Xác định tâm I của đường tròn đó... Nên tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn.. - Vì đường tròn này có đường kính là đoạn MO, nên tâm I của đường tròn là trung điểm của đoạn MO.. * Tính diện
Trang 2Đáp án : Đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT – Môn Toán
ĐỀ 1
Bài 1 :
( 2,00 điểm )
a ( 1,00đ ) :
27− 3+ 3 1− Tính được 27 3 3=
3 1− = 3 – 2 3 + 1
b (1,00đ) Giải hệ phương trình x 2y 4
x y 1
− =
Trừ hệ phương trình vế theo vế được 3y = 3 y = 1 Tìm được x = 2
Kết luận nghiệm của hệ là (2; 1)
0,25đ 0,5đ 0,25đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ Bài 2 :
( 2,5 điểm ) a ( 1,00 điểm )
α ∆’ = 1 – m + 1 = 2 – m
- phương trình có 2 nghiệm 2 – m > 0 m < 2
β Thế x = 2 22 + 2.2 + m – 1 = 0
m = -7
b ( 1,5 điểm ) Cho hàm số : y = 1 2
x
2 có đồ thị là ( P )
α (1,0 điểm )
- Lập đúng bảng giá trị ( 3 giá trị )
y = 2
1
2x
2
2
2
- Vẽ đúng đồ thị
- 1
y 2
x
>
2 1 -2 -1 O
β ( 0,5điểm )
- Tìm đúng tọa độ điểm M(2 ; 2)
- Dùng định lý Pitago tính được OM = 2 2 (đvđd)
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ 2
Trang 3Bài / Câu Nội dung Điểm
Bài 3 :
( 4,00 điểm )
H K
I
O M
A
B
E
F
a / ·AEC ACD 2v+· = Tứ giác AECD nội tiếp
b./ CDE CAE· = · ( cùng chắn »EC )
CBA CAE= ( cùng chắn »AC )
CDE CBA· = ·
c / CFB CDB 2v· +· = tứ giác FCDB nội tiếp
CDF CBF= ( cùng chắn »CF) = ·CAB ( cùng chắn »CB )
ICK IDK ICK IDC CDK+ = + +
= ·ACB CAB CBA+· +· = 2v Tứ giác CIDK nội tiếp
CIK CDK= ( cùng chắn »CK )
·CIK CAB= · (đồng vị ) IK // AB
d./ Không mất tính tông quát : Giả sử AC < BC D thuộc đoạn AH
AC2 = AD2 + CD2 = ( AH – DH)2 + CD2 = AH2 + DH2 – 2AH.DH + CD2
BC2 = BD2 + CD2 = ( BH + DH)2 + CD2 = BH2 + DH2 + 2BH.DH + CD2
AC2 + BD2 = 2AH2 + 2HC2
vì AH không đổi nên AC2 + BD2 nhỏ nhất khi HC nhỏ nhất ⇔
C là điểm chính giữa»AB
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Bài 4 :
( 1,5điểm )
Ta có : ∆= b2 – 4c ≥0 b2 ≥4c
Từ hệ phương trình x1 – x13 = (x1 – x2)(x1 + x1.x2 +
x2 ) = 35 x12 + x1.x2 + x22 = 7
- Ta có x1 + x2 = - b b2 = (x1 + x2)2 = x1 + 2x1.x2 + x2 và
x1.x2 = c
0,25đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 42 H v
u
M
Q
P
1
3 2
3 y
b2 – c = x1 + x1.x2 + x2 = 7 (*)
x1 – x2 = 5 (x1 – x2)2 = 25 b2 – 4c = 25 (**)
Từ (*) và (**) hệ phương trình
2 2
− =
− =
c 6
= −
= ±
(thỏa điều kiện)
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Chú ý:
- Trên đây là một cách giải cho mỗi câu ,các cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa
- Bài hình học phải có hình vẽ, nếu không có hình thì không chấm phần bài làm
ĐỀ 2
Bài 1 : (2,00 điểm )
a/ - Tính A= 14 – 4 = 10
7 9
−
−
- Tính đúng S= 2007
0,25 đ 0,50 đ
0,25 đ
b/ - Biến đổi được : x4 + 3x2 – 18 = 0
- Đặt t= x2 (t ≥ 0 ) , đưa về được phương trình t2 + 3t – 18 = 0
và giải tìm được t1=3 ; t2 = - 6
- Loại giá trị t2 = - 6 , nhận giá trị t1=3 và ghi đúng x2 = 3
- Tìm được 2 nghiệm x1= 3 ; x2 = - 3
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Bài 2 : ( 2,50 điểm )
a/ - Tìm được đúng 2 điểm thuộc đường thẳng
- Vẽ đúng đồ thị gồm hệ trục toạ độ và đường thẳng đi qua 2 điểm đã
tìm được ở bước trên
0,25 đ
0,50 đ
4
Trang 5S
E
B A
b/ - Nêu đúng P(0;3) ; Q(4;0)
- Tính đúng PQ = 5 (cm)
- Tính chu vi tam giác OPQ là : 3 + 4 +5 = 12 (cm)
- Vẽ OH ⊥ PQ , tính . 12 2, 4
5
OP OQ OH
PQ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
c/ - Gọi M(u,v) trong hệ toạ độ Oxy , vì 3 3
4
v= − u+ nên điểm M thuộc đường thẳng PQ
- Tính được OM2 = u2+v2 ⇒ OM = u2+v2
- Do OM ≥OH ; mà 12
5
5
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 3 : ( 4,00 điểm )
a/ - Nêu được ·BAE EAC=· (gt) ⇒BE EC» = »
- Từ »BE EC=» ⇒ BE = EC ⇒ ∆BECcân
0,25 đ 0,25 đ
2
BSE=sñ − sñ ( góc có đỉnh ngoài đường tròn )
2
BDE= sñ + sñ ( góc có đỉnh trong đường tròn )
- Do đó ·BSE BDE+· =sñ»AC
- Nêu được ·2.ABC=sñ»AC ( góc nội tiếp chắn »AC )
- Suy ra được ·BSE BDE+· =2.·ABC
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
c/ Tứ giác SBDE nội tiếp đường tròn khi và chỉ khi ·BSE BDE+· =1800
Hay ·2.ABC=1800 ( vì ·BSE BDE+· =2·ABC) ⇔ ·ABC=900
0,25 đ 0,25 đ
Trang 6E H
S
B
A
Mà gĩc ·ABC là gĩc nội tiếp của (O) nên AC là đường kính của (O)
Vậy khi A đối xứng với C qua O thì tứ giác SBDE nội tiếp đường trịn
0,25 đ 0,25 đ
d/
-Vẽ DH ⊥ AC
- Cm được AHD∆ đồng dạng AEC∆ (g,g)
- Suy ra được:
AH AD
AD AE AH AC
- Tương tự : ∆CHDđồng dạng ∆CBA
CD CB CH CA
Từ (1) , (2) ⇒ AD AE CD CB AH AC HC AC + = + =
=AC AH HC.( + )=AC AC =4R2
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 4 : (1,50 điểm)
a/ - Tính ∆'=a− + − =1 a 1 2a−2
Lý luận để pt (1) cĩ 2 nghiệm phân biệt thì ∆'> 0 ⇒ 2a− > ⇒ >2 0 a 1
0,25đ 0,25đ
b/ Tính được 1 2
1 2
2 a 1
y
a
−
=
2
a
a
=
2
1
a a
−
- Vì
2
a a
−
≥0 với mọi a > 1
1
y
⇒ ≥ ⇒ ≤ nên giá trị lớn nhất
của y là 1 ứng với a− − = ⇔ =1 1 0 a 2
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
-Chú ý:đáp án trên đây chỉ là một cách giải ,mọi cách giải đúng khác đều cho điểm tối đa
6
ĐỀ 3
Trang 7Bài / Câu Nội dung Điểm BÀI 1
(2,00 điểm)
Câu 1.a :
(1,00 điểm)
Câu 1.b :
(1,00 điểm)
Dùng máy tính ghi kết quả : không cho điểm
* Tính : A 45 2 20 5 1
5
0
=
* Giải phương trình : 3x2−7x 2 0+ = Tính được ∆ = −( 7)2−4.3.2 25=
Vì ∆>0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :
0,25 x 3 0,25
0,25 0,25 0,25 x 2
BÀI 2 :
(2,50 điểm)
Câu 2.a :
(1,25 điểm) * Vẽ đồ thị (P) :
2 x y 2
=
- Lập bảng giá trị (ít nhất có 3 giá trị nào đó, mỗi cặp giá trị đúng cho 0,25) Ví dụ :
1
- Vẽ đúng đồ thị hàm số :
- 1
y 2
x
>
2 1 -2 -1 O
Yêu cầu : + Có đầy đủ dấu mũi tên của các trục tọa độ Oxy
+ Đồ thị đi qua gốc tọa độ và có tính đối xứng qua trục tung Oy (tương đối)
* Tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng (d1) và (d2) là nghiệm
0,25 x 3
0,25 0,25
Trang 8Bài / Câu Nội dung Điểm Câu 2.b :
(0,75 điểm)
Câu 2.c :
(0,50 điểm)
của hệ phương trình :
3
2 1
2
= − +
- Đi đến hệ phương trình 2x 2y 3
x 2y 12
− + =
và giải được nghiệm
x= −3 và y 9
2
= Nên : M( 3; )9
2
- Thay x= −3 , y 9
2
= vào hàm số
2 x y 2
= thỏa Do đó M∈(P) Kết luận : Vậy đồ thị (P) đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d1)
và (d2)
* Vì (d3) song song với (d1) nên phương trình có dạng :
3
2
- V ì A là điểm thuộc đồ thị (P) có hoành độ x= 2, nên tung độ là
: ( )2
2
2
- Thay x= 2, y 1= vào (d3) tìm được b= 2 1+
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
BÀI 3 :
(4,00 điểm)
Câu 3.a :
(1,00 điểm)
* Chứng minh : Tứ giác MAOB nội tiếp được đường tròn Xác định tâm I của đường tròn đó.
8
N H I
M
A
Trang 9Bài / Câu Nội dung Điểm
Câu 3.b :
(1,00 điểm)
Câu 3.c :
(1,00 điểm)
Câu 3.d :
(1,00 điểm)
- Từ giả thiết suy ra : · 0 · 0
MBO 90 , MAO 90= =
- Suy ra : ·MBO MAO 180+· = 0 Nên tứ giác MAOB nội tiếp đường tròn
- Vì đường tròn này có đường kính là đoạn MO, nên tâm I của đường tròn là trung điểm của đoạn MO
* Chứng minh : ·OAB IAM= · .
- Ta có: ·OAB OMB=· (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB của đường tròn (I) )
- ·IAM IMA=· ( IAM∆ cân do IA = IM, bán kính của (I))
- Mà : ·IMA OMB=· (Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
- Nên : ·OAB IAM=·
* Chứng minh : N là trung điểm của AH.
- Vì AH // MB (cùng vuông góc với BC) Nên theo hệ quả của định
lý Ta-let, ta có : CN NH
CM= MB hay CN NH
CM =MA (1)
MAB MBA= (T/C tt)
Mà góc MBA + góc ABH = 900
Và góc ABH + góc BAH = 900
=> góc MAB = góc BAN Nên AB là phân giác góc MAN Lại có AC ⊥ AB => AC là ph giác ngoài
Áp dụng T/C đg ph giác => CN AN
CM = AM(2) (1) và (2) => … NH AN
AM =AM => NH = NA Vậy N là trung điểm của AH
* Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ
AB của đường tròn (O) theo R.
- Tính được số đo cung nhỏ AB bằng 1200
- Tính diện tích hình quạt OAB :
q
R 120 R S
0,25 x 2 0,25
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 10Bài / Câu Nội dung Điểm
- Chứng minh tam giác OAC đều và tính được : AH R 3
2
=
- Suy ra diện tích tam giác OAB :
2 OAB
S
- Vậy diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung nhỏ AB của đường trịn (O) là :
2 2
2
q OAB
∆
π − π
0,25
BÀI 4
(1,50 điểm)
Câu 4.a :
(0,75 điểm)
Câu 4.b :
(0,75 điểm)
* So sánh : 2012− 2011 với 2011− 2010
- Biến đổi được : 2012 2011 1
2012 2011
+
2011 2010 1
2011 2010
+
- Vì 2012+ 2011> 2011+ 2010
2012 2011< 2011 2010
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :A 3 4 x
x 1
−
= + .
- Điều kiện : x 0≥
- Biến đổi :
- Vì x 0≥ (ĐK) nên ( )2
x 2
0
x 1
−
≥ + Do đĩ : A≥ −1 Vậy : min A = –1 khi x = 4
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Chú ý : - Trên đây chỉ là một cách giải Các cách giải khác đúng thì cho điểm tối đa phần tương
ứng
- Bài 3 phải cĩ hình vẽ Khơng cĩ hình vẽ thì khơng chấm phần bài làm
10
ĐỀ 4
Trang 11Bài Nội dung Điểm
Bài 1: (2,0 đ ) a Lập ∆, = 36 ; ∆, = 6
Tính x1 = 2 6 6
3
+ và x1 = 2 6 6
3
−
b Tính được : 6 2 3 2 4 2 9 2
2 + − −
Kết quả 11 2
2
−
0,5
0,5
0,5
0,5
Bài 2:( 2,5 đ) a Vẽ (P) : y = - ¼ x2
α) Bảng giá trị tính đúng 3 cặp số
Vẽ (P) qua gốc toạ độ , thể hiện tính đối xứng
β) Tìm được toạ độ M(-2; -1) và N(4; -4) Lập được hệ phương trình − + = −
+ = −
Giải hệ :a = 1
2
− ;b = -2
Kết luận (D) y = 1
2
− x-2 b) Điều kiện phương trình có nghiệm :∀m Lập x1+x2= 2(m + 2)
x1x2= m +1 Biến đổi hệ thức đã cho thành (x1+x2) - 4 x1x2 = m2 Thay tổng tích và tính : m = 0; m = -2
0,25
0,5
0.25 0.25
0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
Bài 3(4điểm)
11
-1
N -1 N'
y
x
O
5 4
3
I
B
C E
A
Trang 12a) = 900(gt) = 900(gt) Hai điểm A và C cùng nhìn KF dưới một góc vuông Vậy tứ giác KACF nội tiếp
b) + = 1800 (tính chất tứ giác nội tiếp) + = 1800 ( kề bù)
Mà = 450 (tính chất đường chéo hình vuông)
⇒ = 450 c)ta có = = 450 (Cùng chắn cung AK của (ACFK)
∆KAF cân tại A ⇒ AK = AF
Trong tam giác KAE có : 12 12 12
⇒ 12 12 12
Mà AD không đổi , do đó 12 12
AE + AF không đổi khi E di động trên DC
d) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEC
Vẽ đường kính EI của đường tròn tâm O
Ta có AE2 = AD2 + DE2
⇒ AE = 5cm Tính được ·AIE 45= 0 ⇒IE = 5 2 cm
⇒ OI = 2,5 2 cm
Ta có : m2 - 2m + 3 = (m –1 )2 +2 ≥ 2 ∀m
⇒ ≥
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
0.25 0.25
0.25
0.25
0,25
0,25 0,25
0,25
12
Trang 13⇒ 1 - < 0
Mà x1 = - < 0 x2 = - < 0
⇒ Hàm số đồng biến trong R _ Chứng minh được : - < - Vậy : f(-) < f( 7− 8)
0,25
0,25
0,5 0,25
ĐỀ 5
Bài1/a
(1điểm)
Tính:
15 15 15
15 15
2
A A A
= −
= −
= −
=
0,5đ
0,25đ 0,25đ
Bài1/b
−
2 4 4 2011
2
B
x
−
−
−
−
2 ( 2) 2011
2 2 2011
2
x B
x x B
x
Vì x > 2 nên x –2 >0 Vậy :
−
−
( 2)
2
x B
x
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Bài2/a
(1điểm) a/ Vẽ Parabol (P) : y = −1 2
2 x
Lập đúng bảng giá trị:
y = −1 2
2
2
-2
- Vẽ đúng đồ thị
0,25đ
0,75đ
Trang 14Câu 2b
(0,5 đ )
4
2
-2
-4
-6
y
x
- Vì điểm M ( 3 1− ; k) thuộc đồ thị hàm số y = −1 2
2 x
Nên k = 1( )2
3 1 2
2
1
3 2 3 1 2
3
k
−
⇔ =
0,25 đ
0,25 đ
Bài2/c
(1điểm)
-Gọi giao điểm của (d) với (P) là A và B
-Tìm đúng tọa độ của A và B
A ∈ (P) có xA = 1 ⇒ yA = 1
2
− Vậy A(1; −1
2 )
B ∈ (P) có xB = -3 ⇒ yB = 9
2
− Vậy B(-3; −9
2 ) -Đường thẳng (d): y = ax + b đi qua A và B nên ta có hệ:
−
+ =
− + =
1 2 9 3
2
a b
a b
-Giải hệ đúng tìm được a = 1 và b = −3
2 -Vậy phương trình đường thẳng (d) là : y = x -3
2
0,25đ
0,25đ
0,5đ
14
Trang 15Bài 3/a
(1điểm)
Phương trình :x2 +(m +1)x +1 = 0 (1) a/ Khi m = 5 1− ta có phương trình : x2 + 5 x+1 = 0
- Tính đúng ∆ = 1 > 0 ⇒ ∆ =1
- Tìm đúng hai nghiệm :
0,25đ 0,25đ
0,5đ
Bài 3/b
(0,75đ) Phương trình :x
2 +(m +1)x +1 = 0 (1) -Phương trình có hai nghiệm x1; x2 ⇔∆≥ 0
⇔ (m+1)2 – 4 ≥ 0
- Khi phương trình có nghiệm theo hệ thức Vi-et ta có :
( 1)
1 2
x x
+ = − +
=
-Ta có :A = 2 2
x +x
2
2 2
= − + − = + −
= + − +
Vì ∆ = (m+1)2 - 4 ≥ 0 ⇒ A ≥ 2 Vậy A nhỏ nhất bằng 2 ⇔ ( m+1)2 –4 = 0 ⇔ (m-1)(m+3) = 0
⇔ m = 1 hoặc m = -3
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Trang 16Bài 4
(3,75đ)
) )
M
I K
D
H
E
C
A
F
Câu a
(0,75điểm) -Ta có ·ACB =900 (nội tiếp nửa đường tròn )
⇒ BC ⊥ AC mà EH ⊥ AC (Giả thiết) ⇒ BC //EH
0,25đ 0,5đ
Câu b
(1điểm) Ta có AD là phân giác góc CAB
CAD BAD
⇒ = ⇒ sđ »CD = sđ ¼BD (hệ quả góc nộI tiếp)
⇒ sđ »CD= sđ ¼BD =900 : 2 = 450
2
AMB = (sđ ¼AB -sđ »CD) ( góc có đỉnh ngoài đường tròn )
⇒ · 1
2
AMB = (1800 – 450 ) = 67030’
0,5đ
0,5đ
Câu c
(1 điểm) Vì EH //BC ⇒ ·AEK ABC= · ( đồng vị )
Trong đường tròn (O) ta có : ·AFK =ABC· (cùng chắn cung AC) Suy ra : ·AEK = ·AFK⇒ E và F cùng nhìn AK dướI nột góc bằng nhau nên AFEK nội tiếp
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Câu d
(1điểm) ∆ AIC có AK là tia phân giác góc CAI ⇒ AI KI (1)
∆ CIB có EK//CB theo định lí Ta-Lét ta có : IE KI (2)
Từ (1) và (2) ⇒ AI IE
AC = BE mà AC = BE ( giả thiết) ⇒ AI = IE
0,25đ
0,25đ 0,5đ
Chú ý: Trên đây là một cách giải cho mỗi câu ,các cách giải khác đúng đều cho điểm tối
đa
16
Trang 17-Bài hình học phải có hình vẽ, nếu không có hình thì không chấm phần bài làm