Thí sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng và ghi vào tờ giấy làm bài Câu 1: Những chất nào sau đây đều có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm: A.. Câu 2: Hãy lựa
Trang 1Nội dung kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Chương IV:
Oxi-KK
2
(1,0)
2
(0,25)
1 (0,25)
7 (2,5) Chương V:
Hiđro-Nước
2 (0,5)
1 (0,25)
1 (1,5)
1/2
(1,0)
5 (4,75) ChươngVI:
Dung dịch
1
(0,25)
2 (0,5) Tổng hợp các
nội dung trên
1 (0,25)
1 (2,0)
2 (2,25)
(1,0)
1 (1,0)
4 (1,0)
2 (3,5)
2 (0,5)
1/2 (1,5)
2 (0,5)
1/2 (1,0)
16 (10)
Trang 2Đề chính thức
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010-2011 Mơn:Hĩa Lớp:8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ) – Thời gian làm bài 15 phút.
Thí sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng và ghi vào tờ giấy làm bài
Câu 1: Những chất nào sau đây đều có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí
nghiệm:
A KMnO4, KClO3 C CaCO3, KMnO4
B MgO, NaNO3 D NaNO3, KClO3
Câu 2: Hãy lựa chọn nhóm chất nào sau đây là nhóm oxit:
A SO2 , CaO, CO2 ,CaCO3, Ca(OH)2 C NO, NO2, HNO3, HNO2
B H2O, P2O5, BaO, CaO D SO2, SO3, H2SO4, H2SO3
Câu 3: Sự oxi hóa chậm là
A sự oxi hoá mà không phát sáng
B sự oxi hóa mà không toả nhiệt
C sự oxi hoá tỏa nhiệt mà không phát sáng
D sự tự bốc cháy
Câu 4: Đốt 58g khí butan(C4H10) cần dùng 208g khí oxi và tạo ra 90g hơi nước và khí
cacbonic(CO2) Khối lượng CO2 sinh ra là
A 98g C 264g
B 200g D 176g
Câu 5: Thành phần của không khí gồm:
A 21% oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác
B 21% nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác
C 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
D 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ
Câu 6: Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit là 207 Công thức của oxit là
A NO C NO2
B N2O5 D N2O
Câu 7: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
A 2KClO3 →t o
2KCl + O2 C Fe3O4 + 4H2 →t o
3Fe + 4H2O
B SO3 + H2O → H2SO4 D Fe2O3 + 6HCl→ 2FeCl3 + H2O.
Câu 8: Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau: oxi, không khí và hiđro Trường hợp nào
có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
A Dùng bột đồng (II) oxit và sắt C Sử dụng tàn đóm đo.û
B Bột lưu huỳnh và dd nước vôi trong D Dùng que đóm đang cháy
Câu 9: Xác định chất oxi hóa trong các PTHH sau:
a H2 + O2 →t o
H2O c C + O2 →t o
CO2
b CO2 + Mg →t o
MgO + C d CuO + H2 →t o
Cu + H2O
Trang 3B.O2, CO2, H2 D O2, CO2, C.
Câu 10: Dung dịch bazơ làm giấy quỳ tím chuyển thành màu
A Đo.û B Xanh C Vàng D Không đổi màu
Câu 11: Hòa tan 6,2g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch A Nồng độ mol/l của dung
dịch A là
Câu 12: Hòa tan hết 19,5g Kali vào 261g nước Nồng độ % của dung dịch thu được là (
cho rằng nước bay hơi không kể)
Trang 4Đề chính thức
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010-2011 Mơn:Hĩa Lớp:8
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Số thứ tự
Giám khảo 2 Số phách
II TỰ LUẬN: (7điểm) – Thời gian làm bài 45 phút
Câu 1: (1đ) Viết phương trình phản ứng cháy của các chất Fe, P trong oxi Biết rằng
sản phẩm của các phản ứng cháy lần lượt là Fe3O4, P2O5
Câu 2: (2đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và chỉ rõ mỗi phản ứng thuộc
loại phản ứng gì ?
a) N2O5 + H2O → HNO3.
b) H2O→t0 H2 + O2
c) Fe2O3 + CO →t0 Fe + CO2
d) Zn + HCl → ZnCl2 + H2
Câu 3: (1,5đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaCl,
NaOH, HCl, Ca(OH)2
Câu 4: (2,5đ) Người ta cho luồng khí H2 đi qua ống đựng 2,4g bột CuO màu đen được
đun trên ngọn lửa đèn cồn cho đến khi toàn bộ lượng CuO màu đen chuyển thành đồng màu đỏ thì dừng lại
a) Tính thể tích khí hiđro (đktc) vừa đủ dùng cho phản ứng trên
b) Tính khối lượng nhôm cần dùng để khi phản ứng với axit sunfuric thì thu được lượng hiđro trên
( Cho biết: Cu = 64; O= 16; H= 1; S = 32; K= 39; Na= 23; N=14; Al= 27; C=12).
BÀI LÀM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
Kết quả
II PHẦN TỰ LUẬN:
Trang 5I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (12 x 0,25 = 3 điểm)
Kết quả A B C D A B C D A B C D
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: - 3Fe + 2O2 →t0 Fe3O4 (0,5đ)
- 4P + 5O2 →t0 2P2O5 (0,5đ)
Câu 2: - Cân bằng đúng (mỗi phương trình 0,25đ) 4x0,25=1,0 điểm
- Xác định đúng loại phản ứng (mỗi phương trình 0,25đ) 4x0,25=1,0 điểm Câu 3: - Dùng quỳ tím nhận ra HCl(đỏ), NaCl(không đổi màu) (0,5đ)
- Dùng khí CO2 nhận ra Ca(OH)2 (kết tủa trắng) (0,25)
PTHH: Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (0,5)
- Dung dịch còn lại là NaOH (0,25đ) Câu 4: - Lập đúng PTHH (0,5đ)
- Tính nCuO = 0,03mol (0,5đ)
- Tính nH2 = 0,03mol (0,25đ)
- Tính VH2 = 0,672l (0,25)
- Lập đúng PTHH: 2Al + 3H 2 SO 4 →Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 (0,5đ)
- Tính nAl = 0,02mol (0,25đ)
- Tính mAl = 0,54g (0,25đ)
Lưu ý: Các PTHH thiếu điều kiện hoặc chưa cân bằng trừ ½ số điểm của phương trình
đó ( chỉ trừ một lần)