Số trờng tiểu học có điểm trờng: .... Trờng có dạy môn tự chọn: Số trờng chỉ tổ chức dạy môn Ngoại ngữ: ..... Học sinh tiểu học M21... Giáo viên tiểu học M31.. 5.Tỷ lệ giáo viên/lớp: 1,
Trang 1Báo cáo số liệu sau ngày khai giảng năm học 2009 2010–
trờng tiểu học: Xuân phong
Số học sinh chia theo độ tuổi Số HS chia theo……
6 7 8 9 10 11 12 Trên
12
Nữ D tộc
C giáo
Mồ côi
K tật
contb Con hộ
nghèo
Trong tổng số chia
12 + 2 ( THSP)
khác Dới
30
30 - 40 41 - 50 Trên 50
Nhân viên – thiết
bị
Phòng học
Văn ph
Nhà
ở gv
phòn
g
tv-Bàn ghế ( bộ) (bản)Sgk ĐDDH Trang
bị vp
Kinh phí
K cố
Cấp 4
T tre
HS GV HS Gv Bộ Cha
đồng bộ
Trang 2Trờng lớp tiểu học M1
1.Tổng số trờng: Tổng số lớp: 11 Tổng số học sinh: 296
Trong đó: - Số trờng dân lập: 0 Số lớp: 0 Số học sinh: 0
- Số trờng bán công: 0 Số lớp: 0 Số học sinh: 0
- Số trờng tiểu học chung với mẫu giáo: 0
2 Số trờng PTCS: 0 Số lớp tiểu học: 11 Số HS tiểu học: 296
3 Số trờng tiểu học có điểm trờng: Tổng số điểm trờng: 1
4 Số trờng có lớp ghép: 0 Số lớp ghép: 0 Số HS lớp ghép: 0
5 Số trờng có lớp học trên 5 buổi/tuần: Số lớp: 11 Số HS: 296
6 Số trờng có lớp học 2 buổi/ngày: 0 Số lớp: 0 Số HS: 0
7 Số trờng có 100% HS học 2 buổi/ ngày: 0 Số lớp: 0 Số HS 0
8 Số trờng có bán trú: 0 Số lớp: .0 Số HS bán trú: 0
9 Trờng có dạy môn tự chọn:
Số trờng chỉ tổ chức dạy môn Ngoại ngữ: Số HS: 191 Khối 3, 4,5
Số trờng chỉ tổ chức dạy môn Tin học: 0 Số HS: 0
Số trờng dạy cả 2 môn Ngoại ngữ và Tin học: 0 Số HS 0
10 Số trờng có dạy tiếng dân tộc: 0 Số lớp: Số HS: 0 Dạy tiếng dân tộc: số tiết/tuần: Số HS
11 Tổng số phòng học: 10 Trong đó:
- Số phòng tạm: 0 - Số phòng cấp 4: 0
- Số phòng học kiên cố: 10 - Số phòng học mợn, học nhờ: 0
- Số phòng chung với các cấp học khác: 0
12 Số trờng có:
Điện thoại: 01 - Điện sáng: Có - Nớc sạch: Có - Bộ Video: 02 Khu vệ sinh riêng cho giáo viên: Có - Khu vệ sinh cho học sinh: Có
Phòng th viện: 1 Phòng ĐDDH: 01 - Máy vi tính: 03
Trang 3Học sinh tiểu học M2
1 Tổng số học sinh tiểu học: 296 Số HS tăng (giảm) so với năm trớc : tăng : 7 em Trong đó: - Số nữ: 147 Số HS dân tộc: 0
- Số HS khuyết tật: 2 Số trẻ từ 6-14 tuổi bị khuyết tật: 2
- Số HS 6 tuổi học lớp 1: 57 - Tổng số trẻ 6t ở địa phơng: 57
- Số HS 7 tuổi học lớp 2: 38 - Tổng số trẻ 7t ở địa phơng: 42
- Số HS 8 tuổi học lớp 3: 56 - Tổng số trẻ 8t ở địa phơng: 62
- Số HS 9 tuổi học lớp 4: 50 - Tổng số trẻ 9t ở địa phơng: 51
- Số HS 10 tuổi học lớp 5: 70 - Tổng số trẻ10t ở địa phơng: 73
2 Tổng số HS lu ban của năm học trớc: 0 Trong đó chia ra:
Khối 1: 1 Khối 2: 0 Khối 3: 0 Khối 4: 0 Khối 5: 0
3 Số liệu theo từng khối lớp:
5b/tuần
Số HS học 2b/tuần
Số HS học bán trú
Ngày 9 tháng 9 năm 2009
P Hiệu trởng
Trang 4Giáo viên tiểu học M3
1 Tổng số Hiệu trởng, phó HT: 02 Nữ: 01 Dân tộc: 0
Trong đó: - Đạt trình độ THSP: 0 Nữ: 0 Dân tộc: 0
-Đạt trình độ CĐSP: 0 Nữ: 0 Dân tộc: 0
-Đạt trình độ ĐHSP: 02 Nữ: 01 Dân tộc: 0
-Đạt trình độ trên ĐH: 0 Nữ: 0 Dân tộc:0
-Đã học lớp QLNN: 01 - Đã học quản lí giáo dục: 01
2 Tổng số GVTH trực tiếp đứng lớp: 11 Nữ: 9 Dân tộc: 0
Trong đó: - Đạt trình độ THSP: 5 Nữ: 5 Dân tộc: 0
- Đạt trình độ CĐSP: 2 Nữ: 2 Dân tộc:
- Đạt trình độ ĐHSP: 4 Nữ: 2 Dân tộc: 0
- Đạt trình độ trên ĐH: 0 Nữ: 0 Dân tộc: 0
3.Số GV tiểu học là cốt cán thay sách: Không
4.Số GV đợc đào tạo chuyên Âm nhạc: 0 Mĩ thuật 0
Thể dục: 01 Ngoại ngữ: 0 Tin học: 0
5.Tỷ lệ giáo viên/lớp: 1,09
6.Số liệu về giáo viên trực tiếp đứng lớp theo từng khối :
GV
dạy lớp
Tổng
số
tộc
Thời gian
BD hè
Trình
độ THSP
Trình
độ CĐSP
Trình
độ
ĐHSP
Trình
độ trên
ĐH