PHÒNG GD-ĐT NÚI THÀNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MG CL VÀNG ANH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỐ LIỆU MINH HOẠ BÁO CÁO QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA
Trang 1PHÒNG GD-ĐT NÚI THÀNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MG CL VÀNG ANH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỐ LIỆU MINH HOẠ
BÁO CÁO QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG
TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA MỨC ĐỘ 1 Trường mẫu giáo Vàng Anh Tam Hiệp, Núi Thành, Quảng Nam
Trang 2TIÊU CHUÂN I: TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ
1: Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng
Nội dung tiêu chí Hiệu trưởng P Hiệu trưởng P Hiệu trưởng
Họ tên Ngô Thị Nhân Lê Thị Ngôi Lương Thị Thảo
Trình độ đào tạo Cao đẳng SPMN Cao đẳng SPMN Cao đẳng SPMN Thời gian tham gia
giảng dạy
Trình độ lý luận
chính trị
Thực hiện các
chức trách
Nghiêm túc, tốt Nghiêm túc, tốt Nghiêm túc, tốt
Đào tạo nghiệp vụ
quản lý trường học
Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ
Mới bổ nhiệm
Thâm niên quản lý 17 năm 6 năm Mới bổ nhiệm
Đánh giá chung: Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng đã đạt các nội dung
của tiêu chuẩn qui định
2 Các tổ chức và hội đồng nhà trường
Tên tổ chức Cán bộ lãnh đạo tổ
chức
Số lượng
Thành tích
đã đạt
Các tổ chuyên môn
Trang 3Tổ MG lớn Nguyễn Thị Thành 10
* Tự nhận xét đánh giá: Các tổ chức và hội đồng nhà trường đã đạt được
các yêu cầu nội dung tiêu chí 1.2
3 Các tổ chức, đoàn thể và Hội đồng trong nhà trường:
- Số Đảng viên: 6/26 (23%) Đang có hồ sơ phát triển 2 đảng viên mới
- Đảng viên trong chi bộ luôn thể hiện tính tiên phong, gương mẫu trong công tác được giao
- Chi bộ nhiều năm liền được công nhận chi bộ trong sạch vững mạnh
- Công đoàn trường luôn phối hợp với chuyên môn làm tốt công tác thi đua, vận động giáo viên tự học, tự bồi dưỡng để nâng cao tay nghề, nhiều năm liền đạt công đoàn vững mạnh xuất sắc
- Tập thể sư phạm nhà trường năm học 2009 – 2010 đạt tập thể lao động xuất sắc
4 Chấp hành sự chỉ đạo của cơ quan quản lý giáo dục các cấp
- Dưới sự lãnh đạo của chi bộ, cán bộ, giáo viên, nhân viên của trường luôn chấp hành tốt các Nghị quyết của Đảng, pháp luật của Nhà nước, không có giáo viên vi phạm chủ trương chính sách trong nhiều năm qua
- Nhà trường thường xuyên tham mưu với các cấp uỷ Đảng, chính quyền địa phương về công tác giáo dục
- Cán bộ viên chức của trường luôn chấp hành sự chỉ đạo về chuyên môn của Phòng Giáo dục&Đào tạo huyện Núi Thành
Kết luận: Tiêu chuẩn 1: Đạt
Trang 4TIÊU CHUẨN II: ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN
Tiêu chí 1: Số lượng và trình độ đào tạo
TT Họ và tên giáo viên Năm
sinh
Dạy lớp
Trình
độ tin
Trình độ chuyên môn Đạt
chuẩn (THSP)
Trên chuẩn
CĐ ĐH
18 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 1980 Lớn X
20 Nguyễn T Thu Hằng 1984 K
Toán
Tiêu chí 2: Phẩm chất đạo đức và năng lực, chuyên môn, nghiệp vụ
Trang 5DANH HIỆU THI ĐUA CÁC CẤP
NĂM HỌC 2009-2010
TT Họ và tên giáo viên CSTĐ
tỉnh
CSTĐ
cơ sở
LĐTT Ghi chú
5 Đinh Thị Thìn
6 Nguyễn T Th Vân
8 Nguyễn Thị Hải
9 Trương T Thanh Phú
11 Nguyễn Thị Thành X
12 Nguyễn Thị Phương
16 Nguyễn Thị Lực
TỈ LỆ 5,9 % 5, 9 % 47 %
XẾP LOẠI THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP GIÁO VIÊN MẦM NON
Trang 6NĂM HỌC 2009-2010
TT Họ và tên giáo viên,
nhân viên
Phẩm chất đạo đức
Kết quả công tác
XL chung
Tỉ lệ 100 64,7 35,3 64,7 35,3
Trang 7TIÊU CHUẨN III CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC , GIÁO DỤC TRẺ: Tiêu chí 1: An toàn của trẻ
- 100% được đảm bảo an toàn về tính mạng
- Không xảy ra dịch bệnh và độc thực phẩm trong trường
Tiêu chí 2: Khám sức khoẻ: 100% trẻ được khám sức khoẻ theo định kỳ
Kết quả khám sức khoẻ lần 1 năm học 2010 – 2011 như sau :
Lớp TS trẻ Khám sức khoẻ
TS trẻ được khám SK Tỉ lệ (%)
Tiêu chí 3 Tỉ lệ bé ngoan - chuyên cần
Lớp Bé ngoan (%) Chuyên cần (%)
Tiêu chí 4 Sự tăng trưởng của trẻ:
Lớp Số trẻ được theo dõi bằng BĐTT
TS
trẻ
Tỉ
lệ (%)
Kết quả đo chiều cao Kết quả cân nặng
Cao hơn
Bình thường
Thấp còi độ 1
Thấp còi độ 2
Nặng hơn
Bình thường
SDD vừa
SDD nặng
MG Bé 46 100 0 39 7 0 0 39 7
Trang 8MG Nhỡ 122 100 0 97 20 5 1 101 20
MG Lớn 161 100 4 141 16 0 3 143 15
T cộng 329 100 4 277 43 5 4 283 42
Tỉ lệ 1,2% 84,2% 13,1% 1,51% 1,2% 86% 12,8%
Kết quả theo dõi sức khoẻ năm học 2010-2011:
Thời
gian cân
TS trẻ
Béo phì Bình thường Suy dinh dưỡng
5 Sự phát triển của trẻ: (Năm học 2009-2010)
Lớp Thể chất Nhận thức Ngôn ngữ Thẩm mỹ Tình cảm xã
hội
MG Nhỡ 85.8% 91.8% 95.3% 90.1% 90.6%
Tổng cộng 86.9% 89.1% 90.5% 89,4% 90,2%
TIÊU CHUẨN 4: QUI MÔ TRƯỜNG, LỚP, CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ THIẾT BỊ
1 Qui mô trường, lớp mẫu giáo:
TT Tên điểm
trường
quân
TS lớp
Bé Nhỡ Lớn TS
trẻ
Bé Nhỡ Lớn
Trang 92 Vĩnh Đại 04 2 2 112 58 54 28
TỔNG CỘNG 11 1 4 5 336 31 126 179 30
2 Địa điểm trường: Cả 3 điểm Phái Nhơn, Vĩnh Đại, Thọ Khương đều được
đặt tại trung tâm khu dân cư
3 Về thiết kế, xây dựng:
Tên cơ sở Số
lớp
Số HS
DT khuôn viên
DT khuôn viên m 2 /HS
DT sử dụng DT XD
m 2 /HS
Phái Nhơn 06 199 4.100m2 20,603m2 3.876m2 19,4m2
Vĩnh Đại 04 112 3.024m2 27,00m2 2.800m2 25m2
Thọ Khương 01 25 239.4m2 9,57m2 239.4m2 9,57m2
11 336 7363,4m 2 21,91m 2 6.915,4m 2 20,6m 2
4 Phòng học, phòng chức năng:
a) Phòng học:
Điểm
trường
Số phòng
Số trẻ
Thiết bị trong phòng học Tổng DT
phòng
Bình quân
Bàn ghế Máy vi tính Phái Nhơn 05 199 105 bàn, 210 ghế 6 257,4m2 1,26m2
Vĩnh Đại 06 112 65 bàn, 130 ghế 1 257,4m2 1,26m2
T Khương 01 25 20 bàn, 40 ghế 108m2 8,3m2
T CỘNG 12 336 190 bàn, 380 ghế 7 622,8m 2 3,91m 2
b) Phòng phục vụ học tập:
Trang 10TT Tên phòng
chức năng
Số lượng
Diện tích
Các trang thiết bị bên trong
1 Phòng hoạt
động âm
nhạc
1 86,4m2 - Có gương áp tường và gióng múa
-2 tủ đựng đồ dùng
- 1 dàn âm thanh, 1 đèn chiếu, 1 màn chiếu
- 3 quạt trần, 6 tiếp điện 1.2m, 1 bục để chân dung Bác, 1 bục nói chuyện
c) Phòng tổ chức ăn:
TT Tên phòng
chức năng
Số lượng
Diện tích
Các trang thiết bị bên trong
7 Nhà bếp 1 45,6m2 Xây dựng theo qui trình 1 chiều
- 1 tủ lạnh lưu mẫu thức ăn
- 1 tủ chia thức ăn cho các lớp
- 1 giá úp chén
- 2 nồi cơm điện
- Bộ nồi nhôm
- Hệ thống bếp ga (2 bếp khò, 1 riu)
- 2 quạt trần, 14 thau nhôm
- 1 thùng sắt đựng gạo
- 2 xô nhựa to
- Tô inox, muỗng inox đủ cho trẻ bán trú
d) Phòng hành chính quản trị:
TT Tên phòng
chức năng
Số lượng
Diện tích
Các trang thiết bị bên trong
1 Phòng hiệu
trưởng
1 21,6m2 1 quạt trần, 2 tiếp điện 1,2m, 2 bàn làm
việc, 1 tủ gỗ, 1 tủ gương, 1 ghế quay, 1 máy vi tính, 1 bình nước nóng lạnh
2 Phòng Phó 1 21,6m2 1 quạt trần, 2 tiếp điện 1,2m, 2 bàn làm
Trang 11hiệu trưởng việc, 2 tủ gương, 3 ghế tựa.
3 Phòng
HC-QT
1 21,6m2 1 quạt trần, 2 tiếp điện 1,2m, 2 bàn làm
việc, 2 tủ gương, 1 ghế xoay, 1 máy vi tính, 1 kệ gỗ, 1 máy in, 1 giường inox, 1
tủ thuốc
4 Văn phòng 1 56m2 2 quạt trần, 4 tiếp điện 1,2m, 1 bàn họp,
30 ghế tựa, 1 tủ đựng hồ sơ, 1 đầu đĩa, 2 loa thùng, 1 amly
5 Phòng bảo
vệ
1 21,6m2 1 quạt trần, 2 tiếp điện 1,2m, 1 bàn, 1
ghế, , 1 ti vi, 1 tủ gỗ ti vi, 1 tủ gỗ đựng ti vi
6 Phòng nghỉ
nhân viên
1 16m2 1 giường, 1 quạt đứng, 1 tủ sắt đựng đồ
dùng cá nhân
7 Phòng vệ
sinh
1 21,6m2 1 Tiếp điện, 2 bồn rửa mặt, 2 gương, 1
máy bơm nước, 1 thau nhựa lớn, 1 cây lau
7 Nhà xe cho
giáo viên
2 61,8m2 Có mái che
5 Sân vườn:
Tên cơ sở DT sân chơi DT sân chơi m 2 /trẻ Đồ chơi NT
Thọ Khương 130.6m2 10.04m2
TỔNG CỘNG 6074,6m 2 49,98m 2 5
Tự nhận xét:
Phòng học của học sinh đủ tiêu chí về diện tích theo qui định của Bộ GD&ĐT
Các phòng chức năng: Có đầy đủ phương tiện và diện tích đảm bảo cho các hoạt động riêng biệt theo từng chức năng
Kết luận: Đạt
Trang 12TIÊU CHUẨN V: THỰC HIỆN XÃ HỘI HOÁ GIÁO DỤC
2 Các hoạt động xây dựng môi trường giáo dục nhà trường, gia đình, xã hội lành mạnh.
a) Nhà trường tổ chức các hoạt động tuyên truyền dưới nhiều hình thức : Khẩu hiệu, góc tuyên truyền, tranh ảnh, họp phụ huynh, tạo điều kiện cho cộng đồng tham gia và giám sát các hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ của nhà trường nhằm thực hiện mục tiêu và kế hoạch giáo dục mầm non
3 Nhà trường huy động được sự tham gia của gia đình, cộng đồng và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nhằm tăng cường cơ sở vật chất và tổ chức các hoạt động giáo dục của nhà trường, nhà trẻ
Số tiền huy động trong 3 năm (2007-2010): 3.116.212.000đ.
Cụ thể theo từng năm như sau:
Năm học Nội dung Tổng kinh phí Đơn vị hỗ trợ
Mua máy vi tính 10,000,000 Huyện Xây 2 phòng học thôn
Vĩnh Đại Cải tạo 4 phòng học thôn Vân Thạch Mua bàn vi tinh
255,232,000 UB xã
Bàn ghế trẻ thôn Thọ Khương Đóng sạp ngủ
Mua kệ gỗ các lớp, tranh, quạt tường,…
38,169,000 Phụ huynh
Nâng cấp sân chơi thôn 6, đóng sạp ngủ, khám sức khoẻ cho trẻ, mua sắm đồ dùng bán trú-lớp, bàn ghế, tủ,
63,473,000 Phụ huynh
2009-2010
Xây nhà kho Thay mới biển và cổng trường cụm Vĩnh Đại Mái che lớp thôn Vân Thạch
33,150,000 Huyện Xây phòng học và phòng
chức năng thay thế cụm 2,645,554,000 UB xã
Trang 13Vân Thạch
Mái che lớp thôn Vân Trai
Lợp laphông cụm Vĩnh
Đại Mua quạt, chiếu cho
các lớp Mua nồi cơm điện,
thùng đựng gạo Đóng sạp
ngủ, bàn làm việc May
rèm cửa các phòng Đóng
kệ úp chén
68,834,000 Phụ huynh
TC 2,747,538,000
Kết luận: Tiêu chuẩn 5: Đạt
UBND XÃ TAM HIỆP HIỆU TRƯỞNG