1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an thang 04

24 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 344 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hãy nêu đặc điểm của vùng đất dân nhập cư, thành phần chủng tộc đa dạng Gọi 1-2 HS trả lời GV nhận xét kết luận Câu 4?. Chương X: CHÂU ÂU Bài 51: THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU I/ Mục tiêu bài học

Trang 1

TRƯỜNG THCS HẬU THẠNH KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011.

HỌ, TÊN……… MÔN SINH HỌC

LỚP 8A……… Thời gian 45 phút( không tính phát đề)

I Trách nghiệm (5 điểm).

Câu 1 Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau: (3điểm)

1 Tại sao phải đăt vấn đề bảo vệ rừng A-ma-dôn?

A Vì đây là lá phổi xanh của thế giới

B Là nguồn dự trữ sinh học quý

C Tình hình khai thác ngày càng nhanh chống, cạn kiệt

D Tất cả ý trên

2 Về mặt vị trí địa lí Châu Phi và Châu Mỹ có đặc điểm chung.

A Trải dài từ bán cầu Bắc đến bán cầu Nam

B Đại bộ phận nằm giữa hai chí tuyến Bắc và

Nam

C A, B đúng

D A, B sai

3 Khác với mọi vùng trên Trái Đất Châu Nam Cực được gọi là:

A “Cực lạnh”

B “Cực bão” C “Cực nước ngọt”.D Cả A,B,C đúng

4 Khối băng ở lục địa Nam Cực hiện nay có xu hướng:

A Mỏng đi

B Dày thêm C Mở rộng về phía xích đạo.D Cả A, B, C sai

5 Nội dung của “hiệp ước Nam Cực” qui định 12 quốc gia đã kí cùng nhau:

A Nghiên Cứu khoa học vì mục đích hòa bình

B Phân chia lãnh thổ hợp lí

C Khai thác khoáng sản

D Đánh bắt các loại hải sản

6 Vị trí địa lí Châu Nam Cực có điểm độc đáo là.

A Bao quanh cực Nam của Trái Đất

B Nằm trọn trên vùng đất từ vùng cực Nam đến cực Nam

C Tiếp giáp cùng lúc ba đại dương của Trái Đất

D Không tiếp giáp với lục địa nào

Câu 2(1.5 điểm) Hãy sử dụng từ, cụm từ thích hợp điền vào sơ đồ để so sánh quá trình đô thị hóa ở Bắc Mỹ với Trung và Nam Mỹ.

Đặc điểm đô thị hóa

Trung và Nam Mỹ Bắc Mỹ

……… ………

………

………

………

………

………

Tốc độ Tính chất Nguyên nhân nhân ………

………

Trang 2

II. Tự luận.(7 điểm).

Câu 3(2 điểm).Kinh tế của Ô-xtrây-li-a và Niu –di –len khác biệt với kinh tế các quốc đảo trong Châu Đại Dương Như thế nào?

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 (2 điểm) Tại sao nói kinh tế Nam Âu chưa phát triển bằng Bắc Âu, Tây vàTrung Âu? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5 (3 điểm).Dựa vào bảng số liệu sau: Nước Dân số (triệu người) Tổng sản phẩm trong nước(triệu USD) Cơ cấu tổng sán phẩm trong nước(GDP) theo khu vực kinh tế Nông-Lâm-Ngư nghiệp Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Pháp Đức Balan CH Séc 59.2 82.2 38.6 10.3 1294246 1872992 157585 50777 3.0 1.0 4.0 4.0 26.1 31.1 36.1 41.1 70.9 67.7 60.0 54.5 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Tuần 31.-Tiết 61 Ngày soạn , ngày dạy

ÔN TẬP I/ Mục tiêu ôn tập

1/ Kiến thức

-Ôn tập lại nội dung cơ bản trong chương trình học

-Nhằm hệ thống củng cố lại kiến thức một cách đầy đủ và khoa học nhất

-Đảm bảo hệ thống kiến thức của chương châu Phi và châu Mĩ

III Phương tiện dạy học

GV nội dung ôn tập (câu hỏi có gợi ý trả lời)

2/ Kiễm tra bài cũ.

HS1 Trình bày ba khu vực địa hình Tây và Trung Âu?

HS2 Kinh tế của khu vực có đặc điểm gì

Nội dung câu hỏi

Câu 1 Diện tích, vị trí châu Mĩ.

Châu Mĩ tiếp giáp với các đại

dương nào?

GV nhận xét kết luận

Câu2 -Em hãy suy nghĩ và nêu ý

nghĩa của kênh đào Pa-na-ma?

- Phụ thuộc vào quốc gia nào?

Gọi HS trả lời, có nhận xét

GV kết luận nội dung

Câu 3 hãy nêu đặc điểm của vùng

đất dân nhập cư, thành phần chủng

tộc đa dạng

Gọi 1-2 HS trả lời

GV nhận xét kết luận

Câu 4 Quan sát H 43.1 SGK giải

thích sự thưa thớt dân cư ở một số

vùng ở châu Mĩ?

HĐ nhóm/cặpGọi đại diện 2-3 HS trả lời

Nối liền ĐTD và TBD, rút ngắnthời gian, thuận lợi cho GTVT,

an ninh, quốc phòng, KT

-Hoa kì

Dựa vào nội dung đã học Bài 35

Dựa vào H43.1 giải thích-Bắc là Ca-na-đa

-Tây, Nam úi và cao nguyên

-Đồng bằng Aâm-dônGọi 3 em HS trả lời

Gợi ý và trả lời

C1 –dựa vào bài 35, phần 1 trang 109

+Bắc giáp: BBD+Đông giáp: ĐTD+Tây giáp: TBD

C2 Nối liền ĐTD và TBD rút ngắn thời

gian, thuận lợi cho GTVT, an ninh, quốcphòng, KT

-Hoa kì

C3 Dựa vào bài 35, phần 2

C4 +Bắc là Ca-na-đa khí hậu rất khắc

nghiệt, giá lạnh+Hệ thống Cooc-đi-e phía Tây và vùngnúi cao nguyên phía Nam Dãy Anđet khíhậu hoang mạc

Trang 4

GV giải thích trên lược đồ

Câu 5 Hiệp định mậu dịch tự do

Bắc Mĩ có ý nghĩa gì?

Gọi HS trả lời

GV kết luận nội dung

Hoạt động 2 (17’)

Câu 6 Những nguyên nhân chủ

yếu nào làm cho nền NN của Hoa

Kì và Ca-na-đa phát triển ở vị trí

hàng đầu TG?

GV chốt ý kiến thức và kết luận

Câu 7 Để giảm bớt sự bất hợp lí

trong chế độ sở hữu NN các quốc

gia ở Trung và Nam Mĩ cần có

Câu 9 Hãy phân biệt thế nào là

châu Mĩ Aêng lô xác xông và châu

Dựa vào nội dung bài 38, phần 1

Trả lời dựa vào bài 44 đã học

Dựa vào bài 40 đã học

C7 Ban hành luật cải cách ruộng đất, tổ

chức khai hoang đất mới hoặc mua lạiruộng đất của đại điền chủ và công ti nướcngoài chia cho nông dân Tuy nhiên gặpkhó khăn do sự chống đối của đại điền chủ

và công ti nước ngoài

C8 –Gần biên giới Mê-hi-cô dể nhập

khẩu hàng hoá sang các nước Trung vàNam Mĩ

-Phía Tây thuận lợi cho việc giao tiếp(xuất nhập khẩu) với khu vực châu ÁTBD

C9 -Dân cư Bắc Mĩ 2 nước Hoa Kì và

Ca-na-đa là con cháu của người châu Aâu(Anh, Pháp, Đức ) di cư sang từ TK 16-

TK 18 tiếng nói chính của họ là tiêng anh,đồng thời phong tục tập quán chịu ảnhhưởng của người anh, mà tổ tiên là ngườiAêng-lô-xác-xông2 được coi là ngôn ngữtiến anh cổ Như vậy châu Mĩ Aêng-lô-xác-xông chỉ ở Bắc Mĩ

-Dân cư Trung và Nam Mĩ bị thực dânTBN-BĐN thống trị gần 4 thế kĩ( 16-19)

họ đưa vào đây nền văn hoá La Tinh, vìvậy châu lục này mang tên châu MĩLatinh

5/ Kiểm tra/ thực hành.

-GV nhận xét một vài nội dung và câu hỏi của HS trả lời

-Nhấn mạnh các câu hỏi cơ bản nhất để HS hiểu thêm

-HS phải trả lời 1 số câu hỏi theo yêu cầu của GV

6/ Vận dụng.

-Về nhà tiếp tục soạn tiếp đề cương

-Học thuộc nội dung các câu hỏi và trả lời

-Tiết sau ôn tập tiếp theo

Trang 5

Tuần 31.-Tiết 62 Ngày soạn , ngày dạy

Chương X: CHÂU ÂU

Bài 51: THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU

I/ Mục tiêu bài học

1/ Kiến thức: sau bài HS cần

-Nắm vững vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh thổ châu Âu, để thấy được châu Aâu là châu lục ở đới ôn hoà vớinhiều bán đảo

-Nắm vững đặc điểm của thiên nhiên châu Âu

III Phương tiện dạy học

GV bản đồ tự nhiên châu Âu

Châu Âu tuy không phải là cái nôi nguyên thuỷ của nền văn minh nhân loại, nhưng châu Aâu là xứ sở và cội nguồn của

sự tiến bộ khoa học kĩ thuật Do đó hầu hết các nước ở châu Aâu có nền kinh tế đạt trình độ cao của thế giới

-Thảo luận câu hỏi sau:

Hỏi Cho biết châu Âu nằm ở vĩ độ

nào và diện tích bao nhiêu?

Hỏi Châu Âu tiếp giáp châu lục và

đại dương nào?

Hỏi Bờ biển châu Âu có đặc điểm gì

nổi bật?

GV theo dõi HS làm bài

Gọi đai diện nhóm trả lời

GV kết luận nội dung

Đại diện nhóm báo cáo kết quả

Trả lời nội dung -Bắc: BBD-Tây: ĐTD-Nam: ĐTH-Cắt xẻ mạnh ăn sâu vào đất liền

-Chỉ trên bản đồ, các yếu tố

Tl Có ba dạng địa hình: đồng bằng, núigià, núi trẻ

-Bờ biển bị cắt xẻ mạnh, ăn sâuvào đất liền

+Địa hình

-Châu Âu có ba dạng địa hình:+Đồng bằng: Trải dài từ tây sangđông chiếm 2/3 diện tích châu lục,

Trang 6

Yêu cầu HS quan sát H51.2

Hỏi Châu Âu có các kiểu khí hậu

Hỏi Sự phân bố TV thay đổi theo yếu

tố nào của tự nhiên?

+Yêu câu HS thảo luận nội dung sau:

-Vị trí khu vực

-Kiểu khí hậu

-Sự phân bố TV

Gọi đại diện nhóm trả lời

GV nhận xét kết quả báo cáo của HS

GV chuẩn kiến thức và kết luận bài

học

Đại diện nhóm báo cáo

Quan sát bản đồ các dãy núi và đồngbằng

+Núi trẻ: Phía nam châu lục vàtrung âu (đỉnh nhọn, cao, sườndốc)

2/ Khí hậu, sông ngòi, thực vật

a/ Khí hậu

-Đại bộ phận có khí hậu ôn đớihải dương và ôn đới lục địa Phíanam có khí hậu ĐTH

-Châu Âu nằm trong vùng hoạtđộng của gió tây ôn đới

b/ Sông ngòi-Mật độ sông ngòi dày đặc-Các sông lớn:Vônga, Rainơ, Đanuýp

c/ Thực vật-Sự phân bố TV thay đổi theonhiệt độ và lượng mưa

-Ven biển tây âu:(ôn đới hảidương) Rừng cây lá rộng như: dẻ,sồi

-Vùng nội địa:(ôn đới lục địa).Rừng lá kim như: thông, tùng -Ven biển ĐTH (ĐTH) Rừng câybụi gai

-Đông nam (cận nhiệt ôn đới lụcđịa) Thảo nguyên

5/ Kiểm tra/ thực hành.

-Nêu:

+Vị trí địa lí và địa hình châu Âu

+Trình bày các dạng khí hậu châu Âu

+Nêu tên các con sông lớn ở châu Âu

+Kể tên các dạng địa hình châu Âu: ( Núi trẻ, đồng bằng, núi già)

6/ Vận dụng.

Về nhà học bài cũ

Trả lời câu hỏi SGK

Soạn tiếp bài 52

Trang 7

Tuần 32-Tiết, 63 Ngày soạn , ngày dạy

Bài 52:THIÊN NHIÊN CHÂU ÂU (TT) I/ Mục tiêu bài học

1/ Kiến thức: sau bài HS cần

-Nắm vững đặc điểm của các môi trường châu Aâu

-Xác định được các đặc điểm của môi trường châu Aâu, thông qua việc phân tích hình ảnh về các kiểu môi trường

III/ Phương tiện dạy học

GV bản đồ tự nhiên châu Âu

2/ Kiễm tra bài cũ.

Câu 1 Nêu vị trí, địa hình châu Âu ? (7 điểm)

Câu 2 Kể tên các sông lớn châu Âu?(3 điểm)

-Phía đông ngăn cách với châu Á bởi dãy U ran Có ba mặt giáp biển

-Bờ biển bị cắt xẻ mạnh, ăn sâu vào đất liền

+Địa hình

-Châu Âu có ba dạng địa hình:

+Núi già: Ở phía bắc châu lục và vùng trung tâm (đỉnh tròn, thấp, sườn thoải)

+Núi trẻ: Phía nam châu lục và trung âu (đỉnh nhọn, cao, sườn dốc)

+Đồng bằng: Trải dài từ tây sang đông chiếm 2/3 diện tích châu lục, bằng phẳng

Câu 2.

-Mật độ sông ngòi dày đặc

-Các sông lớn:Vonga, Rainơ, Đa nuýp

Hỏi Châu Âu có các kiểu khí hậu

nào? Đặc điểm của các kiểu khí

Dựa vào các hình để thảo luận

Đại diện nhóm báo cáo kết quả

3/ Các môi trường tự nhiên a/ Môi trường ôn đới hải dương:

-Ở các vùng biển tây Âu

-Khí hậu: mùa hạ mát, mùa đông khônglạnh, mưa quanh năm 800-1000mm/5-Sông ngòi: nước quanh năm

-Thực vật:rừng lá rộng

Trang 8

(Môi trường ôn đới lục địa)

GV yêu cầu nhom báo cáo

Hỏi Nêu đặc điểm của môi trường

ôn đới lục địa?

GV kết luận nội dung

Hỏi Trình bày đặc điểm khí hậu

Hỏi1 Có bao nhiêu đai thực vật

2 Mỗi đai có độ cao bao nhiêu

3 Nêu đặc điểm của môi trường

vùng núi?

Cho HS lam việc 3’

Gọi nhóm báo cáo kết quả

GV kết luận bài học

Ghi nhớ cách phân tích

+Nhiệt độ-200C, tháng 7

- -120C, tháng 1-BĐ: 320C-Tháng 1,2,3 đóng băng

-Tháng 5-10 mưa nhiều-Tổng lượng mưa 443mmDựa vào nội dung SGK trả lời

Phân tích H52.3-Nhận xét cách phân tích biểu đồ

-Cao I: 250C, T 7-Thấp I: 100C, T 1-BĐ: 150C

-Mùa mưa: 10-3, năm sau-Mùa khô: 4-9

Dựa vào nội dung SGK trả lời

Quan sát H52.4

Tl 4 đai thực vậtThảo luận nhóm 3’

Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khácnhận xét

Đọc nội dung phần mực đỏ

b/Môi trường ôn đới lục địa

-Ở phía bắc đông Âu, nằm sâu trong đấtliền

-Khí hậu:lượng mưa giảm dần, mùađông lạnh, tuyết rơi

-Sông ngòi:có thời kì đóng băng mùađông

-Thực vật:rừng thưa và thảo nguyênchiếm phần lớn diện tích

c/ Môi trường Địa Trung Hải

-Các nước Nam Âu, ở phía nam-Khí hậu:mưa tập trung vào thu-đông,mùa hạ nóng khô

-Sông ngòi:ngắn dốc-Thực vật:rừng thưa, cây lá cứng xanhquanh năm

d/ Môi trường vùng núi

-Có nhiều mưa trên sườn đón gió ở phiatây

-Thực vật thay đổi theo độ cao

5/ Kiểm tra/ thực hành.

-So sánh sự khác nhau giữa khí hậu ôn đới hải dương và ôn đới lục địa

-Khí hậu ĐTH có đặc điểm gì khác với ôn đới hải dương

-Nêu đặc điểm của môi trường vùng núi?

-Thiên nhiên châu Âu có mấy kiểu môi trường chính?

6/ Vận dụng.

Về nhà học bài cũ, xem tiếp bài 53

Trang 9

Tuần 32.-Tiết 64, Ngày soạn , ngày dạy

Bài 53: THỰC HÀNH:ĐỌC PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU I/ Mục tiêu bài học

1/ Kiến thức: sau bài HS cần

-Nắm vững đặc điểm khí hậu Châu Âu

-Nắm cách phân tích biểu đồ khí hậu Châu Âu-mối quan hệ giữa khí hậu và thực vật

2/ Kiễm tra bài cũ.

HS1 Nêu đặc điểm khí hậu môi trường ôn đới hải dương và ôn đới lục địa?

-Yêu cầu HS tìm hiểu đặc điểm khí

hậu Châu Âu

-Hình thức thảo luận nhóm thời gian

10’

-Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả

GV nhận xét kết quả và kết luận nội

dung ý 1

-Ý 2: chuẩn xác kiến thức Trị số

đường đẳng nhiệt tháng giêng

Gọi HS các nhóm cò lại trả lời ý 3

của bài thực hành

GV chuẩn kiến thức nội dung ý 3

SGK

Hoạt động 2.(20’)

-Yêu cầu HS đọc nội dung bài

GV cho HS thảo luận nhóm 8’

Thảo luận nhóm-Chia 8 nhóm nhỏ, thời gian 10’

Đại diện nhóm báo cáo theo thứ tự-Xcanđinavi ấm và mưa nhiều hơn

Đại diện nhóm báo cáo

1/ Nhận biết đặc điểm khí hậu

-Nhờ ảnh hưởng của dòng biển nóngBắc Đại Tây Dương chảy ven bờ biểnbán đảo đã làm ấm cho các nước venbiển, độ bốc hơi tăng, tạo điều kiệnmưa nhiều

-Vùng Tây Âu 00C-Vùng đồng bằng đông Âu(-100C)-Vùng U ran (-200C)

+Nhận xét:số liệu biến thiên nhiệt độ

về mùa đông cho thấy càng về phíađông nhiệt độ hạ dần (Từ 0-âm200C)-Ôn đới lục địa

-Ôn đới hải dương-Khí hậu ĐTH-Khí hậu hàn đới

2/ Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ

và lượng mưa.

Trang 10

Hướng dẫn HS làm bài

-Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả,

Cho HS điền kết quả vào bảng phụ

có sẵn

GV chuẩn kiến thức và kết luận

-T 9-1, năm sau-T 2-8

-Mưa TB 600mm/5

-T10-2, năm sau-6-7

-Mưa lớn >1000mm/3/ Kiểu khí hậu các trạm Oân đới lục địa Địa Trung Hải Oân đới hải dương

Tuần 33Tiết 65 Ngày soạn , ngày dạy

Bài 54: DÂN CƯ, XÃ HỘI CHÂU ÂU

I/ Mục tiêu bài học

1/ Kiến thức: sau bài HS cần nắm

-Dân số châu Aâu đang già đi, dẫn đến làn sóng nhập cư lao động Gây nhiều khó khăn về dân tộc, tôn giáo, kinh tế,chính trị, xã hội

-Châu Aâu là châu lục có mức độ đô thị hoá cao, thúc đẩy dân nông thôn và thành thị xích lại gần nhau

2/ Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng phân tích biểu đồ, lược đồ

Nắm được hình hình dân cư xã hội

II/phương pháp / kĩ thuật.

- Thảo luận nhóm

- Cá nhân

III/ Phương tiện dạy học

GV Bản đồ tự nhiên châu Aâu

Bản đồ phân bố dân cư, đô thị châu Aâu

Trang 11

4/ Kết nối.

Hoạt động 1(12-13’)

GV hỏi lại kiến thức cũ

Thế giới cĩ bao nhiêu chủng tộc? (3

chủng tộc)

Hỏi Cho biết dân cư Châu Âu thuộc

chủng tộc lớn nào trên TG? (Ơ rơpêơit)

Hỏi Dân cư Châu Âu theo đạo gì?

Gọi HS trả lời

GV kết luận kiến thức

Cho HS quan sát H54.1 cho biết

1 Châu Âu cĩ các nhĩm ngơn ngữ nào?

Nêu tên thuộc các nhĩm?

+Thảo luận nhĩm 4’

GV kết luận nội dung

-Giéc manh:Anh, Bỉ, Đức, Aùo, Nauy,

Đan mạch, Thuỵ Điển.

-LaTinh: Pháp, TBN, BĐN, Ý, Ru ma

ni.

-Xlavơ:Nga, Xec bi, Ba lan, Séc,

Bê-la-rut, Uc rai na,

-Hy lạp:Hy lạp.

-Nhĩm khác: Lit va, An bani, Lat via.

Hoạt động 2 (18-20’)

-Yêu cầu HS quan sát H54.2

Hỏi Dân số, mật độ dân số?

Cho HS dựa vào H54.2 thảo luận câu

- Châu Âu:1960-2000 chuyển dần từ

tháp trẻ đến già(đáy rộng sang đáy

Đại diện nhĩm trả lời, nhĩm khácnhận xét

-T chậm -T liên tục-G dần

-T liên tục-T liên tụcNhận xét:

+ Châu Âu cĩ nhiều dân tộc sốngđan xen vào nhau, cĩ ngơn ngữriêng và nền văn hố riêng Cácdân tộc này tồ tại bên nhau và giữnét đặc thù văn hố của mình đồngthời tiếp thu văn hố các dân tộckhác trong cùng quốc gia

+ Châu Âu cố 3 nhĩm ngơn ngữchính: La tinh, Giec-man và Xla-

vơ, nhưng lại chia ra nhiều nhĩmngơn ngữ nhỏ, chưa kể đến cácnhĩm ngơn ngữ địa phương

2/ Dân cư châu Aâu đang già đi Mức độ đơ thị hố cao.

a/ Đặc điểm dân cư:

-Dân số: 727 triệu người (2001)-Mật độ : 70 người/km2

-Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên Châu

Âu rất thấp, chưa tới 0,1%

-Dân số đang già đi, thiếu lao động, làn sĩng nhập cư làm mất ổn định về mặt KT, CT, XH.

Trang 12

Yêu cầu HS quan sát H54.3 SGK

Hãy nêu tên các đô thị > 5 triệu dân?

Thảo luận nhóm 2’

Gọi HS nhóm kể tên đô thị

Hỏi Đô thị hoá ở Châu Âu có đặc

b/ Đô thị hoá châu Aâu

-Tỉ lệ dân thành thị cao 75% dân số-Các thành phố nối tiếp nhau tạothành dải đô thị

-Quá trình đô thị hoá ở nông thônđang phát triển

45/ Kiểm tra/ thực hành.

-Dựa vào nội dung bài học và SGK trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

-Xác định khu vực có mật độ dân số cao nhất Châu Âu? (Tây Âu)

-Đô thị hoá Châu Âu có đặc điểm gì?

6/ Vận dụng.

Về nhà học bài, soạn tiếp bài 55

************************************************

Tuần 33Tiết 66 Ngày soạn , ngày dạy

Bài 55: KINH TẾ CHÂU ÂU I/ Mục tiêu bài học

III/ Phương tiện dạy học

GV Bản đồ kinh tế Châu Âu

2/ Kiễm tra bài cũ.

HS1 Trình bày sự đa dạng về ngôn ngữ, văn hoá, tôn giáo của châu Aâu?

HS2 Dân số già đi ảnh hưởng gì đến KT-XH châu Aâu?

3/ Khám phá:

GV dựa vào nội dung của phần mở đầu SGK

Ngày đăng: 25/06/2015, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w