1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap an De TS lop 10 chuyen Hoa

3 516 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có hiện tợng đông tụ protein kết tủa trắng nổi trên bề mặt e.

Trang 1

Sở Giáo dục - Đào tạo thái bình kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên thái bình

Năm học 2009-2010

hớng dẫn chấm và biểu điểm môn hoá

Na + H2O  NaOH + 1/2H2 2NaOH + CuSO4  Cu(OH)2 + Na2SO4

b Dung dịch vẩn đục, có bọt khí xuất hiện:

CaCO3 + 2NaHSO4  CaSO4 + Na2SO4 + H2O + CO2

c có bọt khí thoát ra:

CaC2 + 2HCl  CaCl2 + C2H2

d Có hiện tợng đông tụ protein (kết tủa trắng nổi trên bề mặt)

e Có kết tủa sáng bạc xuất hiện

C6H12O6 + Ag2O NHt, 0 c

C6H12O7 + 2Ag

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

XO2 Sau phản ứng có:

2 , 51 29 7655 ,

sau

M

msau = mtrớc = mXmO2 mm1

nsau = nO 2 d + nXO 2

= nO 2 ban đầu = m1/32

Theo bài có: 51,2

32 1

1 

m

m m M

 1,6

32

2 , 51

1

1

m

m m

 0 , 6

1

m m

0,25 0,25

0,25

Câu 2

(2đ)

1.(1đ)

Kg m

lit

100

46 5

5 2 5

(-C6H10O5-)n + nH2O  axit,t o cnC6H12O6 (1)

C6H12O6 menruou   ( 30   32 0 C)  2C2H5OH + 2CO2 (2)

Từ (1) và (2) có biến hoá sau: (-C6H10O5-)n  2nC2H5OH 162n Kg  2n.46Kg 3,24kg  1,84kg

mtinh bột thực tế = 3,24.100/72 = 4,5Kg

0,25

0,25

0,25 0,25

mrợu = 184g  nrợu = 184/46 = 4 mol

Vnớc = mnớc = 500 – 230 = 270 g  nH2O = 270/18 = 15mol

nrợu phản ứng = 4.75/100 = 3 mol phản ứng lên men: C2H5OH + O2 mengiam   CH3COOH + H2O (3) 3mol 3mol 3mol Sau phản ứng trong A có: C2H5OH d là 4 – 3 = 1mol

CH3COOH là 3mol

H2O là 15 + 3 = 18mol Cho A tác dụng với Na:

CH3COOH + Na  CH3COONa + 1/2H2 (4)

H2O + Na  NaOH + 1/2 H2 (5)

C2H5OH + Na  C2H5ONa + 1/2 H2 (6) Theo phơng trình 4; 5 và 6 có:

mol 11 ) 1 18 3 (

2 / 1 ) n n n

.(

2 / 1

nH CHCOOH HO CHOH

5 2 2 3

2

H V = 11.22,4 = 246,4 lít

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 2

Câu 3

(2đ)

KOH

n = 0,8.0,5 = 0,4 mol

2

) OH ( Ca n

= 0,8.0,2 = 0,16 mol Sục từ từ a mol CO2 vào dung dịch hh gồm KOH và Ca(OH)2, thứ tự phản ứng xảy ra nh sau:

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O (1) 0,16mol 0,16mol 0,16mol

CO2 + 2KOH  K2CO3 + H2O (2) 0,2mol 0,4mol 0,2mol

CO2 + K2CO3 + H2O  2KHCO3 (3) 0,2mol 0,2mol

CO2 + CaCO3 + H2O  Ca(HCO3)2 (4) 0,16mol 0,16mol

Nhận xét:

* Theo ptrình 1 có: Nếu 0 a 0 , 16thì

3

CaCO

n tăng từ 0 đến 0,16mol

* Theo ptrình 2 và 3 có: 0 , 16 a 0 , 56thì n CaCO 0,16mol

* Theo ptrình 4 có: 0 , 56 a 0 , 72 thì nCaCO3 giảm từ 0,16 đến 0mol

0 , 72 akhông còn kết tủa trong dung dịch

0,5

0,25

0,25

3

caCO

n max = 0,16mol khi

2

CO

n thoả mãn: 0 , 16 a 0 , 56 0,25

c (0,5đ)

3

CaCO

n = 10/100 = 0,1mol  nCaCO3 nCa ( OH )2 có 2 khả năng:

* khả năng 1: Ca(OH)2 d Theo phơng trình 1 có n n 0,1mol

3

2 CaCO

CO  

* khả năng 2: CO2 hoà tan một phần kết tủa Theo phơng trình 4 kết hợp đồ thị có nCO2 = 0,72-0,1 = 0,62mol

0,25 0,25

d (0,25đ) a=0,6>0,56  kết tủa bị hoà tan một phần

nCO2(4) nCaCO3bị hoà tan = 0,6 – 0,56 = 0,04mo  nCaCO 3

còn lại = 0,16 – 0,04 = 0,12mol

mCaCO3 = 0,12.100 = 12g

0,25

Câu 4

(2đ)

a (1,75đ) ở cùng đk tỉ lệ về số mol bằng tỉ lệ về thể tích

Cho D đi qua bột Ni, toc thu đợc hiđrocabon duy nhất là CnH2n+2:

CnH2n-2 + 2H2   Ni,t o c CnH2n+2 (1)

2

H

V = V hh giảm = 100 – 70 = 30cm3 theo ptrình 2:

2 2

n

C 1/2.V

 = 30/2 = 15cm3 vậy

2 n

C

V

 = 100 – 30 – 15 = 55cm3 Phơng trình đốt cháy D:

H2 + 1/2O2  H2O (2)

CnH2n+2 + (3n+1)/2O2  nCO2 + (n+1)H2O (3)

55 55n (cm3)

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5

O 0,16

n CaCO3

n CO2

Trang 3

CnH2n-2 + (3n-1)/2O2  nCO2 + (n-1)H2O (4)

15 15n (cm3)

2

CO

V = 55n + 15n = 210cm3  n = 210/70 = 3 CTPT của các hiđrocacbon trong D là: C3H8; C3H4

0,25

b (0,25đ)m C,H(D)  m C,H(E)

 VO2 cần dùng đốt cháy 100cm3 D bằng đốt cháy 70cm3 E

C3H8 + 5O2  t o c 3CO2 + 4H2O

70 350 (cm3)

Vậy V = 350cmO2 3

0,25

Câu 5

(2đ)

a (1,5đ)

mol

4 , 22

464 , 2

Gọi x; y lần lợt là số mol của M; Al trong 3,18 gam hh X (x; y>0) Theo bài ta có: Mx + 27y = 3,18 (1*)

Cho X tác dụng vơi H2SO4 loãng theo ptrình:

2M + H2SO4  M2SO4 + H2 (1)

x x/2 x/2 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2 (2)

y y/2 3y/2

2

H

n = x/2 + 3y/2 = 0,11  x + 3y = 0,22 (2*) Cho Ba(OH)2 vào dd Y:

M2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2MOH (3) x/2 x/2 x

Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2  3BaSO4 + 2Al(OH)3 (4) y/2 3y/2 y

MOH + Al(OH)3  MAlO2 + 2H2O (5) Theo 1; 2; 3; 4 có

2

BaSO n

n  = 0,11mol

4

BaSO

m = 0,11.233 = 25,63g<27,19

 trong kết tủa có Al(OH)

3: mAl ( OH ) 3

= 27,19 – 25,63 = 1,56g

nAl(OH)3 = 1,56/78 = 0,02mol Theo ptrình 5 có nAl(OH)3 bị hoà tan = nMOH = x

 nAl ( OH )3 kết tủa = y-x = 0,02 (3*)

Từ 1*; 2* và 3* có hệ: Mx + 27y = 3,18 x = 0,04

x + 3y = 0,22  y = 0,06

y – x = 0,02 M = 39 Vậy kim loại kiềm M là Kali (K)

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

b (0,5đ)

4

K

n thêm vào = 1,74/174 = 0,01mol

 sau khi thêm có: nAl2(SO4)3 = 0,03mol

nK2SO4 = 0,02 + 0,01 = 0,03mol

HO

2

m kết tinh = 28,44 – 0,03.174 – 0,03.342 = 12,96g

H O

2

n kết tinh = 12,96/18 = 0,72mol Gọi CT của tinh thể muối kép là aK2SO4.bAl2(SO4)3.cH2O

Có a:b:c = 0,03:0,03:0,72 = 1:1:24 Vậy CT của muối kép: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

0,5

Ngày đăng: 01/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w