
Vận dụng được mối quan hệ giữa nội năng với nhiệt độ và thể tích để giải thích một số hiện tượng đơn giản có liên quan
.Số câu :4
Tỉ lệ13,3 %
Số câu:1 3,33%
Số câu:1 3,33%
Số câu:1 3,33%
Số câu:1 3,33%
Số câu:4 13,3%
Chương7:
Chất rắn chất
chuyển thể
Phân biệt được chất rắn kết tinh
và chất rắn
vô định hình về cấu trúc vi mô
và những tính chất vĩ
mô của chúng
- Viết được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn
Q = λm
- Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt
- Giải thích được quá trình bay
ngưng tụ dựa trên chuyển động nhiệt của phân tử
Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn
- Vận dụng được công thức nở dài của vật rắn để giải các bài tập đơn giản
- Biết tính độ
ẩm tuyệt đối,
độ ẩm tỉ đối khi biết độ ẩm cực đại của không khí
- Viết được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn
- Biết tính lực căng bề mặt của chất lỏng theo công thức:
f = σ .l
Trang 6Số câu:11
Tỉ lệ 36,7%
Số câu:2 6,67%
Số câu:2 6,67%
Số câu:2 6,67%
Số câu:5 16,66
Số câu:11 36,7.%
Tổng số câu :
30
Tỉ lệ 100 %
Số câu: 7 23,3%
Số câu:6 20,0%
Số câu:8 Số câu:9 30,0%
26,7%
Số câu:30 100%
Sở GD&ĐT Nghệ An
Trường THPT DTNT Tương Dương 1
THI HỌC KỲ II Môn : VẬT LÝ
MÃ ĐÈ: 0631207
Họ và tên:……….Lớp: 10…….Điểm:………
Câu 1 : Đợn vị nào không phải là đơn vị của công suất
Câu 2 : Tập hợp các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí
Câu 3 : Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ dùng làm tăng nội năng của nó trong
C Quá trình đẳng nhiệt D Quá trình đẳng áp
Câu 4 : Động năng của một vật tăng khi
Câu 5 : Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của chất lỏng
A Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra trên bề mặt chất lỏng
B Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể thể lỏng sự ngưng tụ Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi
C Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ
D Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng
Câu 6 : Một thanh thép tròn đường kính 20 mm có suất đàn hồi là E = 2.1011 Pa.Giữ chặt một
dạng tỉ đối của thanh là:
A 0,15.10-3 B 0,3.10-3 C 0,3.10-2 D 0,16.10-2
Câu 7 : Một lượng khí ở 00C có áp suất p0, cần đun nóng đẳng tích lượng khí lên bao nhiêu
độ để áp suất của nó tăng lên 3 lần:
Trang 7TRƯỜNG THPT – DTNT TƯƠNG DƯƠNG1 TỔ LÝ - HOÁ
Câu 8 : Một học sinh có khối lượng 50 kg chạy đều trên quãng đường 200 m hết 40 s Động năng của người đó là:
A 60,5 J B 605 J C 62,5 J D 625 J
Câu 9 : Một thước thép ở 200 C có độ dài 1000 mm Khi nhiệt độ tăng đến 800 C, thước thép này dài bao nhiêu (Hệ số nở dài của thép là: α = 11.10-6 K-1)
A 0,66 mm B 0, 22 mm C 1000,66 mm D 1000,22 mm
Câu 10 : Một thanh thép dài 5,0 m có tiết diện 1,5 cm2 được giữ chặt một đầu Biết suất đàn
thanh thép là: A 6,0.1010 N; B 3.104 N C 15.107 N; D 1,5.104 N;
Câu 11 : Từ điểm M có độ cao so với mặt đất 0,8 m Một vật được ném lên với vận tốc ban đầu 2 m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật tại vị trí
Câu 12 : Một xe chở cát khối lượng 38 kg đang chạy trên đường nằm ngang không ma sát với vận tốc 1 m/s Một vật nhỏ khối lượng 2 kg bay ngang với vận tốc 7 m/s ngược chiều xe chạy đến chui vào cát và nằm yên trong đó Tốc độ mới của xe là :
Câu 13 : Người ta thực hiện công 150 J để nén khí trong một xi lanh Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J Biến thiên nội năng của khí là:
Câu 14 : Một trượt không ma sát không vận tốc ban đầu trên mặt phẳng nghiêng dài 10 m cao 5 m Khối lượng của vật là 1 kg Động năng của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là:
Câu 15 : Chất rắn nào sau đây thuộc loại chất rắn kết tinh?
A Thuỷ tinh; B Nhựa đường C Cao su; D Kim loại;
Câu 16 : Người ta cung cấp khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2,5 J Khí nở ra đẩy píttông đi một đoạn 7cm với một lực có độ lớn là 22 N Độ biến thiên nội năng của khí là:
Câu 17 : Một sợi dây thép đường kính 1,5 mm có độ dài ban đầu là 5,2 m Suất đàn hồi của thép là E= 2 1011Pa, thì hệ số đàn hồi của của sợi dây thép là?
Câu 18 : Chọn câu sai Động năng của vật không đổi khi vật
C chuyển động thẳng đều D chuyển động tròn đều
Câu 19 : Một thanh thép tròn đường kính 20 mm có suất đàn hồi E = 2.1011 Pa Giữ chặt ở
hồi Độ biến dạng tỉ đối của thanh khi đó là?
A 25.10-2, B 20.10-2, C 0,25.10-2, D 25.10-3,
Câu 20 : Đơn vị của động lượng có thể được tính bằng
Câu 21 : Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng?
Trang 8B Nước chảy từ trong vòi ra ngoài
C Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước
D Bong bóng xà phòng lơ lửng có dang gần hình cầu
Câu 22 : Câu nào sau đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?
A Có nhiệt độ nóng chảy xác định B Có cấu trúc tinh thể;
C Không có nhiệt độ nóng chảy xác định;
D Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng;
Câu 23 : Một viên đạn bằng bạc có khối lượng 2 g đang bay với vận tốc 200 m/s thì va chạm vào một một bức tường gỗ Nếu coi viên dận không trao đổi nhiệt với bên ngoài thì nhiệt độ của viên đạn sẽ tăng thêm bao nhiêu độ ? Biết nhiệt dung riêng của của bạc là 243 J/(kg.K)
Câu 24 : Tính chất nào sau đây là của các phân tử ở thể lỏng
A chuyển động xung quanh vị trí cân bằng, vị trí này có thể thay đổi
B chuyển động hỗn độn không ngừng
C chuyển động hỗn độn D chuyển động không ngừng
Câu 25 : Trong các đường biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một khối khí sau đây đường nào là đẳng nhiệt (trong toạ độ pV)
Câu 26 : Một lực F không đổi liên tục kéo vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực Công suất của lực là: A Ft B Fvt C F.v D Fv2
Câu 27 : Theo nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?
A ∆U = Q với Q < 0
B ∆U = A + Q với A > 0
C ∆U = A + Q với A < 0
D ∆U = Q với Q > 0
Câu 28 : Cho một lượng khí lý tưởng có thể tích 80 lít ở ap suất 750 mmHg và nhiệt độ 270C Thể tích của nó ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A 72 dm 3 B 72 cm 3 C 360 cm 3 D 72 m 3
A as > at, B.as < at C as = at, D một kết quả khác,
bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiêu ,nếu biết hệ số căng bề mặt của nước là 72.10-3 N/m?
HẾT