Lưu ý: Các Phòng GD& ĐT tổng hợp số liệu THCS, các trường THPT Cấp 2 - 3 và DTNT nộp số liệuvề Phòng GD&ĐT tổng hợp và Phòng GDTrH Sở GD&ĐT để báo cáo 1.. SỐ TRƯỜNG THCS, THPT TRƯỜNG THC
Trang 1(Lưu ý: Các Phòng GD& ĐT tổng hợp số liệu THCS, các trường THPT Cấp 2 - 3 và DTNT nộp số liệu
về Phòng GD&ĐT tổng hợp và Phòng GDTrH Sở GD&ĐT để báo cáo)
1 SỐ TRƯỜNG THCS, THPT
TRƯỜNG THCS (Kể cả trường PTCS) TRƯỜNG THPT (Kể cả trường có nhiều cấp học)
GHI CHÚ Tổng số Công lập Bán công Dân lập Tư thục Tổng số Công lập Bán công Dân lập Tư thục
2 SỐ LỚP VÀ SỐ HỌC SINH THCS, THPT
học sinh
Tổng số lớp
TRONG ĐÓ
CẤP THCS (kể cả PTCS)
CẤP THPT (Kể cả nhiều cấp học)
3 TUYỂN SINH LỚP 6 VÀ LỚP 10
TRONG ĐÓ
LỚP 6 LỚP 10
4 THIẾT BỊ, SÁCH GIÁO KHOA LỚP 12 THPT
TÊN MỤC DỰ KIẾN
MUA (bộ)
TIỀN
(tỉ đồng)
THỜI ĐIỂM MUA ĐỦ
THIẾT BỊ
SGK
Trang 25 CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN TIN HỌC
Tổng số phòng MVT Tổng số MVT Tổng số MVT
kết Internet Tổng số phòng MVT Tổng số MVT
Tổng số MVT kết Internet
Lưu ý: - Máy tính, Internet là cả 3 khối lớp
- Chỉ lấy số liệu về máy tính, Internet được trang bị để phục vụ dạy môn Tin học cho học sinh
BIỂU 2
KẾT QUẢ THỰC HIỆN PHÂN BAN LỚP 10, 11, 12 THPT NĂM HỌC 2008 – 2009
LỚP
Tổng số lớp/học sinh
BAN KHTN BAN
Số lớp
Số HS
Số lớp
Số HS
Số lớp
Số HS
Trong đó số lớp / số HS
A B C D 1-2 môn NC Không học NC Lớp 10 ……/…….
Lớp 11 ……/…….
Lớp 12 ……/…….
Tổng ……/…….
BIỂU 3
TÌNH HÌNH DẠY HỌC NGOẠI NGỮ THPT NĂM HỌC 2008 – 2009
TIẾNG………
(Lập 4 bảng riêng cho từng NN1: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, nếu có)
Trang 3lớp SỐ LỚP DẠY NN2
(số lớp, NN nào)
SỐ LỚP SONG NGỮ TIẾNG PHÁP
Số lớp học
NN 1 Số lớpkhông
học NN
Số lớp học
NN 1 Số lớpkhông
học NN
Số lớp học
NN 1 Số lớpkhông
học NN
CT
7 năm
CT
3 năm
CT
7 năm
CT
3 năm
CT
7 năm
CT
3 năm
BIỂU 4
TÌNH HÌNH DẠY HỌC NGOẠI NGỮ THCS NĂM HỌC 2008 – 2009
TIẾNG………
(Lập 4 bảng riêng cho từng NN1: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga, Tiếng Trung Quốc, nếu có)
Tổng số
lớp
DẠY NN2 (số lớp,
NN nào)
SỐ LỚP SONG NGỮ TIẾNG PHÁP
Số lớp học NN1
Số lớp không học NN
Số lớp học NN1
Số lớp không học NN
Số lớp học NN1
Số lớp không học NN
Số lớp học NN1
Số lớp không học NN
BIỂU 5
TÌNH HÌNH DẠY MÔN TIN HỌC THPT NĂM HỌC 2008 – 2009
LỚP Tổng số lớp
TRONG ĐÓ
GHI CHÚ
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12
BIỂU 6
Trang 4TÌNH HÌNH ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN THCS, THPT NĂM HỌC 2008 – 2009
1 TOÀN BỘ ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN
Tổng số
GV
Tỷ lệ GV/
lớp
Số GV thiếu
Môn thiếu GV
SL GV hiện có
SL GV thiếu
Tổng số GV
Tỷ lệ GV/
lớp
Số GV thiếu
Môn thiếu GV
SL GV hiện có
SL GV thiếu
2 GIÁO VIÊN TIN HỌC
GHI CHÚ
GV HIỆN CÓ
TRONG ĐÓ
GV CÒN THIẾU GV HIỆN CÓ
TRONG ĐÓ
GV CÒN THIẾU
GV từ chuẩn trở lên
GV dưới chuẩn
GV từ chuẩn trở lên
GV dưới chuẩn
* Lưu ý: - Ở THCS, GV đạt chuẩn là tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Tin học hoặc CĐSP 2 môn, trong đó có Tin học
- Ở THPT, GV đạt chuẩn là tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học hoặc ĐHSP 2 môn, trong đó có môn Tin học
3 GIÁO VIÊN MÔN NGOẠI NGỮ
TS GV
(SL, NN nào)
TS GV
(SL, NN nào)
Trung
4 GIÁO VIÊN MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
TS GV đang
giảng dạy
SL GV đúng chuyên môn đạt chuẩn trở
SL GV dạy kiêm nhiệm
SL GV còn thiếu
TS GV đang giảng dạy
SL GV đúng chuyên môn đạt chuẩn trở
SL GV dạy kiêm nhiệm
SL GV còn thiếu
Trang 5lên lên
…………., ngày …… tháng … năm 2008
Lưu ý: Các Phòng GD& ĐT tổng hợp số liệu THCS, các trường THPT Cấp 2 - 3 và DTNT nộp số liệu
về Phòng GD&ĐT tổng hợp và Phòng GDTrH Sở GD&ĐT để báo cáo.