1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khảo sát tính phụ thuộc giữa nhiều tập biến 6

13 262 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo Sát Tính Phụ Thuộc Giữa Nhiều Tập Biến
Trường học Đang cập nhật
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tiểu luận
Năm xuất bản Đang cập nhật
Thành phố Đang cập nhật
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Xác xuát -thống kê -Chuyên đề :Khảo sát tính phụ thuộc giữa nhiều tập biến

Trang 1

Chương 4

Phân tích sự phụ thuộc giữa một

ma tran voi / ma tran

4.1 Khái niệm các bộ thành phần

Cho Y là ma trận dữ liệu thực quy tâm cấp ø x ạ và Xị, , X;¿ là ! ma trận

đữ liệu thực quy tâm với X;¿ cấp n x pj, i=1, ,1

l Dat X = (X1, ,X)), X c6 cap nx p (p= Soni)

i=l

Ta tìm bộ (b,et,e›, ,@;), e¡ € (R”!,MI), ,e; € (RP?',M;) va b € (R4,N)

sao cho hàm số

L(e1,€2, e1,b) = S> Cov?(XiMye;, YNb) = S>(e{M;X{DYNb)”

cực đại với e;M;e; = 1 Vi = 1, ,! và bNb = 1

Gọi một bộ nghiệm ở bước một này là (bŒ),aii,ast, ,a/¡), và Aa) la gid trị max ctia L

Giả sử ta đã có h bộ nghiệm (bY), ayj,agj, ,ayj), f =1, ,h, ca cdc

HUGG Iyse walks

Trang 2

CHUONG 4, PHAN TICH SỰ PHỤ THUỘC GIỮA MỘT MA TRẬN VỚI L MA TRAN46

Bây giờ ta tìm bộ (b,ei,e», ,e;) thứ (h + 1) sao cho hàm số

L(e1,€2, ,e1,b) = $> Cov?(X;Mie;, YNb) = )>(e/M,;X;DYNb)”

cực đại như ở các bước trên nhưng thêm ràng buộc e;.LM,(a¿1,3/2, , ain),

Wi=1, ,1 Goi Anes) 1a gid trị max của Ù ở bước (h +1) Ta có Àq) > >

An (È=0,1, )

Đây chính là bài toán 3 chương 2 với A; = X;DY và A =X'DY Do đó,

từ bài toán 3 chương 2 ta tìm được các bộ (bÖ),ai;, aa;, ,ayy) thỏa các điều kiện ở trên

Với A = X'DY, từ tính chất 2.5.5 chương 2 ta có:

với S = (a) al™), T = (bữ) bÉ")) và A = diag(Aq), -,Àqm)); Àa) >

-> Am) > 0, mm là số tối đa các bước của quá trình cực đại hóa trong bài toán

3 Theo §2.5 chương 2, m < rank(A) (đặc biệt m < 4), m < minfjl, ,Ø}, m> ;max rank(A,)

Phân tích giá trị ky di thu gon ctia SS'MX’DY 1a SAT’ vdi SS'M la ma tran chiéu lén M(S) va SS’MX’ 1a hinh chiếu theo cột của X” lên M(S)

4.2 Phan tích sự phụ thuộc của Y theo

(Xi as ee ok)

Để phan tich su phu thudc cla Y theo téng thé (X), X2, ,X)) ta sé phan tích sự phụ thuộc của Y theo hình chiếu XMSS’ cia X = (Xj, Xo, , Xz)

Ở phần này ta sẽ phân tích sự phụ thuộc của Y theo tổng thể (Xị,Xo, ,X¿) bằng cách phân tích hồi quy YNT theo (XMSS”)MS = XMS vì SMS =I

Trang 3

CHUONG 4 PHẦN TÍCH SỰPHỤ THUỘC GIỮA MỘT MA TRẬN VỚI L MA TRAN47

Bằng cách phân tích hồi quy YNT theo XMES ta có ảnh tương đồng của

Y theo tổng thể (XỊ,X¿, , X,) là Ÿa Theo §3.3, Ya thu duoc tiv

Y¿ = (XMSS')MSD,T' = XMSD,T” (4.2)

với Dụ = diag(2I, , Ym)

Ta có (XMSS')Ma” = XMaf), vậy

Cov(YNb"), XMa) À

Var(XMaU)) Var(XMa1)) Ảnh không tương đồng toàn phần của Y theo tổng thể (X¡,Xa, ,,X,) là:

Từ (3.15), chuong 3, anh tuong déng Y4 va khong tương đồng toàn phần Y¿ của Y theo XMSS' sẽ thỏa:

0< Tr(Y'DYN) = Tr(YDY4N) + r(Ÿ-DŸzN) (4.5) Lúc này, ta gọi

Tr(Y,DYAN)

0 Š LÀ (ty N.D).( M,.Đ)}-¡, ] = “h(V'ĐYN) <1 (4.6)

Goi Yp = PxmsY — Ya va Yy = Y — PxmsY 1a anh khong tuong déng

va phan nhiéu ctia Y theo téng thé (Xj, Xe, ,X)) vdi

Pxms = (XMS) ((XMS)'/D(XMS))_'(XMS)'D (Ta cé rank(XMSS') < rank(XMS) va rank(XMS) = rank(XMSS’MS) < rank(XMSS), suy ra rank(XMSS') = rank(XMS) Nhung M(XMSS’) c

M(XMS), vậy A1(XMSS') = M(XMS) Suy ra Pxwss = Pxms)

Ta có

Trang 4

CHUONG 4, PHAN TICH SU'PHU THUOC GIUA MOT MA TRAN VOIL MA TRAN48

Theo hệ thức (3.24), chương 3, ta có:

Tr(Y'DYN) = Tr(Y¥4,DY4N) + Tr(YpDYpN)+Tr(YyDYyN) (48)

Tr(Y,DYAN) Tr(Y,DYpN) T(YyD¥WN) _ |

Tr(Y'DYN) ” Tr(Y'DYN) T(YDYN) -

Tr(YDYAN) Tr(YDYpN) và Tr(YDYyN)

Tr(YDYN) ` Tr(YDYN) T(YDVN)

chỉ số để đo mức độ tương đồng, không tương đồng và nhiễu của Y theo

tổng thể (X¡,Xa, X)

4.3 Phân tích sự phụ thuộc của (X¡,X¿, , X,) theo Y

Trong phần này, làm ngược lại với §4.2, ta phân tích sự phụ thuộc của XMSS/

theo Y

Vì (XMSS')MS = XMS nên theo chương 3, ta sẽ phân tích hồi quy của XMS theo YNT

Bằng cách phân tích hồi quy đồng thời XMS theo YNT như ở chương 3

ta CÓ:

với Dạ = diag(ỚØi ổm)

X¿ gọi là ảnh tương đồng của tổng thể (X¡,X¿, ,X;) theo Y

Ảnh không tương đồng toàn phần của tổng thể (X¡,X¿, ,X¿) theo Y là:

Trang 5

CHUONG 4, PHAN TICH SU'PHU THUOC GIUA MOT MA TRAN VOI L MA TRAN49

Ta có:

Tr(X'DXAM) = Tr(X'DYNTD,SM)

= Tr(S'MX/DYNTD,)

a oo ama ae) me

Var(YNb“)) (từ (4.10)) j=l

= ` 0 Var(XMa))

j=l

7 Cov(XMa"), YNb“))

VA 23 =

V Var KMa\) V Var YNb")

Mặt khác:

‘Tx(X/,DX 4M) = Tr(SD,T/NY'DYNTD,SM)

= Tr(D„T'NY'DYNTD,)

1=]

1m

=À`/jVar(XMa?)) (từ (4.10)

j=l

TU (4.12) va (4.13) suy ra:

Tr(X/)DX 4M) = Tr(X’DX 4M) = Tr(X/,DX 4M) + Te(X!-DX 4M)

Do đó

Tr(X~DX 4M) = r(X¿DẤ¿M) = 0

0 < Tr(X/DXM) = Tr(X',DX 4M) + Tr(X~DX;zM) (4.14)

Lúc này, ta đặt

Tr(X„DXAM)

0 < LÀÍ((X,.M D)),-¡, ,(Y,N,D)] = “RXĐXM) <1 (4.15)

là chỉ số dùng để đo mức độ tương đồng của tổng thể {(X;,M;,D)};—, ; theo (Y,N,D)

Trang 6

CHUONG 4 PHAN TICH SU PHU THUỘC GIỮA MỘT MA TRẬN VỚI L MA TRẬN50

Gọi Xp = PyX_— Xu và Xy =X- PyX là ảnh không tương đồng và phần nhiễu của tổng thể (X¡,Xa, ,X,) theo Y với Py = Y(YDY) Y'D là toán tử chiếu lên I(Y)

Ta có

YD(X - PyX) =0 vì X— PyX có các cột Lp.M(Y) hay Y'DXxy = 0 hay

X\DY =0

Suy ra X'yDX4 = Xj DYNTD,S' = 0, và Xy„DẤp = Ä/„D(PyX - %¿) =

X'yD(Y(Y'DY) Y’/DX — X4) =0

Tóm lại, ta được:

X\DY = 0, XyDX,4 = 0, XVDXp =0 (4.17)

Từ (4.14), (4.16) và (4.17) ta có:

Tr(X'DXM) = Tr(XDXAN) + Tr(Xz+DXzM)

(4.18)

= Tr(XDXAM) + tr(X„DX›pM) + Tr(XyDX\M)

2, E(X)DX4M) Tr(XpDXpM) | Tr(XyDXyM)

T(XDXM) ` Tr(XDXM) ` T(XDXM)

Tr(X4DXAM) Tr(X„DXpM) 7 Tr(X/yDXyM)

Tr(X'DXM) ' T:i(XDXM) Tr(X'DXM)

chí số để đo mức độ tương đồng, không tương đồng và nhiễu của tổng thể

(Xi, Xo, ,X)) theo Y

4.4 Phân tích tác động của từng ma trận X, vào phụ thuộc

tổng thể

Dat 8; = (ay aim), Pi = diag(l,‹.- ; Hưm), t=1, :,1

Trang 7

CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH SỰ PHỤ THUỘC GIỮA MỘT MA TRẬN VỚI L MA TRẬN51

Khi đó:

SịPi S=(aU a"”)= |: với S/M;S; =I (4.19)

SP;

Ta có X¿M;8; = (X;M;S/S/)M;6; vì S/M;S; =1 (¿ = 1, ,!)

Do đó, khi phân tích hồi quy hình thức X;M;8; theo YNT ta được “ảnh tương đồng” của X;M;8,S/ theo Y là:

vGi Do, = diag(Gi1, , Bim)

Cov(X;Mja;;, YNb”)

Var(YNb8)) Phân tích hồi quy này chỉ là hình thức vì ta không còn có

al,M;X!DYNb”? = 0 voi j' 4 j giống như chương 3, mà chỉ có a/,M;A;Nbữ? = 0 với j > 7 theo tinh chat 2.5.6 chuong 2 (A; = X/DY)

Từ (2.6) và tính chất 2.5.2 ta có:

a; MiA;NbY) _ Cov(X;Miajj, YNb“))

Gg = =

MO \OMANb® — Cov(XMa®), YNbO) Suy ra:

— Cov(X;M¡a¿;, YNbÉ))

Var(YNbĐ))

_ Cov(X;M¡a¡;, YNbÉ)) Cov(XMaU),YNbĐ))

Cov(XMa\), YNbY)) Var(YNb"))

Pij

=8; ,Vj =1, ,m

<=> Da, = DaPi

Do đó, từ (4.20):

X4, = YNTD,,S/ = YNTD,P;S/ (4.22)

Trang 8

CHUONG 4 PHAN TÍCH SỰ PHỤ THUỘC GIỮA MỘT MA TRẬN VỚI L MA TRẬN52

Đến đây, ta sẽ chứng minh Xạ = (Say sgt Xan); that vay:

Từ (4.9), (4.19) và (4.22) ta có:

Xa = YNTD,S

= YNTD,(P¡S¡ P;S/)

(4.23)

=(YNTD,P¡S/ YNTD,P,Sj)

a

Vi X4, theo (4.9), là ảnh tương đồng của tổng thể (X¡,X¿, , X¿) theo

Y, cho nén tt X4 = (Xa, Xa,) ta có thể xem như Xa, là đøb ương đồng riêng của X; theo Y trong tổng thể (Xị,X, ,X)

Xa, phản ảnh sự tương đồng của X;, theo Y trong tổng thể (Xị ,XJ) theo Y, điều này khác với phân tích sự tương đồng của X; riêng biệt theo

nếu được làm như trong chương 3

Ảnh không tương đồng toàn phần riêng của X; theo Y là:

Ta có:

Tr(X/DX 4,M,) = Tr(X!DYNTD,,S/M;)

= Tr(S/M;X/DYNTD,,)

m

=: Cov?(X;Myaij, YNbY))

Var(YNb")) (từ (421)) 4.25)

j=l

m

= ` Độ, Var(X;M¿a,;)

j=l

Cov(X;Miai, YNb0))

VVar X;Mijail V Var YNbY) ,

VỚI Ø¡j =

Trang 9

CHUNG 4 PHẬÂN TÍCH SỰ PHỤ THUỘC GIỮA MỘT MA TRẬN VỚI L MA TRẬN53

Mặt khác:

Tr(X/,DX¿.M;) = Tr(S;Da,T'NY/DYNTD,,$;M;)

= Tr(D,,T'NY'DYNTD,,) (4.26)

= So pi; Var(XiMiaiy) (từ (421)

j=l

Từ (4.25) và (4.26) suy ra:

Tr(X/y, DX4,M,) = Tr(X!DX4,M,) = Tr(X/y, DX 4,Mi) + Te(X7,DX4,M;)

Do đó

Tr(ÄX;zDX„¿.M;) = Tr(X4.DXzM;) =0

Vậy

0< Tr(X/DX/M,) = n(X¿ DX¿,M;) + tC,DXzM,) (4.27)

Lúc này, ta đặt

Tr(X!,, DX 4,Mi)

0 < LAI ?[(x,.M.,D),(Y,N,D)] = “XÐĐXM) Ế 1 (4.28)

là chỉ số tương đồng riêng của (X;,M¡,D) theo (Y,N,D) trong tổng thể

(Kiger -yeXq) theo "Y

Goi Xp, = PyX; — Xa, va Xy, = Xi — PyX; lần lượt là ảnh không tương

đồng và phần nhiễu riêng của X; theo Y trong tổng thể (Xị,X¿, , X;)

Ta có

Y'D(X; — PyX;) = 0 vì X; - PyX; có các cột Lp.M1(Y) hay Y'DX„,=0

hay X'y,DY = 0

Suy ra Xy, DX4, = Xh, DYNTD,,S} = 0, và X'y,DXp, = Xy,D(PyX -

X4,) = Xy,D(¥Y(Y'DY) Y'DX; — X4,) = 0.

Trang 10

CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH SỰ PHỤ THUỘC GIỮA MỘT MA TRẬN VỚI L MA TRẬN54

Tóm lại, ta được:

X\ DY = 0, Xy.DX4, = 0,X\,DXp, = 0 (4.30)

Từ (4.27), (4.29) va (4.30) ta có:

Tr(X/DX;M,) = Tr(X/4,DX4,M;) + Tr(X,DX7,M,)

= Tr(X/, DX 4,M,) + Tr(Xp, DX p,Mi) + Tr(Xy, Dy, Mi)

C31)

Tính chất 4.4.1

Xà =(Xà, Xà), Xp = (Xp, Xp,),Xv = (XM, XM)

Chứng mỉnh Ta đã chứng mình Xà (Xa, ` X4,) ở hệ thức (4.23)

Suy ra

Xp=PyX-X¿

= (PyXị - Xa, PyX: — X4,) (4.32)

= (Xp, -Xp,)

va

Xy=X-—PyX

= (KX; —- PyX, X; - PyX)) (4.33)

= (Ky Xx)

Vay

X=X4+Xp+Xy

(4.34)

Trang 11

CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH SỰPHỤ THUỘC GIỮA MỘT MA TRẬN VỚI L MA TRẬN55

Tính chất 4.4.2 7% có guan bệ sau đây giữa chi số tương đồng tổng tbể của (Xì, ,Xị) theo Y tới các cbỉ số tương đồng riêng của titng X; theo

Ye

- > Sa

LAT (x,.M,.D)}.-1, (¥.N.D)] Ti(X/DXM) LÀI?[(x.,M.,D),(Y,N,D)J

Chitng minh Ti tinh chat 2.5.2 ta có:

Cov?(XMa), YNb!)) = So Cov?(X;Miajj, YNb”) (= An)

i=l

l

= /j ? Var(XMaU) = So pi; Var(XiMiai;) N) Si mua jửi

i=1

L

<=> Tr(X/,DX4M) = S*1r(X4,,DK4,M;) (tv (4.13), (4.26)

1

Vay

Tr(X!,DX 4M) >? Tr(X!, DX4,M;)

_ Sy Tr(X/y, DX 4, Mi) Tr(X!DX;M,)

TX/DXM,) T(XĐXM)

Hay

1 r(X;DX,M,)

LAI(((X,.M,.Đ)),-¡ ,(Y.N.D) si T(X'DXM) LAIP((X M.,D).(Y,N,Ð))

Tr(XDX.M,) —

4.5 Tinh chất của các thành phần

Gọi YNBP) = thành phần chính (khi ta nhằm vào ma trận dữ liệu Y)

X,M¡a;; = thành phần thứ ¿ kết hợp với thành phần chính YNb0), (7 =1, ,m)( =1, ,!) m là số tối đa các bước trong cực đại hóa

Trang 12

CHUONG 4 PHAN TICH SỰ PHỤ THUỘC GIỮA MỘT MA TRẬN VỚI L MA TRẬN56

Tính chất 4.5.1 Ti? tinh chdt al,,MiA;Nb\ = 0 (h > j) ở §2.5 chương 2,

ta co:

Cov(YNbĐ),X;M;aj„) =0 Wh >j,Vi=1, ,L

Tinh chat 4.5.2 Qudn tinh ciia hinh chiéu Xu, Miai (hic Var(X 4, Miaij))

= Độ) Var(X,M¡a,,) (ø¡¡ là bệ số tương quan giữa YNbÔ) vai XiMiaiz)

Chitng minh Ta co:

Var(X 4,Miai;) = Var(YNTD,,S/M;a¡;)

= Var(9;;YNb”)) = đ? Var(YNbU))

_ Cov?(X;Miaij, YNb"))

Var(YNb""))

= ph Var(X;M;a;;)

Tinh chat 4.5.3 Tir tinh chat 2.5.2 ta co:

L

Cov?(YNb!), XMa")) = $> Cov?(YNbY, X;Miaij) (= XZ)

i=1

pe Var(XMa¥)) = 7 Var(X;Mjaij) Vj =1, ,m

i=l

(p; là bệ số tương quan giữa YNb”) va XMa") ), trong do

Var(X4Ma")) = p; Var(XMa8)) (chiing minh titong tut tinh chat 4.5.2)

Đóng góp toàn phần cho sự phụ thuộc giữa Y và XMSS” sẽ là

Š` g7 Var(XMa0)) = Tr(XDXAM)

j=l

Trang 13

CGHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH SỰ PHỤ THUỘC GIỮA MỘT MA TRẬN VỚI L MA TRANS7

Vậy có phân tích quan trọng sau đây:

mm

So 9; pj Var( (XMa rp, Var(X;Myjaj;)

m

Kết quả quan trọng: lượng max” Độ Var(X;M;a¡;)) cho phép chỉ ra ma

trận X; nào (¡ = 1, ,!) có đóng góp nhiều nhất vào mối phụ thuộc tổng thể

của Y với (Xị, X¿) Ma trận dữ liệu X; đạt được max nói trên chính là

ma trận X; có cấu trúc gần gũi nhất với cấu trúc của ma trận Y Tiêu chuẩn dùng lượng max đó có thể dùng để chọn ra ma trận X; (trong số Xị, X¿)

“có tác động nhiều nhất” đến ma trận Y: đó là bài toán cbọn biến với các biến ma trận

m

Tính chất 4.5.4 7% 4.26, các giá trị Ề `øÿ Var(X;M¡aj) chính là tử số

j=l

Tr(X/, DX 4,Mj) trong chi s6 LAIp riêng

Tr(X!,, DX 4,Mi)

LAT pi¢x,,M.,D),(Y.N.D)] = cost.) (Xi Xai = “TXX'DXM)

Tinh chat 4.5.5 Thanh phdn XMa") Ia trung binh trong luong ctia cdc thanh phdn X;Mijaj;, tic

1 XMav) =), [ij Xi Miaay

i=1

_ Cov(XiMyayj, YNbY)) 084% S4 = _

vig

VOL [ig =

1ˆ Gw(XMaU),YNbU)) a

Ngày đăng: 10/04/2013, 15:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w